Không đều đặn nếu có kỳ hoàn thành, có kỳ không hoàn thành, mức độ thực hiện không đều nhau với các khoảng Thời Gian như nhau nên Phân tích nhịp điệu tăng trưởng cần tính thêm: Khối lượ
Trang 11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
VIỆN KẾ TOÁN-KIỂM TOÁN
BÀI GIẢNG
PHÂN TÍCH KINH DOANH
Giảng viên: TS Trần Trung Tuấn (CPA)
Trang 22
CHUYÊN ĐỀ 3
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Trang 33
NỘI DUNG CƠ BẢN
3.1 Phân tích kết quả sản xuất
1
3.2 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí
2
Trang 43.1.PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT
3.1.1.Đánh giá quy mô kết quả sản xuất
3.1.2 ĐG xu hướng, tốc độ nhịp điệu tăng trưởng
3.1.3 Phân tích chất lượng sản phẩm
3.1.4 Quan hệ giữa KQSX với các yếu tố SX
4
Trang 55
3.1.1.ĐÁNH GIÁ QUY MÔ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
Các khái niệm cơ bản
Các công thức đánh giá
Các nguyên nhân ảnh hưởng
Trang 66
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
(1) Tổng giá trị sản xuất:
toàn bộ kết quả cuối cùng của sản xuất, cung ứng dịch vụ trong một kỳ (thường
hay chưa hoàn thành
mang tính chất sản xuất vật chất
Trang 77
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
( 2 ) Tổng giá trị sản phẩm hàng hóa : Toàn bộ giá trị sản
phẩm, dịch vụ đã hoàn thành trong một kỳ (thường 1 năm) nhằm tiêu thụ ra bên ngoài Chỉ tiêu này bao gồm:
Công thức: GThh = ∑Qi.Pi
trưởng về kết quả sản xuất về mặt khối lượng giữa các kỳ với nhau bằng pp so sánh Khi tính theo giá hiện hành là căn cứ tính tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân
Trang 88
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
(3) Hệ số sản xuất hàng hóa: Chỉ tiêu phản ánh năng lực
SX hàng hóa của DN, cho biết mức độ sản phẩm dở dang nhiều hay ít Hệ số này càng cao chứng tỏ lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ càng lớn và sản phẩm dở dang càng nhỏ
Trang 99
ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT
có thể đối với từng loại mặt hàng hoặc tổng giá trị
toàn DN (theo thước đo giá trị hoặc hiện vật): Nếu >
100% vượt KH và ngược lại
Trang 1111
ĐÁNH GIÁ LIÊN HỆ
Chỉ tiêu “Tổng giá trị sản xuất” liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch về chi phí sản xuất
Nếu IGO > 100%: Hoàn thành vượt kế hoạch sx về mặt quy
mô đồng thời tiết kiệm được CP sản xuất
Nếu IGO < 100%: Không hoàn thành kế hoạch sx về mặt quy mô đồng thời không tiết kiệm được chi phí sản xuất
Tỷ lệ hoàn thành KH chi phí sx (I cp )
Tỷ lệ hoàn thành
KH “Tổng giá trị SX” liên hệ với chi
phí sản xuất (I GO/CP )
Tổng giá trị sản xuất thực tế (GO 1 )
X 100
=
Tổng giá trị sản xuất KH(GO 0 )
X
Trang 1212
ĐÁNH GIÁ KẾT HỢP
Kết hợp với tình hình thực hiện kế hoạch về chi phí sản xuất
Nếu > 0: DN sử dụng chi phí sản xuất hiệu quả tiết
kiệm làm cho GO thực tế tăng thêm…
Nếu < 0: DN sử dụng chi phí sản xuất không hiệu quả,
- Tổng
giá trị sản xuất Kế hoạch
Tỷ lệ hoàn thành KH chi phí sản xuất
x
Trang 1313
CÁC NGUYÊN NHÂN ẢNH HƯỞNG
Nhóm nguyên nhân thuộc về cung cấp và sử dụng vật liệu: số lượng, chất lượng, chủng loại, tiến độ, tiết kiệm,…
