GIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOCGIÁO ÁN CÁC MÔN HỌC KỲ 2 TUẤN 13.DOC
Trang 1Tập đọc NGƯỜI GÁC RỪNG TÍ HON
2 Kĩ năng: - Hiểu được từ ngữ trong bài.
- Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông
minh và dũng cảm một công dân nhỏ tuổi
3 Thái độ: - Có ý thức bảo vệ môi trường
thiên nhiên, yêu mến quê
hương đất nước.
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh minh họa bài đọc Ghi câu văn luyện đọcbảng phụ
+ HS: Bài soạn, SGK
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Người gác rừng tí hon”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh luyện đọc
- Sửa lỗi cho học sinh
- 1, 2 học sinh đọc bài
- Lần lượt học sinh đọc nốitiếp từng đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu …bìarừng chưa ?
+ Đoạn 2: Qua khe lá … thugỗ lại
+ Đoạn 3 : Còn lại
- 3 học sinh đọc nối tiếptừng đoạn
- Học sinh phát âm từ
Trang 210’
- Giáo viên ghi bảng âm
cần rèn
- Ngắt câu dài
- Giáo viên đọc diễn
cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh tìm hiểu bài
Phương pháp: Thảo luận
nhóm, bút đàm, đàm
+Thoạt tiên phát hiện
thấy những dấu chân
người lớn hằn trên
mặtđất, bạn nhỏ thắc
mắc thế nào _Giáo viên
ghi bảng : khách tham
quan
+Lần theo dấu chân, bạn
nhỏ đã nhìn thấy những
gì , nghe thấy những gì ?
-Yêu cầu học sinh nêu ý
1
• Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh đọc
đoạn 2
+ Kể những việc làm
của bạn nhỏ cho thấy
bạn là người thông minh,
• Giáo viên chốt ý
- Yêu cầu học sinh đọc
đoạn 3
+ Vì sao bạn nhỏ tự
nguyện tham gia việc bắt
trộm gỗ ?
khó
- Học sinh đọc thầm phầnchú giải
- 1, 2 học sinh đọc toàn bài
Hoạt động nhóm, lớp.
- Các nhóm thảo luận
- Thư kí ghi vào phiếu các
ý kiến của bạn
- Đại diện nhóm lên trìnhbày, các nhóm nhận xét
- Học sinh đọc đoạn 1
- Dự kiến: Hai ngày nayđâu có đoàn khách thamquan nào
_Hơn chục cây to bị chặtthành từng khúc dài; bọntrộm gỗ bàn nhau sẽdùng xe để chuyển gỗ ăntrộm vào buổi tối
-Tinh thần cảnh giác của
chú bé
_Các nhóm trao đổi thảo luận
_Dự kiến : + Thông minh : thắc mắc, lần theo dấu chân, tự giảiđáp thắc mắc, gọi điện thoại báo công an
+ Dũng cảm : Chạy gọi điện thoại, phối hợp với công an
_Sự thông minh và dũng
cảm của câu bé
_ Dự kiến : yêu rừng , sợ rừng bị phá / Vì hiểu rằng rừng là tài sản chung, cần phải giữ gìn / …_Dự kiến : Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sản
Trang 3• Giáo viên chốt: Con
người cần bào vệ môi
trường tự nhiên, bảo vệ
các loài vật có ích
Hoạt động 3: Hướng
dẫn học sinh đọc diễn
cảm
Phương pháp: Thảo luận
nhóm, bút đàm, đàm
thoại
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh rèn đọc diễn
Phương pháp: Thảo luận
nhóm, bút đàm, đàm
thoại
- Giáo viên phân nhóm
cho học sinh rèn
- Giáo viên nhận xét,
tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn
_Sự ý thức và tinh thần
dũng cảm của chú bé
Bài văn biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
Hoạt động lớp, cá
nhân.
- Học sinh thảo luận cáchđọc diễn cảm: giọng đọcnhẹ nhàng, ngắt nghỉ hơiđúng chỗ, nhấn giọng từngữ gợi tả
- Đại diện từng nhóm đọc
- Các nhóm khác nhậnxét
- Lần lược học sinh đọcđoạn cần rèn
- Đọc cả bài
Hoạt động nhóm, cá
nhân.
