GIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 14.DOC
Trang 1Tập đọc CHUỖI NGỌC LAM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc lưu loát bài văn.
- Phân biệt lời kể với lời giới thiệu đối thoại.Phân biệt lời của các nhân vật thể hiện đượctình cảm, cảm xúc qua giọng đọc
2 Kĩ năng: - Hiểu được các từ ngữ
-Biết đọc phân biệt lời các nhân vật , thể hiệnđúng tính cách từng nhân vật
3 Thái độ: - Ca ngợi những con người có tấm lòng
nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vuicho người khác
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh phóng to Ghi đoạn văn luyện đọc
+ HS: Bài soạn, SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh đọc từng đoạn
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
Các bài trong chủ điểm
sẽ giúp các em có hiểu
biết về cuộc đấu tranh
chống đói nghèo, lạc
hậu, bệnh tật, vì tiến
bộ, vì hạnh phúc của con
người
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh đọc đúng
Hoạt động lớp.
- Vì hạnh phúc con người
- Lần lượt học sinh đọc từng đoạn.+ Đoạn 1: Từ đầu đến …người anhyêu quý”
+ Đoạn 2 : Còn lại
- Chú Pi-e và cô bé
- Nhận xét từ, âm, bạn phát âmsai
- Dự kiến: gi – x – tr
- Học sinh đọc phần chú giải
Hoạt động nhóm, lớp.
Trang 2- Giáo viên giúp học sinh
giải nghĩa thêm từ : lễ
Nô-en
- Giáo viên đọc diễn
cảm bài văn
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh tìm hiểu bài
và đọc diễn cảm theo
từng đoạn của bài
Phương pháp: Bút đàm,
đàm thoại
* Đoạn 1 : (cuộc đối thoại
giữa Pi-e và cô bé)
-GV có thể chia đoạn này
thành 3 đoạn nhỏ để HS
+ Đoạn còn lại
- GV nêu câu hỏi :
* Câu 1 : Cô bé mua
chuỗi ngọc lam để tặng
ai ?
* Câu 2 : Em có đủ tiền
mua chuỗi ngọc không ?
Chi tiết nào cho biết điều
đó ?
- GV hướng dẫn HS đọc
thể hiện đúng lời các
nhân vật
- GV ghi bảng ý 1
* Đoạn 2 : (cuộc đối thoại
giữa Pi-e và chị cô bé )
GV có thể chia đoạn này
thành 3 đoạn nhỏ để HS
luyện đọc :
+ Đoạn từ ngày lễ
Nô-en … câu trả lời của
Pi-e “Phải”
+ Tiếp theo … Toàn bộ
số tiền em có
+ Đoạn còn lại
- Giáo viên giúp học sinh
giải nghĩa thêm từ :
giáo đường
- GV nêu câu hỏi :
- Mỗi tố 3 HS tiếp nối nhau đọc 2-3lượt
- Từng cặp HS luyện đọc đoạn 1
- Cô bé mua tặng chị nhân ngàyNô-en Đó là người chị đã thaymẹ nuôi cô từ khi mẹ mất
- Cô bé không đủ tiền mua chuỗingọc
Cô bé mở khăn tay, đổ lên bànmột nắm xu và nói đó là sốtiền cô đã đập con lợn đất…
- 3 HS đọc theo sự phân vai
- Từng cặp HS đọc đoạn 2
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Nêu giọng đọc của bài: câuhỏi, câu cảm, nghỉ hơi đúng saudấu ba chấm, thể hiện thái độtế nhị nhưng thẳng thắn củanhân vật,ngần ngại nêu câuhỏi, nhưng vẫn hỏi
- Học sinh lần lượt đọc
- Để hỏi có đúng cô bé muachuỗi ngọc ở đây không ? …
- Vì em bé đã mua chuỗi ngọcbằng tất cả số tiền em dànhdụm được …
- Các nhân vật trong truyện đềulà người tốt …
- Tổ chức học sinh đóng vai nhânvật đọc đúng giọng bài văn
- Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, thương yêu người khác, biết đem lại niềm hạnh phúc, niềm vui cho người khác.
Hoạt động lớp, cá nhân.
