1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

81 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không đều đặn nếu có kỳ hoàn thành, có kỳ không hoàn thành, mức độ thực hiện không đều nhau với các khoảng Thời Gian như nhau nên Phân tích nhịp điệu tăng trưởng cần tính thêm: Khối lượ

Trang 1

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

VIỆN KẾ TOÁN-KIỂM TOÁN

BÀI GIẢNG

PHÂN TÍCH KINH DOANH

Giảng viên: TS Trần Trung Tuấn (CPA)

Trang 2

2

CHUYÊN ĐỀ 3

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

Trang 3

3

NỘI DUNG CƠ BẢN

3.1 Phân tích kết quả sản xuất

1

3.2 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí

2

Trang 4

3.1.PHÂN TÍCH KẾT QUẢ SẢN XUẤT

3.1.1.Đánh giá quy mô kết quả sản xuất

3.1.2 ĐG xu hướng, tốc độ nhịp điệu tăng trưởng

3.1.3 Phân tích chất lượng sản phẩm

3.1.4 Quan hệ giữa KQSX với các yếu tố SX

4

Trang 5

5

3.1.1.ĐÁNH GIÁ QUY MÔ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

Các khái niệm cơ bản

Các công thức đánh giá

Các nguyên nhân ảnh hưởng

Trang 6

6

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

(1) Tổng giá trị sản xuất:

toàn bộ kết quả cuối cùng của sản xuất, cung ứng dịch vụ trong một kỳ (thường

hay chưa hoàn thành

mang tính chất sản xuất vật chất

Trang 7

7

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

( 2 ) Tổng giá trị sản phẩm hàng hóa : Toàn bộ giá trị sản

phẩm, dịch vụ đã hoàn thành trong một kỳ (thường 1 năm) nhằm tiêu thụ ra bên ngoài Chỉ tiêu này bao gồm:

Công thức: GThh = ∑Qi.Pi

trưởng về kết quả sản xuất về mặt khối lượng giữa các kỳ với nhau bằng pp so sánh Khi tính theo giá hiện hành là căn cứ tính tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân

Trang 8

8

CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

(3) Hệ số sản xuất hàng hóa: Chỉ tiêu phản ánh năng lực

SX hàng hóa của DN, cho biết mức độ sản phẩm dở dang nhiều hay ít Hệ số này càng cao chứng tỏ lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ càng lớn và sản phẩm dở dang càng nhỏ

Trang 9

9

ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT

có thể đối với từng loại mặt hàng hoặc tổng giá trị

toàn DN (theo thước đo giá trị hoặc hiện vật): Nếu >

100% vượt KH và ngược lại

Trang 11

11

ĐÁNH GIÁ LIÊN HỆ

Chỉ tiêu “Tổng giá trị sản xuất” liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch về chi phí sản xuất

 Nếu IGO > 100%: Hoàn thành vượt kế hoạch sx về mặt quy

mô đồng thời tiết kiệm được CP sản xuất

 Nếu IGO < 100%: Không hoàn thành kế hoạch sx về mặt quy mô đồng thời không tiết kiệm được chi phí sản xuất

Tỷ lệ hoàn thành KH chi phí sx (I cp )

Tỷ lệ hoàn thành

KH “Tổng giá trị SX” liên hệ với chi

phí sản xuất (I GO/CP )

Tổng giá trị sản xuất thực tế (GO 1 )

X 100

=

Tổng giá trị sản xuất KH(GO 0 )

X

Trang 12

12

ĐÁNH GIÁ KẾT HỢP

Kết hợp với tình hình thực hiện kế hoạch về chi phí sản xuất

Nếu > 0: DN sử dụng chi phí sản xuất hiệu quả tiết

kiệm làm cho GO thực tế tăng thêm…

Nếu < 0: DN sử dụng chi phí sản xuất không hiệu quả,

- Tổng

giá trị sản xuất Kế hoạch

Tỷ lệ hoàn thành KH chi phí sản xuất

x

Trang 13

13

CÁC NGUYÊN NHÂN ẢNH HƯỞNG

Nhóm nguyên nhân thuộc về cung cấp và sử dụng vật liệu: số lượng, chất lượng, chủng loại, tiến độ, tiết kiệm,…

Nhóm các nguyên nhân thuộc về tư liệu lao động:

máy móc thiết bị, kho tàng nhà xưởng, công nghệ, tình trạng sử dụng kỹ thuật thời gian và công suất,…

lượng và chất lượng lao động, ý thức, tay nghề,

Nhóm các nguyên nhân thuộc về quản lý: các giải pháp, chính sách, nguyên tắc hoạt động tạo động lực lao động, nâng tay nghề,…