Nhóm các nguyên nhân thuộc về tư liệu lao động:
máy móc thiết bị, kho tàng nhà xưởng, công nghệ, tình trạng sử dụng kỹ thuật thời gian và công suất,…
lượng và chất lượng lao động, ý thức, tay nghề,
Nhóm các nguyên nhân thuộc về quản lý: các giải pháp, chính sách, nguyên tắc hoạt động tạo động lực lao động, nâng tay nghề,…
Trang 1515
Ví dụ
So sánh giản đơn: Tình hình thực hiện kế hoạch
Tổng giá trị sản xuất: 114,9 % (vượt 14,9%)
Tổng chi phí sản xuất: đạt 125% vượt chi 25%
ΔGO CP = 40.000 – 34.800 X 1,25 = - 3.500 (trd)
Phân tích kết quả liên hệ với chi
phí sản xuất
DN không hoàn thành KH, đạt
92,0 % so với KH, quy mô kết quả
SX Giảm 8% tương đương giảm
thi chi chi phí mất 27.586,2 triệu
nhưng thực tế chi hết 30.000 triệu
Trang 1616
Nguyên nhân
trạng trên, doanh nhiệp cần phải đi sâu
phận
lượng
Lao động: tay nghề, thời gian làm việc,
Trang 1717
3.1.2 PT TỐC ĐỘ, XU HƯỚNG VÀ NHỊP ĐIỆU TĂNG TRƯỞNG
Tốc độ tăng trưởng của năm i so với năm gốc:
Ti = GOi/GO0
Biết được Tốc độ tăng trưởng so với năm gốc Qua đường biểu thị tốc độ (trục tung thể hiện tốc độ, trục hoành thể hiện thời gian) sẽ biết được xu hướng tăng trưởng ổn định, đi lên hay đi xuống
Tốc độ tăng trưởng của năm i so với năm (i-1):
Trang 18Tốc độ tăng trưởng định gốc hoặc liên hoàn
Tổng giá trị sản xuất thực tế năm (i)
- Tổng giá trị sản xuất thực tế năm gốc
Tổng giá trị sản xuất thực tế năm (i)
- Tổng giá trị sản xuất thực tế năm (i-1)
Trang 19Ví dụ Phân tích tốc độ-xu hướngtăng trưởng của SX
Trang 21Có thể tính được nhịp điệu tăng trưởng của DN Tiêu Điều qua các năm
Trang 222005 Năm 2006, nhịp điệu tăng trưởng tăng mạnh
Ví dụ Phân tích tốc độ-Nhịp điệu tăng trưởng của SX
Trang 23Tốc độ - Xu hướng - Nhịp điệu tăng trưởng
Tốc độ - Xu hướng - Nhịp điệu tăng trưởng của SX
Trang 2424
3.1.2 PT NHỊP ĐIỆU TĂNG TRƯỞNG
Nhịp điệu đều đặn nếu hoàn thành KH trong từng khoảng thời gian Không đều đặn nếu có kỳ hoàn thành, có kỳ không hoàn thành, mức độ thực hiện không đều nhau với các khoảng Thời Gian như nhau nên Phân tích nhịp điệu tăng trưởng cần tính thêm: Khối lượng công việc
sản phẩm được coi là đều đặn
Hệ số đều
đặn chung
của sản xuất Khối lượng công việc, sản phẩm
sản xuất theo kế hoạch
=
Tổng Giá trị sản lượng Thực tế của những tuần,
kỳ không Hoàn thành KH + Tổng giá trị sản lượng
Kế hoạch của những tuần, kỳ hoàn thành KH
Khối lượng công việc, sản phẩm
sản xuất theo kế hoạch
=
Trang 2727
PHƯƠNG PHÁP TỶ TRỌNG
B1: Xác định tỷ trọng % của từng thứ hạng chất
lượng qua các kỳ
B2: So sánh tỷ trọng Kỳ nghiên cứu với kỳ gốc
Ưu điểm: Đơn giản nhưng nếu nhiều thứ hạng sẽ
không chính xác và không thể hiện MQH CL và KQSX Thứ
hạng
chất
lượng
Sản lượng sản xuất (cái)
Đơn giá (tr đ) Tỷ trọng (%)
Tháng 5(gốc)
Tháng 6(pt)
Trang 28 P1i = P0i: Chất lượng không thay đổi
PHƯƠNG PHÁP ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN
Trang 2929
PHƯƠNG PHÁP GIÁ ĐƠN VỊ BÌNH QUÂN
B3: Xác định ảnh hưởng của Chất lượng thay đổi làm cho tổng giá trị sản xuất tăng hoặc giảm một lượng:
B4: KL và tìm nguyên nhân, giải pháp