Trang 3* Câu 3 : Chị của cô bé
tìm gặp Pi-e làm gì ?
* Câu 4 : Vì sao Pi-e nói
rằng em bé đã trả giá
rất cao để mua chuỗi
ngọc ?
+ Em nghĩ gì về những
nhân vật trong câu
chuyện này ?
- GV chốt ý
- GV ghi bảng ý 2
- GV ghi bảng nội dung
chính bài
Hoạt động 3: Hướng
dẫn học sinh luyện đọc
diễn cảm
Phương pháp: Đàm
thoại, giảng giải
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc
Hoạt động 4: Củng
cố
- Thi đua theo bàn đọc
diễn cảm
- Giáo viên nhận xét,
tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà tập đọc diễn
cảm
- Chuẩn bị: “Hạt gạo làng
ta”
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm thi đua đọc
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Trang 5
Tiết 66 : TOÁN
CHIA SỐ TỰ NHIÊN CHO SỐ TỰ NHIÊN
MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu được quy tắc chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìmđược là một số thập phân
- Bước đầu thực hiện phép chia những sốtự nhiên cụ thể
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh chia thành thạo.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu
+ HS: Vở bài tập
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
“Chia số tự nhiên cho số
tự nhiên mà thương tìm
được là số thập phân”
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh củng cố
phép cộng, trừ, nhân số
thập phân
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
Ví dụ 1
27 : 4 = ? m
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân,
6,7530
427
• Thêm 0 vào bên phải
Trang 6 Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh bước đầu
thực hiện phép chia những
số tự nhiên cụ thể
Phương pháp: Thực hành,
động não
* Bài 1:
- Học sinh làm bảng con
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
* Bài 3:
- Giáo viên nhấn mạnh
lấy tử số chia mẫu số
Hoạt động 3: Củng
cố.
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
số dư, đánh dấu phẩy
bên phải số 6, → 30 phần
10 m hay 30 dm
• Chia 30 dm : 4 = 7 dm → 7phần 10 m Viết 7 vàothương, hàng phần 10 dư 2dm
• Thêm 0 vào bên phảisố 2 được 20 (20 phầntrăm mét hay 20 cm, chia 20
cm cho 4 → 5 cm (tức 5 phầntrăm mét) Viết 5 vàothương hàng phần trăm
• Đặt tính rồi tính nhưphép chia
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu lại cáchlàm
- Học sinh đọc đề – Tómtắt:
25 bộ quần áo : 70 m
6 bộ quần áo : ? m
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề 3 – Tómtắt:
- Học sinh làm bài và sửabài
Trang 7- Nhận xét tiết học - Lớp nhận xét.
- Học sinh nhắc lại quy tắcchia
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc và thực hành
thành thạo phép chia một số tự nhiên chomột số tự nhiên, thương tìm được là mộtsố thập phân
2 Kĩ năng: Củng cố rèn kĩ năng chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên, thương tìm đượclà một số thập phân, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Học sinh sửa bài nhà (SGK)
- Giáo viên nhận xét và
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh củng cố quy
tắc và thực hành thành
thạo phép chia một số tự
nhiên cho một số tự
nhiên, thương tìm được là
một số thập phân
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
Bài 1:
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân,
lớp.
- Học sinh đọc đề bài – Cảlớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Nêu tính chất áp dụng :Chia một STP với một STN ;cộng ( trừ) STP với STP
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng tính
Trang 81’
- Giáo viên chốt lại: thứ
tự thực hiện các phép
tính
Bài 2:
-GV giải thích : vì 10 : 25 =
0,4 và nêu tác dụng
chuyển phép nhân thành
phép chia ( do 8,3 x 10 khi
tính nhẩm có kết quả là
83 )
Bài 3 ;
-GV nêu câu hỏi :
+Muốn tính chu vi và diện
tích HCN ta cần phải biết
gì ?
Bài 4:
Hoạt động 2: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Nhắc lại nội dung luyện
tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 2, 4/ 68
- Dặn học sinh chuẩn bị xem
trước bài ở nhà
- Chuẩn bị: “Chia một số
tự nhiên cho một số thập
phân”
- Nhận xét tiết học
8,3 x 0,4 ( = 3,32)
- HS làm tương tự các bài khác
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
- Phân tích – Tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Xác định dạng (Tìm giá trị của phân số)
- Học sinh đọc đề bài – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh tóm tắt
- Cả lớp làm bài
- Học sinh sửa bài – Xác định dạng “So sánh”
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhóm
đôi.