Trang 15

15

Ví dụ

 So sánh giản đơn: Tình hình thực hiện kế hoạch

 Tổng giá trị sản xuất: 114,9 % (vượt 14,9%)

 Tổng chi phí sản xuất: đạt 125% vượt chi 25%

ΔGO CP = 40.000 – 34.800 X 1,25 = - 3.500 (trd)

Phân tích kết quả liên hệ với chi

phí sản xuất

DN không hoàn thành KH, đạt

92,0 % so với KH, quy mô kết quả

SX Giảm 8% tương đương giảm

thi chi chi phí mất 27.586,2 triệu

nhưng thực tế chi hết 30.000 triệu

Trang 16

16

Nguyên nhân

trạng trên, doanh nhiệp cần phải đi sâu

phận

lượng

 Lao động: tay nghề, thời gian làm việc,

Trang 17

17

3.1.2 PT TỐC ĐỘ, XU HƯỚNG VÀ NHỊP ĐIỆU TĂNG TRƯỞNG

Tốc độ tăng trưởng của năm i so với năm gốc:

Ti = GOi/GO0

Biết được Tốc độ tăng trưởng so với năm gốc Qua đường biểu thị tốc độ (trục tung thể hiện tốc độ, trục hoành thể hiện thời gian) sẽ biết được xu hướng tăng trưởng ổn định, đi lên hay đi xuống

Tốc độ tăng trưởng của năm i so với năm (i-1):

Trang 18

Tốc độ tăng trưởng định gốc hoặc liên hoàn

Tổng giá trị sản xuất thực tế năm (i)

- Tổng giá trị sản xuất thực tế năm gốc

Tổng giá trị sản xuất thực tế năm (i)

- Tổng giá trị sản xuất thực tế năm (i-1)

Trang 19

Ví dụ Phân tích tốc độ-xu hướngtăng trưởng của SX

Trang 21

Có thể tính được nhịp điệu tăng trưởng của DN Tiêu Điều qua các năm

Trang 22

2005 Năm 2006, nhịp điệu tăng trưởng tăng mạnh

Ví dụ Phân tích tốc độ-Nhịp điệu tăng trưởng của SX

Trang 23

Tốc độ - Xu hướng - Nhịp điệu tăng trưởng

Tốc độ - Xu hướng - Nhịp điệu tăng trưởng của SX

Trang 24

24

3.1.2 PT NHỊP ĐIỆU TĂNG TRƯỞNG

Nhịp điệu đều đặn nếu hoàn thành KH trong từng khoảng thời gian Không đều đặn nếu có kỳ hoàn thành, có kỳ không hoàn thành, mức độ thực hiện không đều nhau với các khoảng Thời Gian như nhau nên Phân tích nhịp điệu tăng trưởng cần tính thêm: Khối lượng công việc

sản phẩm được coi là đều đặn

Hệ số đều

đặn chung

của sản xuất Khối lượng công việc, sản phẩm

sản xuất theo kế hoạch

=

Tổng Giá trị sản lượng Thực tế của những tuần,

kỳ không Hoàn thành KH + Tổng giá trị sản lượng

Kế hoạch của những tuần, kỳ hoàn thành KH

Khối lượng công việc, sản phẩm

sản xuất theo kế hoạch

=

Trang 27

27

PHƯƠNG PHÁP TỶ TRỌNG

B1: Xác định tỷ trọng % của từng thứ hạng chất

lượng qua các kỳ

B2: So sánh tỷ trọng Kỳ nghiên cứu với kỳ gốc

Ưu điểm: Đơn giản nhưng nếu nhiều thứ hạng sẽ

không chính xác và không thể hiện MQH CL và KQSX Thứ

hạng

chất

lượng

Sản lượng sản xuất (cái)

Đơn giá (tr đ) Tỷ trọng (%)

Tháng 5(gốc)

Tháng 6(pt)

Trang 28

 P1i = P0i: Chất lượng không thay đổi

PHƯƠNG PHÁP ĐƠN GIÁ BÌNH QUÂN

Trang 29

29

PHƯƠNG PHÁP GIÁ ĐƠN VỊ BÌNH QUÂN

 B3: Xác định ảnh hưởng của Chất lượng thay đổi làm cho tổng giá trị sản xuất tăng hoặc giảm một lượng:

 B4: KL và tìm nguyên nhân, giải pháp

 Điều kiện áp dụng: loại bỏ quan hệ cung cầu trên thị trường, giá và chất lượng có quan hệ trực tiếp (khắc phục nhược điểm PP tỷ trọng)

Trang 30

30

PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ PHẨM CẤP BÌNH QUÂN

L à tỷ số giữa tổng giá trị Sản phẩm,

hàng hóa theo cấp bậc từng chất

lượng với tổng giá trị sản phẩm, hàng

hóa theo giá cấp bậc loại cao nhất

Trang 32

 Sản phẩm hỏng ngoài định mức: Nằm ngoài dự kiến của nhà sản xuất do các nguyên nhân chủ quan

hoặc khách quan Chi phí cho những sản phẩm này không được cộng vào chính phẩm mà hạch toán

riêng để xem xét nguyên nhân, quy trách nhiệm bồi thường Chúng ta sẽ phân tích CLSP thông qua

những sản phẩm hỏng ngoài định mức

Trang 33

33

SẢN PHẨM ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ SP HỎNG

 Căn cứ vào đặc tính kinh tế (chi phí sửa chữa bỏ ra có phù hợp không) và kỹ thuật (có khả năng sửa chữa được không)

để phân loại sản phẩm hỏng thành 2 loại:

 Sản phẩm hỏng có thể sửa được (thêm chi phí, sau khi sửa trở thành chính phẩm)

 Sản phẩm hỏng không sửa chữa được (trở thành phế liệu)

 Như vậy chi phí thiệt hại về sản phẩm hỏng chia làm 2 bộ phận:

 Chi phí bỏ thêm để sửa lại những sản phẩm hỏng có thể sửa chữa được

 Toàn bộ chi phí sản xuất để tạo ra sản phẩm hỏng không thể sửa chữa được

Trang 34

34

SẢN PHẨM ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ SP HỎNG

Thước đo hiện vật: chỉ đánh giá cá biệt

Thước đo giá trị: cá biệt và bình quân

 Từng loại sản phẩm: tih = (hi/ci) x 100

 Tỷ lệ sai hỏng bình quân: T = (∑hi/∑ci) x 100

T = (∑ci.tih/∑ci) x 100

 tih tỷ lệ sai hỏng cá biệt của từng loại SP

 hi: Thiệt hại SP hỏng từng loại sửa chữa được và không sửa chữa được ngoài định mức

 ci: CP SX từng loại SP (Tổng CP SX của thành phẩm và thiệt hại sản xuất sản phẩm hỏng ngoài định mức )

 ∑hi :Tổng thiệt hại sản phẩm hỏng (thiệt hại về SP hỏng ngoài định mức của tất cả các các sản phẩm trong kỳ)

 ∑ci :Tổng chi phí sản xuất sản phẩm (toàn bộ số chi phí sản xuất của tất cả sản phẩm trong kỳ bao gồm cả SP hỏng )

Trang 35

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng

 Do tổng chi phí sản xuất (cơ cấu sản lượng sản xuất)

ΔTcc = (∑c1i.t0ih/∑c1i) x 100 – T0

 Do tỷ lệ sai hỏng cá biệt:

ΔTcb = T1 – ΔTcc

 Tổng hợp:Δ T = ΔTcb + ΔTcc = T1 - T0

Trang 36

36

Ví dụ

Đánh giá tình hình chất lượng sản phẩm qua hai tháng tại công

ty LEADER qua hai tháng 4 & 5/200N như sau

Do cơ cấu sản lượng: ΔTcc = (∑c1i.t0ih/∑c1i) x 100 – T0 = ((30.000x0,024 + 30.000 x 0,04)/60.000)x100 – 3,6 % = 3,2 - 3,6 = - 0,4%

Do tỷ lệ sai hỏng các biệt: ΔTcb = T1 – Tcc = 3,3 – 3,2 = + 0,1%

Tổng hợp: Δ T = ΔTcb + ΔTcc = - 0,4 + 0,1 = - 0,3

Trang 37

37

Kết luận

 Như vậy tỷ lệ sai hỏng T5 thấp hơn T4 không phải do chất lượng sản phẩm tăng mà do sự thay đổi cơ cấu sản lượng sản phẩm Bởi vì ta thấy rằng