Điều kiện áp dụng: loại bỏ quan hệ cung cầu trên thị trường, giá và chất lượng có quan hệ trực tiếp (khắc phục nhược điểm PP tỷ trọng)
Trang 3030
PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ PHẨM CẤP BÌNH QUÂN
L à tỷ số giữa tổng giá trị Sản phẩm,
hàng hóa theo cấp bậc từng chất
lượng với tổng giá trị sản phẩm, hàng
hóa theo giá cấp bậc loại cao nhất
Trang 32 Sản phẩm hỏng ngoài định mức: Nằm ngoài dự kiến của nhà sản xuất do các nguyên nhân chủ quan
hoặc khách quan Chi phí cho những sản phẩm này không được cộng vào chính phẩm mà hạch toán
riêng để xem xét nguyên nhân, quy trách nhiệm bồi thường Chúng ta sẽ phân tích CLSP thông qua
những sản phẩm hỏng ngoài định mức
Trang 3333
SẢN PHẨM ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ SP HỎNG
Căn cứ vào đặc tính kinh tế (chi phí sửa chữa bỏ ra có phù hợp không) và kỹ thuật (có khả năng sửa chữa được không)
để phân loại sản phẩm hỏng thành 2 loại:
Sản phẩm hỏng có thể sửa được (thêm chi phí, sau khi sửa trở thành chính phẩm)
Sản phẩm hỏng không sửa chữa được (trở thành phế liệu)
Như vậy chi phí thiệt hại về sản phẩm hỏng chia làm 2 bộ phận:
Chi phí bỏ thêm để sửa lại những sản phẩm hỏng có thể sửa chữa được
Toàn bộ chi phí sản xuất để tạo ra sản phẩm hỏng không thể sửa chữa được
Trang 3434
SẢN PHẨM ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ SP HỎNG
Thước đo hiện vật: chỉ đánh giá cá biệt
Thước đo giá trị: cá biệt và bình quân
Từng loại sản phẩm: tih = (hi/ci) x 100
Tỷ lệ sai hỏng bình quân: T = (∑hi/∑ci) x 100
T = (∑ci.tih/∑ci) x 100
tih tỷ lệ sai hỏng cá biệt của từng loại SP
hi: Thiệt hại SP hỏng từng loại sửa chữa được và không sửa chữa được ngoài định mức
ci: CP SX từng loại SP (Tổng CP SX của thành phẩm và thiệt hại sản xuất sản phẩm hỏng ngoài định mức )
∑hi :Tổng thiệt hại sản phẩm hỏng (thiệt hại về SP hỏng ngoài định mức của tất cả các các sản phẩm trong kỳ)
∑ci :Tổng chi phí sản xuất sản phẩm (toàn bộ số chi phí sản xuất của tất cả sản phẩm trong kỳ bao gồm cả SP hỏng )
Trang 35 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
Do tổng chi phí sản xuất (cơ cấu sản lượng sản xuất)
ΔTcc = (∑c1i.t0ih/∑c1i) x 100 – T0
Do tỷ lệ sai hỏng cá biệt:
ΔTcb = T1 – ΔTcc
Tổng hợp:Δ T = ΔTcb + ΔTcc = T1 - T0
Trang 3636
Ví dụ
Đánh giá tình hình chất lượng sản phẩm qua hai tháng tại công
ty LEADER qua hai tháng 4 & 5/200N như sau
Do cơ cấu sản lượng: ΔTcc = (∑c1i.t0ih/∑c1i) x 100 – T0 = ((30.000x0,024 + 30.000 x 0,04)/60.000)x100 – 3,6 % = 3,2 - 3,6 = - 0,4%
Do tỷ lệ sai hỏng các biệt: ΔTcb = T1 – Tcc = 3,3 – 3,2 = + 0,1%
Tổng hợp: Δ T = ΔTcb + ΔTcc = - 0,4 + 0,1 = - 0,3
Trang 3737
Kết luận
Như vậy tỷ lệ sai hỏng T5 thấp hơn T4 không phải do chất lượng sản phẩm tăng mà do sự thay đổi cơ cấu sản lượng sản phẩm Bởi vì ta thấy rằng
Tỷ lệ sai hỏng spA tăng lên 0,2 %,
Sản phẩm B không thay đổi
Cơ cấu sản phẩm A tăng từ 25% lên 50% trong T4 và SP B giảm từ 75% xuống còn 50%
Vậy DN cần phải tìm hiểu nguyên nhân làm cho tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm A tăng lên: do chất lượng NVL, tay nghề lao động, công tác quản lý,…để có biện pháp xử lý kịp thời
Tìm giải pháp:…
Trang 3838