- Thi đua giải bài tập
3 : 4 : 0,75
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Tiết 68 : TOÁN
CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách chia
một số tự nhiên cho một số thập phân bằng biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên
2 Kĩ năng: Rèn học sinh chia nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng quy tắc chia một số tự nhiên cho một số thập phân trong SGK
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
30’
15’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Chia một số tự nhiên cho
một số thập phân
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh hình thành
cách chia một số tự
nhiên cho một số thập
phân bằng biến đổi để
đưa về phép chia các số
tự nhiên
Phương pháp: Đàm thoại,
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân,
lớp.
- Học sinh tính bảng con
Trang 10thực hành, động não
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh hình thành quy tắc
1
Ví dụ: bài a
- Giáo viên chốt, ghi quy
tắc 1 (SGK) lên bảng
- Giáo viên nêu ví dụ 1
57 : 9,5 = ? m
57 : 9,5 = (57 × 10) : ( 9,5 ×
10)
57 : 9,5 = 570 : 95
• Thêm một chữ số 0
bằng chữ số ở phần
thập phân của số chia
rồi bỏ dấu phẩy ở số
chia và thực hiện chia như
chia số tự nhiên
- GV nêu ví dụ 2
99 : 8,25
- Giáo viên chốt lại quy
tắc – ghi bảng
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh thực hành
cách chia một số tự nhiên
cho một số thập phân
bằng biến đổi để đưa về
phép chia các số tự
nhiên
(mặt 1)
25 : 4(25 × 5) : (4 × 5)(mặt 2)
- So sánh kết quả bằngnhau
4,2 : 7(4,2 × 10) : (7 × 10)
- So sánh kết quả bằngnhau
37,8 : 9(37,8 × 100) : (9 × 100)
- So sánh kết quả bằngnhau
- Học sinh nêu nhận xétqua ví dụ
Số bị chia và số chianhân với cùng một số tựnhiên → thương không thayđổi
- Học sinh thực hiện cáchnhân số bị chia và số chiacho cùng một số tự nhiên
99 : 8,25
000
121650
8,25990
- Học sinh nêu kết luậnqua 2 ví dụ
Hoạt động cá nhân,
lớp.
Trang 111’
Phương pháp: Thực hành,
động não
Bài 1:
Bài 2:
- Giáo viên chốt lại
- Chia nhẩm một số thập
phân cho 0,1 ; 0,01 ; 0,001
Bài 3:
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Cho học sinh nêu lại cách
chia số tự nhiên cho số
thập phân
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 2, 3/ 70
- Dăn học sinh chuẩn bị bài
trước ở nhà
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- So sánh kết quả
32 : 0,1 và 32 : 10
• Rút ra nhận xét: Số thập phân 0,1 → thêm một chữ số 0 vào bên phải của số đó
- Học sinh đọc đề
- Cả lớp đọc thầm
- Phân tích tóm tắt
0,8 m : 16 kg 0,18 m : ? kg
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nêu
- Tính
135 : 1,35 × 0,01
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
Trang 13
Tiết 69 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố quy tắc và rèn kĩ năng thực
hiện phép chia một số tự nhiên cho một sốthập phân
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh chia nhanh, thành thạo, chính
xác
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận
dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Chia một số tự nhiên cho
một số thập phân
- Học sinh lần lượt sửa bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh củng cố quy tắc và
thực hiện thành thạo phép
chia một số tự nhiên cho
một số thập phân
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
* Bài 1:
• Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
• Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại quy tắc chia?
• Giáo viên theo dõi cách
làm bài của học sinh , sửa
chữa uốn nắn
* Bài 2:
• Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
• Giáo viên cho học sinh nêu
lại quy tắc tìm thành phần
chưa biết?