- Các nhóm rèn đọc phânvai rồi cử các bạn đạidiện lên trình bày
Trang 4RUÙT KINH NGHIEÄM
Trang 5
Tiết 61 : Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố phép cộng, trừ, nhân
số thập phân
- Bước đầu nắm được quy tắc nhân một
tổng các số thập
phân với số thập phân
- Củng cố kỹ năng đọc viết số thậpphân và cấu tạo của số
thập phân
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh thực hiện tính cộng, trừ,
nhân số thập phân
nhanh, chính xác.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh sửa bài nhà
- Học sinh nêu lại tính chất
kết hợp
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Luyện tập chung
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh củng cố
phép cộng, trừ, nhân số
thập phân
Phương pháp: Thực hành,
động não
Bài 1:
• Giáo viên hướng dẫn
học sinh ôn kỹ thuật tính
• Giáo viên cho học sinh
nhắc lại quy tắc + – số
thập phân
Bài 2:
• Giáo viên chốt lại
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
78,29 10 ; 265,307 1000,68 10 ; 78, 29 0,1
Trang 64’
1’
- Nhân nhẩm một số
thập phân với 10 ; 0,1
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh bước đầu
nắm được quy tắc nhân
một tổng các số thập
phân với số thập phân
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại, động não
Bài 4 :
- Giáo viên cho học sinh
nhắc quy tắc một số
nhân một tổng và ngược
lại một tổng nhân một
số?
• Giáo viên chốt lại: tính
chất 1 tổng nhân 1 số
(vừa nêu, tay vừa chỉ
vào biểu thức)
Bài 3:
• Giáo viên chốt: giải
toán
• Củng cố nhân một số
thập phân với một số tự
- Giáo viên cho học sinh
nhắc lại nội dung ôn tập
- Giáo viên cho học sinh thi
đua giải toán nhanh
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập
Hoạt động lớp.
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Nhận xét kết quả
- Học sinh nêu nhận xét (a+b) x c = a x c + b x choặc
a x c + b x c = ( a + b ) x c
- Học sinh đọc đề
- Nêu tóm tắt – Vẽ sơ đồ
- Học sinh giải – 1 em giỏilên bảng
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi.
- Bài tập tính nhanh (ainhanh hơn)
1,3 13 + 1,8 13 + 6,9 13
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Trang 8
Tiết 62 : Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố về phép cộng, trừ,
nhân số thập phân
- Biết vận dụng quy tắc nhân một tổngcác số thập phân với số thập phân đểlàm tính toán và giải toán
2 Kĩ năng: - Củng cố kỹ năng về giải bài toán có
lời văn liên quan đến đại lượng tỉ lệ
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập chung
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh củng cố
phép cộng, trừ, nhân số
thập phân, biết vận dụng
quy tắc nhân một tổng
các số thập phân với
số thập phân để làm
tình toán và giải toán
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
Bài 1:
• Tính giá trị biểu thức
- Giáo viên cho học sinh
nhắc lại quy tắc trước khi
làm bài
Bài 2:
• Tính chất
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề bài –Xác định dạng (Tính giá trịbiểu thức)
- Học sinh làm bài
- Học sinh Sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài theo cộtngang của phép tính – Sosánh kết quả, xác địnhtính chất
- Học sinh đọc đề bài
Trang 91’
a (b+c) = (b+c) a
- Giáo viên chốt lại tính
chất 1 số nhân 1 tổng
- Cho nhiều học sinh nhắc
lại
Bài 3 a:
- Giáo viên cho học sinh
nhắc lại
Quy tắc tính nhanh
• Giáo viên chốt: tính
chất kết hợp
- Giáo viên cho học sinh
nhăc lại
Bài 3 a:
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh củng cố kỹ
năng nhân nhẩm 10, 100,
1000 ; 0,1 ; 0,01 ; 0,001
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
Bài 4:
- Giải toán: Giáo viên
yêu cầu học sinh đọc đề,
phân tích đề, nêu phương
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại nội dung
luyện tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Cả lớp làm bài
- Học sinh sửa bài
- Nêu cách làm: Nêucách tính nhanh, tính chấtkết hợp – Nhân số thậpphân với 11
- Học sinh đọc đề: tínhnhẩm kết quả tìm x
- 1 học sinh làm bài trênbảng (cho kết quả)
Lớp nhận xét
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Phân tích đề – Nêu tómtắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Hoạt động nhóm đôi.