3.1.4 QUAN HỆ GIỮA KQSX VỚI YẾU TỐ SX
Đánh giá khái quát kết quả sản xuất về mặt quy mô
Quan hệ giữa KQSX với lao động
Quan hệ giữa KQSX với đối tượng lao động (Nguyên vật liệu)
Quan hệ giữa KQSX với tư liệu lao động (máy móc, thiết bị)
Trang 3939
ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KQSX VỀ QUY MÔ
Chỉ tiêu tuyệt đối:
Chỉ tiêu tương đối:
Trang 4040
PT QUAN HỆ GIỮA KQSX VỚI LAO ĐỘNG
Đánh giá tình hình sử dụng số lượng và cơ cấu lao động
Đánh giá tình hình sử dụng thời gian lao động
Phân tích năng suất Lao động
Phân tích tổng hợp các nhân tố về lao động trong mối quan hệ với kết quả sản xuất
Trang 4141
TÌNH HÌNH SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
Nhằm đánh giá về mặt số lượng và cơ cấu lao động
L0 IQ
Trang 4242
TÌNH HÌNH SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG
Loại lao động Kế hoạch Thực hiện Thực hiện so
với kế hoạch
Số người
Tỷ trọng
Số người
Tỷ trọng
+/- % +/- về
tỷ trọng
Trang 4343
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THỜI GIAN LAO ĐỘNG
Càng cao phản ánh việc sử dụng lao động của doanh nghiệp đối với công nhân càng tốt và ngược lại
Càng cao thì việc sử dụng thời gian lao động trong ngày càng tốt, phụ thuộc vào các nguyên nhân như mất điện, máy hỏng, hội họp, giải lao, quy định giờ làm việc, điều hành chưa hợp lý phải chờ việc
Số ngày làm việc bình
Tổng số ngày làm việc trong năm của tất cả công nhân SX Tổng số CN SX bình quân năm
Trang 4444
ĐÁNH GIÁ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG
Trong đó:
Khối lượng sản phẩm có thể biểu hiện bằng thước
đo hiện vật, giá trị (Số lượng sản phẩm sản xuất trong năm hoặc tổng giá trị sản xuất năm)
Thời gian lao động có thể tính bằng giờ làm việc theo năm của công nhân, ngày làm việc theo năm hoặc
tổng số lao động bình quân năm
Trang 4545
ĐG TỔNG HỢP CÁC NHÂN TỐ VỀ LĐ LIÊN HỆ VỚI KQSX
Dùng phương pháp so sánh (đánh giá khái quát) và số chênh lệch (xác định ảnh hưởng của từng nhân tố) để phân tích tình hình thực hiện chỉ tiêu giá trị sản xuất
* Năng suất bình quân năm / 1 CNSX
Tổng
GTSX
năm
= Số lượng công nhân
SX bình quân năm
* Số ngày làm việc bình
quân năm 1 CNSX
* Năng suất lao động bình quân ngày / 1 CNSX
SX bình quân năm
* Số ngày việc bình quân
năm của
1 CNSX
* Số giờ làm việc bình quân ngày của 1 CNSX
* Năng suất lao động bình
quân giờ của
1 CNSX
Trang 4646
PT QUAN HỆ GIỮA KQSX - NGUYÊN VẬT LIỆU
Xét về mặt hiện vật: Số SP sẽ SX được trong kỳ
* Giá trị sản xuất bình quân trên 1 đơn vị chi phí
nguyên, vật liệu tiêu hao
Tổng chi phí nguyên vật liệu
tiêu hao cho sản xuất = ∑∑q i m ij p ij - Giá trị phế liệu thu hồi
Trang 4747
PT QUAN HỆ GIỮA KQSX- NGUYÊN VẬT LIỆU
Chỉ tiêu tương đối:
Chỉ tiêu tuyệt đối:
Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch tổng giá trị sx
Mức lãng phí
hay tiết kiệm
NVL
= Tổng chi phí NVL tiêu hao thực tế
- Tổng chi phí
NVL tiêu hao kế hoạch
x Tỷ lệ % hoàn thành kế
hoạch tổng giá trị sx
Trang 48= Thời gian làm việc có ích của MMTB
Thời gian làm việc thực tế chế độ của MMTB
Hệ số sử dụng thời
gian theo lịch
= Thời gian làm việc thực tế của MMTB