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Nhắc lại chia số thập phâncho số tự nhiên
- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài (lần lượt 2học sinh)
- Nêu ghi nhớ
+ Tìm thừa số chưa biết
+ Tìm số chia
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm
Trang 141’
• Giáo viên nhận xét – sửa
từng bài
* Bài 4:
• Giáo viên nhận xét
• •Lưu ý học sinh: cách đặt
lời giải thể hiện mối quan
hệ giữa diện tích hình vuông
bằng diện tích hình chữ
nhật
* Bài 3:
• Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
• Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi đua theo nhóm
Hoạt động 2: Củng cố.
- Học sinh nêu kết quả của
bài 1, rút ra ghi nhớ: chia
một số thập phân cho 0,5 ;
0,2 ; 0,25
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 1, 3/ 70
- Chuẩn bị: Chia số thập
phân, cho một số thập
phân
- Dặn học sinh xem trước bài
ở nhà
- Nhận xét tiết học
- Suy nghĩ phân tích đề
- Nêu tóm tắt
Shv = Shcn - Phv = ? m
R = 12,5 m - Cạnh HV = 25 m
- Học sinh làm bài
- Học sinh lên bảng sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Cả lớp đọc thầm
- Giải
- Học sinh sửa bài
- Mỗi nhóm chuyền đề để ghi nhanh kết quả vào bài, nhóm nào nhanh, đúng → thắng
- Cả lớp nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Trang 16
Tiết 14 : ĐẠO ĐỨC
TÔN TRỌNG PHỤ NỮ (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu phụ nữ là những người
thân yêu ở quanh em: bà, mẹ, chị, cô giáo, bạngái Phụ nữ là những người luôn quan tâm,chăm sóc, yêu thương người khác, có công sinhthành, nuôi dưỡng em
- Học sinh biết trẻ em có quyền được đối xử bìnhđẳng không phân biệt trai, gái
2 Kĩ năng: - Học sinh biết thực hiện các hành vi quan
tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộc sốnghằng ngày
3 Thái độ: - Có thái độ tôn trọng phụ nữ
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Đọc ghi nhớ
3 Giới thiệu bài mới: Tôn
trọng phụ nữ (tiết 2)
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Xử lí tình
huống bài tập 4/ SGK
Phương pháp: Thảo luận,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh liệt kê
các cách ứng xử có thể
có trong tình huống
- Hỏi: Nếu là em, em sẽ
làm gì? Vì sao?
- Kết luận: Các em nên
đỡ hộ đồ đạc, giúp hai mẹ
con lên xe và nhường chỗ
ngồi Đó là những cử chỉ
đẹp mà mỗi người nên
làm
Hoạt động 2: Học sinh
làm bài tập 5, 6/ SGK
Phương pháp: Thuyết trình,
giảng giải
- Nêu yêu cầu,
- Hát
- 2 học sinh
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh trả lời
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh lên giới thiệu vềngày 8/ 3, về một người phụnữ mà em các kính trọng
Trang 171’
- Nhận xét và kết luận
- Xung quanh em có rất
nhiều người phụ nữ đáng
yêu và đáng kính trọng
Cần đảm bảo sự công
bằng về giới trong việc
chăm sóc trẻ em nam và
nữ để đảm bảo sự phát
triển của các em như Quyền
trẻ em đã ghi
Hoạt động 3: Học sinh
hát, đọc thơ (hoặc nghe
băng) về chủ đề ca ngợi
người phụ nữ
Phương pháp: Trò chơi.
- Nêu luật chơi: Mỗi dãy
chọn bạn thay phiên nhau đọc
thơ, hát về chủ đề ca ngợi
người phụ nữ Đội nào có
nhiều bài thơ, hát hơn sẽ
thắng
- Tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Lập kế hoạch tổ chức
ngày Quốc tế phụ nữ 8/ 3
(ở gia đình, lớp),…)
- Chuẩn bị: “Hợp tác với
những người xung quanh.”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động lớp, nhóm (2
dãy).