- Thi đua giải nhanh
- Bài tập : Tính nhanh:
15,5 15,5 – 15,5 9,5 + 15,5
4
Trang 10- Làm bài nhà 3b , 4/ 62.
- Chuẩn bị: Chia một số
thập phân cho một số tự
nhiên
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
Tiết 63 : Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh nắm được quy tắc
chia một số thập phân cho một số tựnhiên
- Bước đầu tìm được kết quả của mộtphép tính chia một số thập phân cho mộtsố tự nhiên
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh chia nhanh, chính xác, khoa
học
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh say mê môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Quy tắc chia trong SGK
+ HS: Bài soạn, bảng con
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Chia 1 số thập phân cho 1
số tự nhiên
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh nắm được
quy tắc chia một số thập
phân cho một số tự
nhiên
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh tìm kiếm quy tắc
chia
- Ví dụ: Một sợi dây dàiù
8, 4 m được chia thành 4
đoạn bằng nhau Hỏi mỗi
đoạn dài bao nhiêu mét ?
- Yêu cầu học sinh thực
hiện
8, 4 : 4
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân,
lớp.
- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm – Phân tích, tómtắt
- Học sinh làm bài
8, 4 : 4 = 84 dm
84 4
04 21 ( dm ) 0
21 dm = 2,1 m
8, 4 4
0 4 2, 1 ( m) 0
Trang 12- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu cách thực hiện
- Giáo viên chốt ý:
- Giáo viên nhận xét
hướng dẫn học sinh rút ra
quy tắc chia
- Giáo viên nêu ví dụ 2
- Giáo viên treo bảng quy
tắc – giải thích cho học sinh
hiểu các bước và nhấn
mạnh việc đánh dấu
phẩy
- Giáo viên chốt quy tắc
chia
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh bước đầu tìm
được kết quả của một
phép tính chia một số thập
phân cho một số tự nhiên
Phương pháp: Thực hành,
động não
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu lại quy tắc tìm
thừa số chưa biết?
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề Tóm tắt đề,
tìm cách giải
- Học sinh giải thích, lậpluận việc đặt dấu phẩy
- Học sinh kết luận nêuquy tắc
- 3 học sinh
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài (2nhóm) các nhóm thi đua
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm
- Học sinh giải
- Học sinh thi đua sửa bài
- Lần lượt học sinh nêu lại
“Tìm thừa số chưa biết”
- Học sinh tìm cách giải
- Học sinh giải vào vở
Hoạt động cá nhân.
_HS chơi trò “Bác đưa thư”để tìm kết quả đúng vànhanh
42, 7 : 7
Trang 13Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Cho học sinh nêu lại cáchchia số thập phân cho sốtự nhiên
- Giáo viên tổ chức chohọc sinh thi đua giải nhanhbài tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài 3 / 64
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Trang 14Tiết 64 : Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thực hành tốt phép chia số thập
phân cho số tự nhiên
2 Kĩ năng: - Củng cố quy tắc chia thông qua bài
toán có lời văn
3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ, VBT
+ HS: Bảng con, SGK, VBT
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh thực hành
tốt phép chia số thập
phân cho số tự nhiên
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
* Bài 1:
• Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại quy tắc chia
• Giáo viên chốt lại: Chia
một số thập phân cho
một số tự nhiên
* Bài 2:
_GV lưu ý HS ở trường hợp
phép chia có dư
_Hướng dẫn HS cách
thử :
Thương x Số chia + Số dư
= SBC
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh củng cố quy
tắc chia thông qua bài
toán có lời văn
Phương pháp: Thực hành,
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân,
lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu kết quả
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động lớp.