 Tỷ lệ sai hỏng spA tăng lên 0,2 %,

 Sản phẩm B không thay đổi

 Cơ cấu sản phẩm A tăng từ 25% lên 50% trong T4 và SP B giảm từ 75% xuống còn 50%

 Vậy DN cần phải tìm hiểu nguyên nhân làm cho tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm A tăng lên: do chất lượng NVL, tay nghề lao động, công tác quản lý,…để có biện pháp xử lý kịp thời

 Tìm giải pháp:…

Trang 38

38

3.1.4 QUAN HỆ GIỮA KQSX VỚI YẾU TỐ SX

Đánh giá khái quát kết quả sản xuất về mặt quy mô

Quan hệ giữa KQSX với lao động

Quan hệ giữa KQSX với đối tượng lao động (Nguyên vật liệu)

Quan hệ giữa KQSX với tư liệu lao động (máy móc, thiết bị)

Trang 39

39

ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT KQSX VỀ QUY MÔ

Chỉ tiêu tuyệt đối:

Chỉ tiêu tương đối:

Trang 40

40

PT QUAN HỆ GIỮA KQSX VỚI LAO ĐỘNG

Đánh giá tình hình sử dụng số lượng và cơ cấu lao động

Đánh giá tình hình sử dụng thời gian lao động

Phân tích năng suất Lao động

Phân tích tổng hợp các nhân tố về lao động trong mối quan hệ với kết quả sản xuất

Trang 41

41

TÌNH HÌNH SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG

Nhằm đánh giá về mặt số lượng và cơ cấu lao động

L0 IQ

Trang 42

42

TÌNH HÌNH SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG

Loại lao động Kế hoạch Thực hiện Thực hiện so

với kế hoạch

Số người

Tỷ trọng

Số người

Tỷ trọng

+/- % +/- về

tỷ trọng

Trang 43

43

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THỜI GIAN LAO ĐỘNG

Càng cao phản ánh việc sử dụng lao động của doanh nghiệp đối với công nhân càng tốt và ngược lại

Càng cao thì việc sử dụng thời gian lao động trong ngày càng tốt, phụ thuộc vào các nguyên nhân như mất điện, máy hỏng, hội họp, giải lao, quy định giờ làm việc, điều hành chưa hợp lý phải chờ việc

Số ngày làm việc bình

Tổng số ngày làm việc trong năm của tất cả công nhân SX Tổng số CN SX bình quân năm

Trang 44

44

ĐÁNH GIÁ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Trong đó:

Khối lượng sản phẩm có thể biểu hiện bằng thước

đo hiện vật, giá trị (Số lượng sản phẩm sản xuất trong năm hoặc tổng giá trị sản xuất năm)

Thời gian lao động có thể tính bằng giờ làm việc theo năm của công nhân, ngày làm việc theo năm hoặc

tổng số lao động bình quân năm

Trang 45

45

ĐG TỔNG HỢP CÁC NHÂN TỐ VỀ LĐ LIÊN HỆ VỚI KQSX

Dùng phương pháp so sánh (đánh giá khái quát) và số chênh lệch (xác định ảnh hưởng của từng nhân tố) để phân tích tình hình thực hiện chỉ tiêu giá trị sản xuất

* Năng suất bình quân năm / 1 CNSX

Tổng

GTSX

năm

= Số lượng công nhân

SX bình quân năm

* Số ngày làm việc bình

quân năm 1 CNSX

* Năng suất lao động bình quân ngày / 1 CNSX

SX bình quân năm

* Số ngày việc bình quân

năm của

1 CNSX

* Số giờ làm việc bình quân ngày của 1 CNSX

* Năng suất lao động bình

quân giờ của

1 CNSX

Trang 46

46

PT QUAN HỆ GIỮA KQSX - NGUYÊN VẬT LIỆU

Xét về mặt hiện vật: Số SP sẽ SX được trong kỳ

* Giá trị sản xuất bình quân trên 1 đơn vị chi phí

nguyên, vật liệu tiêu hao

Tổng chi phí nguyên vật liệu

tiêu hao cho sản xuất = ∑∑q i m ij p ij - Giá trị phế liệu thu hồi

Trang 47

47

PT QUAN HỆ GIỮA KQSX- NGUYÊN VẬT LIỆU

Chỉ tiêu tương đối:

Chỉ tiêu tuyệt đối:

Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch tổng giá trị sx

Mức lãng phí

hay tiết kiệm

NVL

= Tổng chi phí NVL tiêu hao thực tế

- Tổng chi phí

NVL tiêu hao kế hoạch

x Tỷ lệ % hoàn thành kế

hoạch tổng giá trị sx

Trang 48

= Thời gian làm việc có ích của MMTB

Thời gian làm việc thực tế chế độ của MMTB

Hệ số sử dụng thời

gian theo lịch

= Thời gian làm việc thực tế của MMTB

Thời gian làm việc theo lịch của MMTB

Hệ số sử dụng công

suất thiết kế MMTB

= Công suất thực tế của MMTB

Công suất thiết kế của MMTB

Năng suất bình quân 1

giờ/ca/ngày/năm -máy

Tổng số giờ/ca/ngày/MMTB làm việc 1 năm

Trang 49

= Số lượng máy móc thiết bị

sử dụng bình quân năm * Giá trị sản xuất bình quân năm 1 máy

Tổng

GTSX

năm

= Số lượng máy móc thiết bị sử dụng bình quân năm

* Số ngày làm việc bình quân năm 1 máy

* Giá trị sản xuất bình quân ngày 1 máy

* Số ngày làm

việc bình quân năm 1

máy

* Số ca làm

việc bình quân ngày 1

máy

* Giá trị sản

xuất bình quân 1 ca máy

* Số ngày làm việc bình quân năm 1 máy

* Số ca làm việc bình quân ngày 1 máy

* Số giờ

làm việc bình quân 1

ca máy

* Giá trị

sản xuất bình quân 1 giờ máy

Trang 50

50

3.2.PT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KH CHI PHÍ 3.2.1.Khái niệm ý nghĩa

3.2.2 Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch chi

phí

3.2.3.Phân tích tình hình thực hiện các khoản chi phí chủ yếu

3.2.4 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chi phí sản xuất trên 1000đ giá trị sản phẩm hàng hóa

3.2.5 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm

3.2.6 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm trong mối liên hệ với sản lượng thực hiện

Trang 51

51

3.2.1.KHÁI NIỆM - Ý NGHĨA

Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao phí lao động sống và lao động vật

hóa mà doanh nghiệp bỏ ra liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong 1 kỳ

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền toàn bộ các khoản chi phí sản xuất mà doanh nghiệp bỏ ra ở bất kể kỳ nào nhưng có liên quan đến khối lượng

công việc, sản phẩm hoàn thành trong kỳ

Thông qua việc phân tích chi phí và giá thành để doanh nghiệp biết được mình phải bán giá như thế nào mới có lãi và phải tìm mọi cách giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm

Trang 53

53

3.2.2.ĐG KHÁI QUÁT THỰC HIỆN KH CHI PHÍ

b)GIÁ THÀNH SẢN PHẨM: Đánh giá qua chỉ tiêu Tỷ lệ

hoàn thành kế hoạch sản xuất của toàn bộ sản phẩm hàng hóa (đánh giá chung)

∑q1i.z1i

Tz =

∑q1i.z0i X 100

Tz: Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành chung cho toàn bộ SPHH

q1i: số lượng sản phẩm (i) sản xuất thực tế

Z0i, z1i: Giá thành đơn vị sản phẩm (i) kế hoạch và thực tế

Nếu Tz < 100%: Hoàn thành vượt KH về giá thành của toàn bộ sản phẩm => chi

phí mà doanh nghiệp tiết kiệm được do hạ giá thành là

(∑q 1i .z 1i - ∑q 1i .z 0i ) < 0

 Nếu Tz > 100%: Không hoàn thành KH về giá thành của toàn bộ sản phẩm => chi

phí mà doanh nghiệp đã lãng phí do giá thành tăng là

(∑q1i.z1i - ∑q1i.z0i) > 0

Trang 54

54

3.2.3.PT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KH CÁC KHOẢN CHI PHÍ

Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch tổng quỹ

Trang 55

55

PT THỰC HIỆN KH TỔNG QUỸ LƯƠNG

 B1: Đánh giá chung tình hình thực hiện KH tổng quỹ lương

IQL = (QL1/QL0) ΔQL = QL1 - QL0

 Liên hệ đến kết quả sản xuất:

ΔQLQ = QL1 – QL0.IQ

 Đánh giá khái quát:

 Nếu IQL/Q > 100% & ΔQLQ > 0 doanh nghiệp đã sử dụng lãng

phí quỹ lương

 Nếu IQL/Q < 100% & ΔQLQ < 0 doanh nghiệp sử dụng quỹ

lương hiệu quả tiết kiệm

QL1

IQL/Q =

QL0 IQ X 100

Ngày đăng: 26/02/2019, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w