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Chọn đội thắng
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
Tiết 14 : LỊCH SỬ
THU - ĐÔNG 1947 VIỆT BẮC “MỒ CHÔN GIẶC PHÁP”
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh biết về thời gian, diễn biến sơ
giản và ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thuđông 1947
2 Kĩ năng: - Trình bày diễn biến chiến dịch Việt Bắc
3 Thái độ: - Tự hào dân tộc, yêu quê hương, biết ơn
anh hùng ngày trước
II Chuẩn bị:
+ GV: Bản đồ hành chính Việt Nam Lược đồ phóng to
- Tư liệu về chiến dịch Việt Bắc năm 1947
+ HS: Tư liệu lịch sử
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Thà hi sinh tất
cả chứ nhất định không
chịu mất nước”
- Nêu dẫn chứng về âm
mưu “quyết cướp nước ta
lần nữa” của thực dân
Pháp?
- Lời kêu gọi của Bác Hồ
thể hiện điều gì?
- Giáo viên nhận xét bài
cũ
3 Giới thiệu bài mới:
“Thu đông 1947, Việt Bắc
mồ chôn giặc Pháp”
4 Phát triển các hoạt
Mục tiêu: Học sinh nắm
được lí do địch mở cuộc tấn
công quy mô lên Việt Bắc
Phương pháp: Thảo luận,
đàm thoại, giảng giải
* Thảo luận theo nhóm 4 nội
dung:
- Tinh thần cảm tử của
quân và dân thủ đô Hà
Nội và nhiều thành phần
khác vào cuối năm 1946
- Hát
- Học sinh nêu
Họat động nhóm.
- 1 Học sinh thảo luận theonhóm
→ Đại diện 1 số nhóm trảlời
→ Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung
Trang 195’
1’
đầu năm 1947 đã gây ra
cho địch những khó khăn gì?
- Muốn kết thúc nhanh cuộc
chiến tranh, địch phải làm
gì?
- Tại sao căn cứ Việt Bắc
trở thành mục tiêu tấn
công của địch?
→ Giáo viên nhận xét +
chốt
- Sử dụng bản đồ giới
thiệu căn cứ địa Việt Bắc,
giới thiệu đây là thủ đô
kháng chiến của ta, nơi đây
tập trung bộ đội chủ lực,
Bộ chỉ huy của TW Đảng
và Chủ tịch HCM
- Vì vậy, Thực dân Pháp âm
mưu tập trung lực lượng lớn
với nhiều vũ khí hiện đại
để tấn công lên Việt Bắc
nhằm tiêu diệt cơ quan đầu
não của ta để nhanh chóng
kết thúc chiến tranh
2 Hình thành biểu tượng
về chiến dịch Việt Bắc
thu đông 1947.
Hoạt động 2: (làm việc
cả lớp và theo nhóm)
Mục tiêu:
Phương pháp: Thảo luận,
đàm thoại
- Giáo viên sử dụng lược
đồ thuật lại diễn biến của
chiến dịch Việt Bắc thu
đông 1947
• Thảo luận nhóm 6 nội
dung:
- Lực lượng của địch khi bắt
đầu tấn công lên Việt
Bắc?
- Sau hơn một tháng tấn
công lên Việt Bắc quân
địch rơi vào tình thế như thế
nào?
- Sau 75 ngày đêm đánh
địch, ta đã thu được kết quả
như thế nào?
- Chiến thắng này có ảnh
hưởng gì đến cuộc kháng
chiến của nhân dân ta?
Hoạt động nhóm.
- Học sinh lắng nghe và ghinhớ diễn biến chính củachiến dịch
- Các nhóm thảo luận theonhóm → trình bày kết quảthảo luận → Các nhómkhác nhận xét bổ sung
- Học sinh nêu
- Học sinh thi đua theo dãy
Trang 20→ Giáo viên nhận xét,
chốt
Hoạt động 3: Củng cố
Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức
Phương pháp: Đàm thoại,
động não
- Nêu ý nghĩa lịch sử của
chiến dịch Việt Bắc thu
đông 1947?
- Nêu 1 số câu thơ viết về
Việt Bắc mà em biết?
→ Giáo viên nhận xét →
tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị:”Chiến thắng
Biên Giới…”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức đã học về các
từ loại: danh từ, đại từ
- Nâng cao một bước kỹ năng sử dụng danh từ,đại từ
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng sử dụng danh từ, đại từ.