- HS lên bảng
Trang 151’
đàm thoại, động não
* Bài 3:
•Lưu ý : Khi chia mà còn
số dư, ta có thể viết
thêm số 0 vào bên phải
số dư rồi tiếp tục chia
* Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề, vẽ hình, nêu
dạng toán
- Học sinh nhắc lại cách
tính dạng toán “ rút về
đơn vị “
• Giáo viên chốt lại: Tổng
và hiệu
Hoạt động 3: Củng
cố
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành
- Học sinh nhắc lại chia số
thập phân cho số tự
nhiên
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 3, 4 SGK 65
- Chuẩn bị: Chia số thập
phân cho 10, 100, 1000
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lên bảng sửa bài – Lần lượt học sinh đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc đề
- Học sinh suy nghĩ phân tích đề
- Tóm tắt sơ đồ lời và giải
- 1 học sinh lên bảng sửa bài
- Học sinh sửa bài và nhận xét
- Học sinh nhắc lại (5 em)
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16
Tiết 13 : Đạo đức
TÔN TRỌNG PHỤ NỮ ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Cần phải tôn trọng phụ nữ và vì sao
cần phải tôn trọng phụ nữ
- Học sinh biết trẻ em có quyền được đối xửbình đẳng không phân biệt trai, gái
2 Kĩ năng: - Học sinh biết thực hiện các hành vi quan
tâm, chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ trong cuộcsống hằng ngày
3 Thái độ: - Có thái độ tôn trọng phụ nữ.
II Chuẩn bị:
- GV + HS: - Tranh, ảnh, bài thơ, bài hát, truyện cangợi người phụ nữ Việt Nam
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
- Nêu những việc em đã
và sẽ làm để thực hiện
truyền thống kính già yêu
trẻ của dân tộc ta
3 Giới thiệu bài mới:
Tôn trọng phụ nữ
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Giới
thiệu 4 tranh trang 22/ SGK
Phương pháp: Thảo luận,
thuyết trình
- Nêu yêu cầu cho từng
nhóm: Giới thiệu nội dung
Hoạt động 2: Học sinh
thảo luận cả lớp
Phương pháp: Động não,
- Hát
- Học sinh nêu
Hoạt động nhóm 8.
- Các nhóm thảo luận
- Từng nhóm trình bày
- Bổ sung ý
Hoạt động nhóm đôi,
cả lớp.
- Thảo luận nhóm đôi
Trang 174’
1’
đàm thoại
+ Em hãy kể các công
việc của phụ nữ mà em
biết?
+ Tại sao những người phụ
nữ là những người đáng
kính trọng?
+ Có sự phân biệt đối
xử giữa trẻ em trai và em
gái ở Việt Nam không?
Cho ví dụ: Hãy nhận xét
các hiện tượng trong bài
tập 3 (SGK) Làm thế nào
để đảm bảo sự đối xử
công bằng giữa trẻ em
trai và gái theo Quyền trẻ
trẻ em?
- Nhận xét, bổ sung,
chốt
Hoạt động 3: Thảo
luận nhóm theo bài tập 2
Phương pháp: Thảo luận,
thuyết trình, giảng giải
- Giao nhiệm vụ cho nhóm
học sinh thảo luận các ý
kiến trong bài tập 2
* Kết luận: Ý kiến (a) ,
(d) là đúng _Không tán
thành ý kiến (b), (c), (đ)
bài tập 1: Củng cố.
Phương pháp: Thực hành.
- Nêu yêu cầu cho học
sinh
* Kết luận: Có nhiều
cách biểu hiện sự tôn
trọng phụ nữ Các em hãy
thể hiện sự tôn trọng đó
với những người phụ nữ
quanh em: bà, mẹ, chị gái,
bạn gái…
5 Tổng kết - dặn dò:
- Tìm hiểu và chuẩn bị
giới thiệu về một người
phụ nữ mà em kính trọng
(có thể là bà, mẹ, chị
gái, cô giáo hoặc một
- Đại diện trả lới
- Nhận xét, bổ sung ý
- Đọc ghi nhớ
Hoạt động nhóm 4.
- Các nhóm thảo luận
- Từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
ý kiến
Hoạt động cá nhân.