Thời gian làm việc theo lịch của MMTB
Hệ số sử dụng công
suất thiết kế MMTB
= Công suất thực tế của MMTB
Công suất thiết kế của MMTB
Năng suất bình quân 1
giờ/ca/ngày/năm -máy
Tổng số giờ/ca/ngày/MMTB làm việc 1 năm
Trang 49= Số lượng máy móc thiết bị
sử dụng bình quân năm * Giá trị sản xuất bình quân năm 1 máy
Tổng
GTSX
năm
= Số lượng máy móc thiết bị sử dụng bình quân năm
* Số ngày làm việc bình quân năm 1 máy
* Giá trị sản xuất bình quân ngày 1 máy
* Số ngày làm
việc bình quân năm 1
máy
* Số ca làm
việc bình quân ngày 1
máy
* Giá trị sản
xuất bình quân 1 ca máy
* Số ngày làm việc bình quân năm 1 máy
* Số ca làm việc bình quân ngày 1 máy
* Số giờ
làm việc bình quân 1
ca máy
* Giá trị
sản xuất bình quân 1 giờ máy
Trang 5050
3.2.PT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KH CHI PHÍ 3.2.1.Khái niệm ý nghĩa
3.2.2 Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch chi
phí
3.2.3.Phân tích tình hình thực hiện các khoản chi phí chủ yếu
3.2.4 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất trên 1000đ giá trị sản phẩm hàng hóa
3.2.5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
3.2.6 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm trong mối liên hệ với sản lượng thực hiện
Trang 5151
3.2.1.KHÁI NIỆM - Ý NGHĨA
Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí lao động sống và lao động vật
hóa mà doanh nghiệp bỏ ra liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong 1 kỳ
Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các khoản chi phí sản xuất mà doanh nghiệp bỏ ra ở bất kể kỳ nào nhưng có liên quan đến khối lượng
công việc, sản phẩm hoàn thành trong kỳ
Thông qua việc phân tích chi phí và giá thành để doanh nghiệp biết được mình phải bán giá như thế nào mới có lãi và phải tìm mọi cách giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm
Trang 5353
3.2.2.ĐG KHÁI QUÁT THỰC HIỆN KH CHI PHÍ
b)GIÁ THÀNH SẢN PHẨM: Đánh giá qua chỉ tiêu Tỷ lệ
hoàn thành kế hoạch sản xuất của toàn bộ sản phẩm hàng hóa (đánh giá chung)
∑q1i.z1i
Tz =
∑q1i.z0i X 100
Tz: Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành chung cho toàn bộ SPHH
q1i: số lượng sản phẩm (i) sản xuất thực tế
Z0i, z1i: Giá thành đơn vị sản phẩm (i) kế hoạch và thực tế
Nếu Tz < 100%: Hoàn thành vượt KH về giá thành của toàn bộ sản phẩm => chi
phí mà doanh nghiệp tiết kiệm được do hạ giá thành là
(∑q 1i .z 1i - ∑q 1i .z 0i ) < 0
Nếu Tz > 100%: Không hoàn thành KH về giá thành của toàn bộ sản phẩm => chi
phí mà doanh nghiệp đã lãng phí do giá thành tăng là
(∑q1i.z1i - ∑q1i.z0i) > 0
Trang 5454
3.2.3.PT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KH CÁC KHOẢN CHI PHÍ
Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch tổng quỹ
Trang 5555
PT THỰC HIỆN KH TỔNG QUỸ LƯƠNG
B1: Đánh giá chung tình hình thực hiện KH tổng quỹ lương
IQL = (QL1/QL0) ΔQL = QL1 - QL0
Liên hệ đến kết quả sản xuất:
ΔQLQ = QL1 – QL0.IQ
Đánh giá khái quát:
Nếu IQL/Q > 100% & ΔQLQ > 0 doanh nghiệp đã sử dụng lãng
phí quỹ lương
Nếu IQL/Q < 100% & ΔQLQ < 0 doanh nghiệp sử dụng quỹ
lương hiệu quả tiết kiệm
QL1
IQL/Q =
QL0 IQ X 100