3 Thái độ: - Yêu thích Tiếng Việt, tìm từ mở rộng tìm
từ đã học
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to phô tô nội dung bảng từ loạiï
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
• Học sinh đặt câu
- Học sinh đặt câu có quan
hệ từ: vì … nên, nếu … thì,
tuy … nhưng, chẳng những …
mà còn
- Cả lớp nhận xét
• Giáo viên nhận xétù
3 Giới thiệu bài mới:
- Tiết học này giúp các em
- Hát
Trang 2115’
10’
hệ thống hóa những điều
đã học về danh từ, đại từ,
liên tục rèn luyệ kỹ năng
sử dụng các loại từ ấy
→ Ghi bảng tựa bài
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh hệ thống hóa kiến
thức đã học về các từ loại:
danh từ, đại từ
Phương pháp: Cá nhân,
bút đàm, tiếp sức
* Bài 1:
- Gv dán nội dung cần ghi
nhớ :
Danh từ chung là tên của
một loại sự vật
Danh từ riêng là tên riêng
của một sự vật DTR luôn
luôn được viết hoa
- Lưu ý bài này có nhiều
danh từ chung mỗi em tìm
được 3 danh từ chung , nếu
nhiều hơn càng tốt
- Chú ý : các từ chị, chị
gái in đậm sau đây là DT,
còn các từ chị, em được in
nghiêng là đại từ xưng hô
* Bài 2 :
- • Giáo viên nhận xét –
chốt lại
+ Tên người, tên địa lý →
Viết hoa chữ cái đầu của
mỗi tiếng
+ Tên người, tên địa lý →
Tiếng nước ngoài → Viết hoa
chữ cái đầu
+ Tên người, tên địa lý →
Tiếng nước ngoài được
phiên âm Hán Việt → Viết
hoa chữ cái đầu của mỗi
tiếng
+ Yêu cầu học sinh viết các
từ sau: Tiểu học Nguyễn
Thượng Hiền Nhà giáo Ưu
tú – Huân chương Lao động
*Bài 3:
+ Đại từ ngôi 1 : tôi, chúng
tôi
+ Đại từ ngôi 2: chị, cậu
+ Đại từ ngôi 3: ba
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- HS trình bày định nghĩa DTCvà DTR
- Cả lớp đọc thầm đoạn vănđể tìm DTC và DTR
- HS trình bày kết quả_ Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh nhắc lại quy tắcviết hoa DTR
- Học sinh nêu các danh từtìm được
- Nêu lại quy tắc viết hoadanh từ riêng
- Học sinh lần lượt viết
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài – Cả lớpđọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 4
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài viết radanh từ – đại từ
+ Nguyên (DT) quay sang tôi
nghẹn ngào
+ Tôi (đại từ ) nhìn em cười
Trang 221’
Hoạt động 2: Hướng dẫn
học sinh nâng cao kỹ năng
sử dụng danh từ, đại từ
Phương pháp: Bút đàm,
thảo luận nhóm, đàm thoại
* Bài 4:
→ GV mời 4 em lên bảng
→ GV nhận xét + chốt
• Danh từ hoặc đại từ làm
chủ ngữ
• Yêu cầu học sinh đặt câu
kiểu:
a) DT hoặc đại từ làm chủ
ngữ trong kiểu câu “Ai làm
gì ?”
b) DT hoặc đại từ làm chủ
ngữ trong kiểu câu “Ai thế
nào ?”
c) DT hoặc đại từ làm chủ
ngữ trong kiểu câu “Ai là
gì ?”
Hoạt động 3: Củng cố.
Mục tiêu: Khắc sâu kiến
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Tổng kết từ
loại (tt)”
- Nhận xét tiết học
trong hai hàng nước mắt kéovệt trên má
- Một mâm xôi (cụm DT)
bắt đầu
+ Chị (đại từ gốc DT) là chị
gái của em nhé !