- Làm bài tập cá nhân
- Học sinh trình bày bàilàm
- Lớp trao đổi, nhận xét
Trang 18phụ nữ nổi tiếng trong xã
hội)
- Sưu tầm các bài thơ, bài
hát ca ngợi người phụ nữ
nói chung và phụ nữ Việt
Nam nói riêng
- Chuẩn bị: “Tôn trọng phụ
nữ “ (t2)
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19
Tiết 13 : Lịch sử
“THÀ HI SINH TẤT CẢ, CHỨ NHẤT ĐỊNH
KHÔNG CHỊU MẤT NƯỚC”
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh biết: Ngày 19/12/1946,
nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiếntoàn quốc
- Học sinh hiểu tinh thần chống Pháp củanhân dân HN và một số địa phương trongnhững ngày đầu toàn quốc kháng chiến
2 Kĩ năng: - Thuật lại cuộc kháng chiến.
3 Thái độ: - Tự hào và yêu tổ quốc.
II Chuẩn bị:
+ GV: Aûnh tư liệu về ngày đầu toàn quốc khángchiến ở HN, Huế, ĐN Băng ghi âm lời HCM kêu gọitoàn quốc kháng chiến Phiếu học tập, bảng phụ.+ HS: Sưu tầm tư liệu về những ngày đầu khángchiến bùng nổ tại đia phương
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
2 Bài cũ: “Vượt qua tình
thế hiểm nghèo”
- Nhân dân ta đã chống
lại “giặc đói” và “giặc
dốt” như thế nào?
- Chúng ta đã làm gì
trước dã tâm xâm lược
của thực dân Pháp?
- Giáo viên nhận xét bài
cũ
3 Giới thiệu bài mới:
“Thà hi sinh tất cả, chứ
nhất định không chịu mất
nước”
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Tiến
hành toàn quốc kháng
chiến
Mục tiêu: Tìm hiểu lí do ta
phải tiến hành toàn
quốc kháng chiến Ý
nghĩa của lời kêu gọi
toàn quốc kháng chiến
- Hát
- Học sinh trả lời (2 em)
Họat động lớp, cá
nhân.
- Học sinh nhận xét vềthái độ của thực dânPháp
- Học sinh lắng nghe và trả
Trang 205’
1’
Phương pháp: Đàm thoại,
giảng giải, động não
- Giáo viên treo bảng phụ
thống kê các sự kiện
23/11/1946 ; 17/12/1946 ;
18/12/1946
- GV hướng dẫn HS quan
sát bảng thống kê và
nhận xét thái độ của
thực dân Pháp
- Kết luận : Để bảo vệ
nền độc lập dân tộc, ND
ta không còn con đường
ào khác là buộc phải
cầm súng đứng lên
- Giáo viên trích đọc một
đoạn lời kêu gọi của Hồ
Chủ Tịch, và nêu câu
hỏi
+ Câu nào trong lời kêu
gọi thể hiện tinh thần
quyết tâm chiến đấu hi
sinh vì độc lập dân tộc
của nhân dân ta?
Hoạt động 2: Những
ngày đầu toàn quốc
kháng chiến
Mục tiêu: Hình thành
biểu tượng về những
ngày đầu toàn quốc
kháng chiến
Phương pháp: Thảo luận,
trực quan
• Nội dung thảo luận
+ Tinh thần quyết tử cho
Tổ Quốc quyết sinh của
quân và dân thủ đô HN
như thế nào?
- Đồng bào cả nước đã
thể hiện tinh thần kháng
chiến ra sao ?
+ Vì sao quân và dân ta
lại có tinh thần quyết
tâm như vậy ?
Giáo viên chốt
Hoạt động 3: Củng
cố
lời câu hỏi
Hoạt động nhóm (nhóm
4)
- Học sinh thảo luận Giáo viên gọi 1 vài nhómphát biểu các nhómkhác bổ sung, nhận xét
Hoạt động cá
Trang 21Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức
Phương pháp: Động
não, đàm thoại.
