Điện áp phía cao áp 35kV, phía hạ áp 0,38kV; Phía cao áp được tải điện bẳng dây AC, công suất máy cắt đầu nguồn 125kA; Cosϕ phụ tải = 0,9; Phụ tải ở các nút 3,6,9 có Tmax = 2500h; ở các nút 1, 4, 7, 10 có Tmax = 3000h; ở các nút 2, 5, 8 có Tmax = 3500h.
Trang 1Cho sơ đồ cung cấp điện như hình vẽ dưới đây:
N01 N02 N03 N04
với sơ đồ phụ tải của từng nhánh:
1
20kVA
30kVA 10kVA
40kVA
7 10
3 6
9
0,05km 0,02km 25kVA
45kVA 40kVA
50kVA
5
8 0,04km 0,05km
9 3 8
0,01km 0,02km 0,02km 0,03km 0,03km
0,05km 0,07km
10 30kVA
7
0,03km 30kVA
6 0,08km
40kVA 0,01kmN02
Trang 225kVA 30kVA
8 3
7
25kVA 50kVA
9 3
8
0,01km 0,02km 0,04km 0,02km 0,04km
0,02km 0,03km
20kVA 10
0,02km 40kVA
7 0,035km 15kVA
6 0,04kmN04
40kVA 70kVA 20kVA 30kVA 60kVA 100kVA
20kVA
70kVA 40kVA
50kVA
9 10
3 7 8
- Điện áp phía cao áp 35kV, phía hạ áp 0,38kV;
- Phía cao áp được tải điện bẳng dây AC, công suất máy cắt đầu nguồn
Trang 3- Sinh viên có số thứ tự từ 11-20 bỏ nhánh N02 trong sơ đồ cấp điện;
- Sinh viên có số thứ tự từ 21-30 bỏ nhánh N03 trong sơ đồ cấp điện;
- Sinh viên được bỏ tiếp phụ tải số [số dư (STT/10)] ở tất cả các nhánh Riêng sinh viên có STT 10, 20 bỏ phụ tải số 10 ở mỗi nhánh
- Tính tổn hao công suất, tổn hao đ-iện năng trên toàn lưới
Sinh viên: Nguyễn Mạnh Quang
Trang 51 Chọn máy biến áp:
- Điều kiện chọn máy biến áp:
Thông số kỹ thuật:
Tổn hao không tải (KW): 1,6
Dòng điện không tải (%): 1,3
Điện áp ngắn mạch (%): 6
Tổn hao ngắn mạch (KW): 11,7
2 Chọn dây dẫn AC cấp điện cho phía cao áp MBA:
Tổn thất công suất tác dụng trong máy biến áp:
Tổn thất công suất phản kháng trong máy biến áp:
Vậy = = =
Công suất phía cao máy biến áp:
Thời gian tổn thất công suất lớn nhất trong 1 năm của đoạn lưới k là:
Trong đó T’
maxk là thời gian tổn thất công suất lớn nhất của phụ tải nút i
Pi là công suất max của mỗi nút phụ tải
Trang 6Pk là tổng công suất của tất cả các nhánh
Ck là tập các phụ tải do đoạn lưới k cung cấp công suất
Loại dây dẫnĐồng trần
A và AC
2,51,3
2,11,1
1,81,0Cáp bọc giấy và dây bọc cao
su:
Lõi đồng
Lõi nhôm
3,51,6
2,51,4
2,01,2
Chọn , theo trong bảng ta được:
Tính tiết diện kinh tế:
Chọn dây nhôm AC tiết diện có: ,
Tiết diện này thỏa mãn điều kiện về độ bền cơ học
Dòng điện khi sự cố 1 lộ của đường dây:
Trang 7- Chọn máy cắt chân không ngoài trời Siemens 3AF01 24kV 40.5kV có đặc tính:
Trang 83.1.2 Chọn thiết bị ACB2 và ACB4:
- Chọn ACB Máy cắt hạ thế (Air circuit Breaker) - Tiêu chuẩn
IEC-60947-2/BS/EN60947-2/VDE JIS C8201-2-1; ACB Kiểu kéo ngoài (Drawout type), 3 cực, cơ cấu nạp lò xo bằng tay, Relay bảo vệ kiểu tiêu chuẩn (S relay).
Dòng định mức: 2000A
Số cực: 3P
Dòng ngắt mạch: Icu AC240~500V, 65KA
3.1.3 Chọn thiết bị ACB5:
- Chọn ACB Máy cắt hạ thế (Air circuit Breaker) - Tiêu chuẩn
IEC-60947-2/BS/EN60947-2/VDE JIS C8201-2-1; ACB Kiểu lắp cố định (Fixed type), 3 cực, cơ cấu nạp lò xo bằng tay, Relay bảo vệ kiểu tiêu chuẩn (S relay).