+ Chị (đại từ gốc DT) sẽ là
chị của em mãi mãi
- Thi đua theo tổ đặt câu
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 70 : TOÁN
CHIA MỘT SỐ THẬP CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu quy tắc chia một số thập
phân cho một số thập phân
- Bước đầu thực hiện phép chia một số thậpphân cho một số thập phân
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh thực hiện phép chia nhanh, chính
xác
Trang 233 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to A 4, phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con vở bài tập, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh lần lượt sửa bài
nhà
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Chia 1 số thập phân cho
một số thập phân
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn
học sinh hiểu và nắm được
quy tắc chia một số thập
phân cho một số thập
phân
Phương pháp: Quan sát,
đàm thoại, động não, thực
hành
Ví dụ 1:
23,56 : 6,2
• Hướng dẫn học sinh
chuyển phép chia 23,56 : 6,2
thành phép chia số thập
phân cho số tự nhiên
• Giáo viên chốt lại: Ta
chuyển dấu phẩy của số
bị chia sang bên phải một
chữ số bằng số chữ số ở
phần thập phân của số
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh đọc đề – Tóm tắt –Giải
- Học sinh chia nhóm
- Mỗi nhóm cử đại diện trìnhbày
+ Nhóm 1: Nêu cách chuyểnvà thực hiện
23,56 : 6,2 = (23,56 × 10) : (6,2: 10)
= 235,6 : 62+ Nhóm 2: thực hiện :
23;5,6 : 6;2+ Nhóm 3: thực hiện :
23;5,6 : 6;2+ Nhóm 4: Nêu thử lại :23,56 : 6,2 = (23,56 × 6,2) :(6,2 × 10)
235,6 : 62
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thực hiện vd 2
- Học sinh trình bày – Thử lại
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh lần lượt chốt ghinhớ
Hoạt động cá nhân, lớp.
Trang 241’
Hoạt động 2: Hướng dẫn
học sinh thực hành quy tắc
chia một số thập phân cho
một số thập phân
Phương pháp: Thực hành,
động não, đàm thoại
* Bài 1:
• Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại quy tắc chia
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bảng con
- Giáo viên nhận xét sửa
từng bài
*Bài 2: Làm vở.
• Giáo viên yêu cầu học
sinh , đọc đề, phân tích đề,
tóm tắc đề, giải
* Bài 3: Học sinh làm vở.
• Giáo viên yêu cầu học
sinh , đọc đề, tóm tắc đề,
phân tích đề, giải
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Học sinh nêu lại cách chia?
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 1, 2, 3/ 76
- Chuẩn bị: “Luyện tập.”
- Giáo viên dặn học sinh
chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh lần lượt đọc đề –Tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài – Tóm tắt
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài – Tóm tắt
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân (Thi đua giải nhanh)
-Bài tập tìm x: x × 2,5 + x × 3
= 45,45
RÚT KINH NGHIỆM
KHOA HỌC
I Mục tiêu:
Trang 251 Kiến thức: - Kể tên một số đồ gốm Kể tên một số
loại gạch, ngói và công dụng của chúng
2 Kĩ năng: - Phân biệt gạch, ngói với các loại đồ sành,
đồ sứ Làm thí nghiệm để phát hiện ra một sốtính chất của gạch, ngói
3 Thái độ: - Giaó dục học sinh yêu thích say mê tìm hiểu
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: Đá vôi.
- Giáo viên kiểm tra kiến
thức đã học:
+ Kể tên một số vùng
núi đá vôi ở nước ta mà
em biết?
+ Kể tên một số loại đá
vôi và công dụng của nó
+ Nêu tính chất của đá
vôi
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
Gốmxây dựng: gạch, ngói
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Thảo
luận
Phương pháp: Thảo luận
nhóm, đàm thoại, trực quan,
giảng giải
- Giáo viên chia lớp thành
6 nhóm để thảo luận: sắp
xép các thông tin và tranh
ảnh sưu tầm được về các
loại đồ gốm
- Giáo viên hỏi:
+ Tất cả các loại đồ gốm
đều được làm bằng gì?
+ Gạch, ngói khác các đồ
sành đồ sứ ở điểm nào?
- Giáo viên nhận xét, chốt
ý
Ý 1: Các đồ vật làm
bằng đất sét nung không
- Hát
- Học sinh trả lới cá nhân
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, cá
- Học sinh nhận xét
- Học sinh quan sát vật thậtgạch, ngói, đồ sành, sứ
- Vài học sinh nhắc lại
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh thảo luận nhóm