- Viết một đoạn cảm nghĩ
về tinh thần kháng chiến
của nhân dân ta sau lời
kêu gọi của Hồ Chủ Tịch
Giáo viên nhận xét
giáo dục
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Bài 14
- Nhận xét tiết học
Tiết 25 : Luyện từ và câu
MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ ngữ về môi trường
và bảo vệ môi trường
2 Kĩ năng: - Viết được đoạn văn có đề tài gắn
với nội dung bảo vệ môi trường
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu Tiếng Việt, có
ý thức bảo vệ môi trường
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to làm bài tập 2, bảng phụ
+ HS: Xem bài học
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
- Giáo viên nhận xétù
3 Giới thiệu bài mới:
MRVT: Bảo vệ môi trường
4 Phát triển các hoạt
động:
Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh mở rộng, hệ
thống hóa vốn từ õ về
Chủ điểm: “Bảo vệ môi
trường”
Phương pháp: Trực quan,
nhóm, đàm thoại, bút
đàm, thi đua
* Bài 1:
- Giáo viên chia nhóm
- Hát
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Tổ chức nhóm – bàn bạcđoạn văn đã làm rõ
Trang 225’
1’
thảo luận để tìm xem
đoạn văn làm rõ nghĩa
cụm từ “Khu bảo tồn đa
dạng sinh học” như thế
nào?
• Giáo viên chốt lại: Ghi
bảng: khu bảo tồn đa
dạng sinh học
* Bài 2:
- GV phát bút dạ quang và
giấy khổ to cho 2, 3 nhóm
- • Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh biết sử dụng
một số từ ngữ trong chủ
điểm trên
thuyết trình
* Bài 3:
- Giáo viên gợi ý : viết
về đề tài tham gia phong
trào trồng cây gây rừng;
viết về hành động săn
bắn thú rừng của một
người nào đó
- Giáo viên chốt lại
GV nhận xét + Tuyên
dương
Hoạt động 3: Củng
nghĩa cho cụm từ “Khu bảotồn đa dạng sinh học nhưthế nào?”
- Đại diện nhóm trình bày
- Dự kiến: Rừng này cónhiều động vật–nhiều loạilưỡng cư (nêusố liệu)
- Thảm thực vật phongphú – hàng trăm loại câykhác nhau nhiều loạirừng
- Học sinh nêu: Khu bảotồn đa dạng sinh học: nơi lưugiữ – Đa dạng sinh học:nhiều loài giống động vậtvà thực vật khác nhau
- Học sinh đọc yêu cầu bài2
- Đại diện nhóm trình bàykết quả
+ Hành động bảo vệ môitrường : trồng cây, trồngrừng, phủ xanh đồi trọc+ Hành động phá hoạimôi trường : phá rừng,đánh cá bằng mìn Xảrác bừa bãi, đốt nương,săn bắn thú rừng, đánhcá bằng điện, buôn bánđộng vật hoang dã
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Thực hiện cá nhân – mỗi
em chọn 1 cụm từ làm đềtài , viết khoảng 5 câu
- Học sinh sửa bài
- Cả lớp nhận xét
- (Thi đua 2 dãy)
Trang 23Mục tiêu: Khắc sâu kiến
thức
Phương pháp: Hỏi đáp.
- Nêu từ ngữ thuộc chủ
điểm “Bảo vệ môi
trường?” Đặt câu
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học bài
- Chuẩn bị: “Luyện tập
về quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 65 : Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO 10, 100, 1000
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu và bước đầu thực
hành quy tắc chia một số thập phân cho
+ GV: Giấy khổ to A 4, phấn màu
+ HS: Bảng con vở bài tập
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh lần lượt sửa bài
nhà
- Giáo viên nhận xét và
cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
Chia 1 số thập phân cho
10, 100, 1000
4 Phát triển các hoạt
động:
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
Trang 24 Hoạt động 1: Hướng
dẫn học sinh hiểu và
nắm được quy tắc chia
một số thập phân cho 10,
100, 1000
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
Ví dụ 1:
42,31 : 10
• Giáo viên chốt lại:
+ Các kết quả cùa các
nhóm như thế nào?
+ Các kết quả đúng hay
sai?
+ Cách làm nào nhanh
nhất?
+ Vì sao giúp ta tính nhẩm
được một số thập phân
cho 10?
• Giáo viên chốt lại: cách
thực hiện từng cách, nêu
cách tính nhanh nhất Tóm:
• Giáo viên chốt lại cách
thực hiện từng cách, nêu
cách tính nhanh nhất
Chốt ý : STP: 100
chuyển dấu phẩy sang
bên trái hai chữ số
• Giáo viên chốt lại ghi
- Học sinh đọc đề
- Dự kiến:
+ Nhóm 1: Đặt tính:
42,31 10
02 3 4,231 031
010 0
em không cần tính: 42,31 :
10 = 4,231 chuyển dấuphẩy ở số bị chia sangtrái một chữ số khi chiamột số thập phân cho 10
- Học sinh lặp lại: Số thậpphân: 10 chuyển dấuphẩy sang bên trái mộtchữ số
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Cảlớp nhận xét
- Học sinh nêu: STP: 100 chuyển dấu phẩy sangbên trái hai chữ số
- Học sinh nêu ghi nhớ
Hoạt động cả lớp.
