1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI VÀO 10 BÀ RỊA VŨNG TÀU 2015-2016

7 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 465 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựng hai tiếp tuyến AB, AC với O B, C là các tiếp điểm và C thuộc cung nhỏ MN... Gọi I là trung điểm của MN.. a Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp.. Chứng minh ba điểm T, F, P thẳng hàng..

Trang 1

ĐỀ THI VÀO 10 Bài 1 (2,5 điểm).

a) Giải phương trình   2

x x   x  .

b) Giải hệ phương trình 3 2 11

c) Rút gọn biểu thức 2 27 3

Bài 2 (2,0 điểm) Cho Parabol (P) : y x  2

a) Vẽ Parabol.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y  2 x  3

Bài 3 (1,5 điểm)

a) Cho phương trình 2

2 0

x   x m   (1) ( m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1, 2

2

b) Giải phương trình 21 2

xx     .

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài (O) Kẻ cát tuyến AMN không đi

qua O, M nằm giữa A và N Dựng hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm và C thuộc cung nhỏ MN.) Gọi I là trung điểm của MN.

a) Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp.

b) Hai tia BO và CI lần lượt cắt (O) tại D và E (D khác B, E khác C)

Chứng minh  CED BAO  

c) Chứng minh OI vuông góc BE.

d)Đường thẳng OI cắt đường tròn (O) tại P và Q (I thuộc đoạn OP); MN cắt BC tại F; T là giao điểm thứ hai của đường thẳng PF với (O) Chứng minh ba điểm T, F, P thẳng hàng.

Bài 4 (0,5 điểm) Cho hai số dương x, y thỏa mãn x2y Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

2 x y 2 xy A

xy

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU 2015 – 2016

Bài 1 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình x x 3 x2 6

  2

3 6

2

x

x

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

2 Giải hệ phương trình 3 2 11

2 1

x y

x y

 

 

3 2 11

2 1

4 12

2 1 3 1

x y

x y

x

x y

x

y

 

 

 

 

 



Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (3; -1)

3 Rút gọn biểu thức 2 27 3

2 3 1

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d), ta có

   

2

2

2 3

2 3 0

3 1 0

 

   

  

    

Vậy A(3;9) và B(-1;1) là tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Trang 3

Bài 3 (1,5 điểm)

1 Cho phương trình x2 x m 2 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

thỏa mãn x122x x1 2 x2 1

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi  0

Hay  1 2 4  2 0 9

4

     

Theo hệ thức viet ta có 1 2

1 2

1 2

x x

x x m

 

 

 

 

 

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

1

1 0 0

1

x x x x

x x

x x

x

x

    

   

 



Thay x 2 0 vào phương trình ta có x2 x m 2 0

2

0  0 m 2 0  m (nhận)2

Thay x 2 1 vào phương trình ta có x2 x m 2 0

12  1m 2 0  m2 (nhận)

Vậy m = 2

2 Giải phương trình 21 2x2 x 1 0

xx   

Đặt x2 x t ( ĐK : x  , 0 x  và 1 t  ) Khi đó phương trình trở thành0

1 2 2 1 2

2t 1 0 t t 0 2t t 1 0

  

         

Phương trình có dang a + b + c = 0

1

2

1 1 2

t

t

 

 

1

1

2

2

2

x

t x x x x

x

(nhận)

0

t   xx  xx  (vô nghiệm)

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 1 5

2

x   và 2 1 5

2

x  

Trang 4

Bài 4 (3,5 điểm).

Bài 4 (3,5 điểm).

1 Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp.

Trong (O) ta có MI = NI

OIMN

Tứ giác ABOI có ABO OIA 180

 Tứ giác ABOI nội tiếp

2 Chứng minh CED BAO 

- Ta lại có BAO CAO

CED BAO 

3 Chứng minh OI vuông góc BE.

Ta có DEB   90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Ta lại có CEB 90  DEC90  CAO (1)

COA 90  CAO

CIA 90  CAO (2)

Từ (1) và (2) suy ra CIA CEB   CIM CEB

EB // MN mà OIMN

OIEB

4 Chứng minh T, F, P thẳng hàng.

Gọi T’ là giao điểm của AQ và (O)

Gọi F’ là giao điểm của PT’ và AN Gọi H là giao điểm của OA và BC

Dễ dàng ta có OA vuông góc BC tại H

Chứng minh AHF~ AIOAH AO AI AF

AC2 AH AO (hệ thức lượng)

Trang 5

AI AF AC2 (1)

Ta có PT Q AT P '  ' 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Chứng minh F T A' ' ~ QIA AF AI QA T A'   '

Chứng minh AQC~ACT' AQ AT 'AC2

AF AI' AC2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AF AI AF AI'   AFAF'  FF'

Ba đường thẳng BC, MN, PT’ đồng quy tại F

Mà BC, MN, PT cũng đồng quy tại F

 T, T’ và P thẳng hàng

Mà T và T’ là giao điểm của PE với (O) nên T T '

 T, Q, A thẳng hàng vì T’ thuộc QA

Bài 5 (0,5 điểm)

Ta có

2 2

x y xy x y x y x A

xy y x y x y

Theo đề bài ta có 2 2 7 7

x y

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có 2 1

x y x y

yxy x 

1 2

A    

Dấu “=” xảy ra khi x = 2y

Ngày đăng: 25/02/2019, 20:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w