Dòng định mức: 4000A
Số cực: 3P
Dòng ngắt mạch: Icu AC240~500V, 130KA
4 Tính công suất tác dụng và công suất phản kháng trên phụ tải của các nhánh N01, N02, N04 và N05:
Trang 913,07
43,57
21,788,71 30,5
5 Chọn cáp cấp điện cho phụ tải:
5.1 Nhánh N01:
5.1.1 Công suất đoạn lưới:
5.2 Chọn dây cáp cho đoạn lưới:
5.2.1 Chọn tiết diện cho đường trục gồm nhánh (1), (2), (3), (4) nối các nút 0,
1, 2, 3, 4:
Chọn sơ bộ:
Trang 10Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện 185 có:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 1, 8:
Trang 11 Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 2, 9:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Trang 12Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 3, 10:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Trang 136 Nhánh N02:
6.1 Công suất đoạn lưới:
6.2 Chọn dây cáp cho đoạn lưới:
6.2.1 Chọn tiết diện cho đường trục gồm nhánh (1), (2), (3), (4), (5), (6) nối các nút 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Trang 14 Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 2, 8:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Trang 15 Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 3, 9:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 4, 10:
Tổn thất thực tế trên đoạn 0 - 4:
Trang 16Tổn thất điện áp cho phép trên đoạn 4 – 10:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
7 Nhánh N04:
7.1 Công suất đoạn lưới:
Trang 177.2 Chọn dây cáp cho đoạn lưới:
Chọn tiết diện cho đường trục gồm nhánh (1), (2), (3), (4), (5), nối các nút 0, 1,
2, 3, 4, 5
Chọn sơ bộ:
Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện 150 có:
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Trang 18Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện có: ,
Tính :
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện có: , (),
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Trang 19Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 4,9:
Tổn thất thực tế trên đoạn 0 - 4:
Tổn thất điện áp cho phép trên đoạn 4 – 9:
Chọn sơ bộ:
Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện có: ,
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Trang 20Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 5,10:
Tổn thất thực tế trên đoạn 0 - 5:
Tổn thất điện áp cho phép trên đoạn 5 – 10:
Chọn sơ bộ:
Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện có: , (),
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
8 Nhánh N05:
8.1 Công suất đoạn lưới:
Trang 218.2 Chọn dây cáp cho đoạn lưới:
Trang 22Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn dây thứ hai cũng có tiết diện giống như dây thứ nhất.
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 3, 8 của dây thứ hai
Chọn sơ bộ:
Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện 35 có: (),
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Trang 23Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Chọn tiết diện cho đường nhánh nối các nút 4, 9, 10 của dây thứ hai
Chọn sơ bộ:
Chọn dây cáp 1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, 0,6/1KV, tiết diện 35 có: (),
Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường:
Tính dòng điện:
Tính lại dòng điện cho phép:
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường: , nhiệt độ môi trường chuẩn
là , nhiệt độ thực tế là nên
Hệ số hiệu chỉnh theo điều kiện chôn cáp: có 1 sợi cáp nên
Kiểm tra điều kiện ngắn mạch:
Thời gian cắt và thời gian cắt tương đương
Trang 24Tiết diện chọn lớn hơn tiết diện tối thiểu, đạt yêu cầu.
Kiểm tra tổn thất điện áp:
Trang 27T n th t đi n áp th c t trên đo n 0 – 1:ổ ấ ệ ự ế ạ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 1 – 2:ổ ấ ệ ự ế ạ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 2- 3:ổ ấ ệ ự ế ạ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 3 – 4:ổ ấ ệ ự ế ạ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 4 – 5:ổ ấ ệ ự ế ạ
Trang 28T n th t đi n áp th c t trên đo n 5 – 6:ổ ấ ệ ự ế ạ
Dây th hai: ứ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 3 – 8:ổ ấ ệ ự ế ạ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 4 – 9:ổ ấ ệ ự ế ạ
T n th t đi n áp th c t trên đo n 9 – 10:ổ ấ ệ ự ế ạ
Tổn thất điện áp từ nguồn đến các nút tải:
= 5,31
= 3,65
Điện áp các nút
Trang 301 243 117,65
0,0991
Trang 311 234 113,29
0,124
Trang 324 6 9 4
0,124
Trang 3310.5 Tổn thất công suất của dây dẫn phía cao áp
Tổn thất công suất tác dụng của dây
= = .5 = 0,99 (KVAr)
10.6 Tổn thất công suất trong máy biến áp
Tổn thất công suất tác dụng trong máy biến áp:
Tổn thất công suất phản kháng trong máy biến áp:
Vậy = = =
Tổn hao công suất trên toàn lưới
= 42,43 (kW)
Trang 34= 85,41 (kVAr)
11.Tổn hao điện năng trên toàn lưới
- Tổn thất điện năng của máy biến áp
Tổn thất điện năng trong máy biến áp gồm hai phần là tổn thất điện năng không tải hay trong lõi thép và tổn thất điện năng trong cuộn dây hay trong đồng
Do có hai máy biến áp như nhau làm việc song song nên tổn thất điện năng trong hai máy được tính như sau:
2 max
S là phụ tải cực đại một năm của MBA
là thời gian tổn thất công suất lớn nhất (0.124 Tmax 10 ) *8760( 4 2 gio).
max
T là thời gian sử dụng công suất lớn nhất (=h)
= 2.1,6.8760 + = 44891,08 kWh
- Tổn thất điện năng dây dẫn phía cao áp MBA:
là thời gian tổn thất công suất lớn nhất (0.124 Tmax 10 ) *8760( 4 2 gio).
max
T là thời gian sử dụng công suất lớn nhất (=h)
- T n th t đi n năng phía h áp:ổ ấ ệ ạ
Th i gian t n th t công su t l n nh t c a đo n lờ ổ ấ ấ ớ ấ ủ ạ ưới k là:
Ta có :
các nút 3,6, 9 có = 2500h
ở
Trang 351,4,10 có = 3000h 2,5,8 có = 3500h
N05 1902,92 1893,39 1738,04 1722,68 1968,16 1225,31 1574,83 1734,6 1574,83
T n th t đi n năng: ổ ấ ệ
N01 2643,37 1676,52 545 157,48 1604,34 704 570,76 208,30 2109,16
N02 888,48 1742,47 1079,37 778,55 180,36 12,25 1121,85 784,198 2189,01
Trang 36N04 1012,645 1731,297 2460,376 666,456 37,98461 724,4218 127,9304 98,0248 45,67N05 380,584 473,3475 347,608 189,4948 216,4976 12,2531 708,6735 503,034 1118,129