Trang 251’
nhơ, dán lên bảng
Hoạt động 2: Hướng
dẫn học sinh thực hành
quy tắc chia một số thập
phân cho 10, 100, 1000
Phương pháp: Thực hành,
động não
* Bài 1:
• Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề
- Giáo viên cho học sinh
sửa miệng, dùng bảng
đúng sai
* Bài 2:
• Giáo viên cho học sinh
nhắc lại quy tắc nhân
nhẩm 0,1 ; 0,01 ; 0,001
Giáo viên chốt lại
Hoạt động 3: Củng
cố
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà 1, 2, 3, 4/
66
- Chuẩn bị: “Chia số tự
nhiên cho STN, thương tìm
được là một STP”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu: Chia mộtsố thập phân cho 10, 100,1000…ta chỉ việc nhân sốđó với 0,1 ; 0,01 ; 0,001…
- Học sinh lần lượt đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh so sánh nhậnxét
- HS đọc đề bài
- Học sinh sửa bàivà nhậnxét
Hoạt động cá nhân,
lớp.
Học sinh thi đua tính:
7,864 0,1 : 0,001
Trang 26Tiết 25 : Khoa học
NHÔM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kể tên 1 số dụng cụ, máy móc, đồ
dùng được làm bằng nhôm Quan sát vàphát hiện 1 vài tính chất của nhôm Nêuđược nguồn gốc và tính chất của nhôm
2 Kĩ năng: - Nêu được cách bảo quản những đồ
dùng nhôm có trong nhà
3 Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức bảo quản giữ
gìn các đồ dùng trong nhà
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Đồng và
hợp kim của đồng
- Giáo viên bốc thăm
số hiệu, chọn học sinh
Hoạt động 1: Làm
vệc với các thông tin
và tranh ảnh sưu tầm
được
luận, đàm thoại
* Bước 1: Làm việc
- Học sinh khác nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh viết tên hoặcdán tranh ảnh những sảnphẩm làm bằng nhôm đãsưu tầm được vào giấy khổto
- Các nhóm treo sản phẩmcử người trình bày
Trang 275’
1’
GV chốt: Nhôm sử
dụng rộng rãi để chế
tạo các dụng cụ làm
bếp, vỏ của nhiều loại
đồ hộp, khung cửa sổ, 1
số bộ phận của phương
tiện giao thông…
Hoạt động 2: Làm
việc với vật thật
Phương pháp: Trực quan,
thảo luận, đàm thoại
* Bước 1: Làm việc
theo nhóm
- Giáo viên đi đến các
nhóm giúp đỡ
* Bước 2:
- Làm việc cả lớp
GV kết luận: Các đồ
dùng bằng nhôm đều
nhẹ, có màu trắng bạc,
có ánh kim, không cứng
bằng sắt và đồng
Hoạt động 3: Làm
việc với SGK
Phương pháp: Thực
hành, quan sát
* Bước 1: Làm việc
cá nhân
- Giáo viên phát phiếu
học tập, yêu cầu học
sinh làm việc theo chỉ
ăn có vị chua lâu, dễ
bị a-xít ăn mòn
Hoạt động nhóm, lớp.
- Nhóm trưởng điều khiểncác bạn quan sát thìa nhômhoặc đồ dùng bằng nhômkhác được đem đến lớp vàmô tả màu, độ sáng, tínhcứng, tính dẻo của các đồdùng bằng nhôm đó
- Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả Các nhómkhác bổ sung
Hoạt động cá nhân, lớp.
+Không bị gỉ, một số a-xít có thể ăn mòn nhôm
- Học sinh trình bày bài làm,học sinh khác góp ý
- Thi đua: Trưng bày các tranhảnh về nhôm và đồ dùngcủa nhôm?