Bài tập lớn lưới điện trường Đại Học Hàng Hải, đây là tài liệu được làm hoàn chỉnh và rất tốt để các em có thể tham khảo cách tính toán, trình bày. Bài tập được làm chuẩn, đủ các bước tính toán. Chúc các em đạt thành tích tốt trong môn học
Trang 1Bài tập lớn Môn: Lưới điện
- Tên SV:
- Lớp:
- Số thứ tự
Đề bài:
- Điện áp phía cao áp 35kV, phía hạ áp 0,38kV;
- Phía cao áp được tải điện bẳng dây AC, công suất máy cắt đầu nguồn 125kA;
- Cosϕ phụ tải = 0,9
- Phụ tải ở các nút 3,6,9 có Tmax = 2500h; ở các nút 1, 4, 7, 10 có Tmax = 3000h; ở các nút 2, 5, 8 có Tmax = 3500h.
Trang 2Nút 3
Nút 4
Nút 6
Nút 7
Nút 8
Nút 9
Nút 10
Tổng nhán h
Trang 3Bảng 1.1 Catalogue máy biến áp Đông Anh Hà nội
Trang 4Bảng 1.2 thông số của MBA Đông Anh 1000 kVA 35/0,4 kV đã chọn:
Điện áp định mức Uđm 33/0,4 KV
Tổn hao công suất không tải P0 1900 W
Tổn hao công suất có tải Pk 12000 W
Dòng điện không tải I0 1,5 %
Ta thấy tổng công suất 2 máy biến áp = 2000 KVA > = 1265 KVA
Máy biến áp được chọn thỏa mãn điều kiện
2 Chọn dây AC – 35KV:
2.1 Thời gian tổn thất công suất của toàn lưới:
= =
= 2920,9 h
2.2 Chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ kinh tế:
Bảng 2.1: J kt của Liên Xô cũ
Ta có Tmax chung = 2920,9 h => ta chọn dây nhôm lõi thép AC có J kt =1.3 A/mm 2
2.3 Tính dòng điện max:
- Máy biến áp được chọn có công suất Sđm = 1000 KVA có thông số như sau :
Trang 5+ Tổn hao không tải : P0= 1900 W = 1,9 kW
= + = n + = + = 78 kVar
Trong đó: : Tổn thất công suất tác dụng không tải
: Tổn thất công suất phản kháng không tải
: Tổn thất công suất ngắn mạch (hay tổn thất có tải)
: Điện áp ngắn mạch tính theo phần trăm
: Dòng điện không tải tính theo phần trăm
S, Spt : Công suất tải qua máy biến áp
: Công suất định mức của máy biến áp
= = = 79,14 kVA
Imax = = = = = 11,08 A
2.4 Tính tiết diện kinh tế:
[mm 2 , A,A/mm 2 ]
Bảng 2.4 Tiết diện nhỏ nhất () cho dây trần nhiều sợi
Căn cứ vào bảng trên, ta chọn dây nhôm lõi thép AC có tiết diện gần nhất là 25
mm 2 : AC – 25
Tra bảng 2.3/tr241- Lưới điện
Trang 6( vì đối với đường dây 35kV không có điện kháng đơn vị nên ta lấy điện kháng đơn vị của cấp điện áp 22kV )
2.5 Kiểm tra các điều kiện kỹ thuật
Bảng 2.5.1 Dòng điện cho phép của dây đồng AC
Bảng 2.5.2 Thông số đường dây trên không tính chính xác
theo khoảng cách pha trung bình D
=> Từ bảng 2.5.1 và 2.5.2 có thông số dây AC-25
- Kiểm tra điều kiện phát nóng bình thường
chọn là
Dòng điện khi sự cố 1 lộ của đường dây là:
2.I max = 2.11,08 = 22,16 A I cp = 135 A => Thỏa mãn điều kiện
- Tính tổn thất điện áp
; Sin = 0,44
S = = 1265+79,14 = 1344,14 kVA
P = S = 1344,14.0,9 = 1209,726 kW
Trang 7Q = S Sin = 1344,14.0,44 = 591,42 kVAr
Tính tổn thất điện áp bình thường và sự cố:
Lưới điện trung áp: U cpbt 5%
=> Tổn thất điện áp đạt yêu cầu
3 Chọn thiết bị đóng cắt:
3.1 Chọn máy cắt
3.1.1 Máy cắt phía cao áp ACB1 và ACB3:
+ Số cực : 3 + Uđm> Ulưới = 35kV + Iđm> Ilvmax = 2Imax = 2 11,08= 22,16 A + Dòng khả năng cắt ngắn mạch phải lớn hơn dòng ngắn mạch : Ics> Inm Zdây= = 8,27
Iđầu nguồn = Imáy cắt = 125 kA =>= = = 0,28
Inm = = = 4093,56 A
Vì máy cắt ACB3 và máy cắt ACB1 đều ở vị trí đóng cắt phía cao áp của máy biến áp với thông số 2 máy biến áp là như nhau, thông số đường dây như nhau nên chọn được máy cắt chân không ngoài trời 40.5kV
Chọn máy cắt chân không ngoài trời loại SIEMENS 3AF01
Trang 8Bảng 3.1: thông số máy cắt lựa chọn cho ACB1 và ACB3
không, ngoài trời
Trang 9Dòng điện chịu ngắn
+ Dòng khả năng cắt ngắn mạch phải lớn hơn dòng ngắn mạch : Ics> Inm=
Zb gồm 2 thành phần gây tổn hao trong máy biến áp là Rb và Xb
Trang 10+ Iđm> Ilvmax = = = 1921,9 A
+ Dòng khả năng cắt ngắn mạch phải lớn hơn dòng ngắn mạch : Ics> Inm
Tuy nhiên đối với máy cắt ACB5 đóng cắt giữa phụ tải và 2 máy biến áp nên ta có Inm = 2.Inm.ACB2 = 2 43678,16 = 87356,32 A
Bảng 3.2 thông số máy cắt chọn cho ACB5
ACB HYUNDAI _ 3P 2000A 100KA ( UAN20A )
Trang 11- I cs > InmACB5= IđmMCCB1= 87356,32A
Toàn bộ các áp tô mát đều phải đóng cắt dòng ngắn mạch lớn hơn InmACB5= IđmMCCB1=
87356,32 A xấp xỉ 90 kA, nên ta chọn MCCB HYUNDAI 3P/1000A/100kA –
UCB1000S
4 Chọn dây cấp điện cho các nhánh tải:
Ta chọn dây cấp điện trên trục chính của các nhánh phụ tải.
Bảng 4.1 Thống kê công suất phụ tải các nhánh trong sơ đồ với Cosφ=0,9 ; Sinφ=0,44
Trang 12Bảng 4.2 Thông số dây cáp điện
Trang 13Bảng 4.3 các hệ số hiệu chỉnh dòng điện cho phép của cáp
Bảng 4.4 Bảng lựa chọn K 1 theo điều kiện
Bảng 4.5 Lựa chọn hệ số K phụ thuộc vào số ruột dây dẫn
Công thức tính chung:
ΔUx = Qi.li (công thức trang 170 sách giáo trình lưới điện)
Trang 14- Chú thích:
Qi: công suất phản kháng trên đoạn lưới thứ i
Li : chiều dài đoạn dây thứ i
Trang 15- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = 2.K1.Icp = 2.1,05.435 = 913,5 (A)
Imax = = = 402,6 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
2) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 16- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o
C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 45,58 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
4) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 175) T b ng 4.4, ta l y Kừ ả ấ 1 = 1,05 vì:
- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 45,58 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
6) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 18- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 30,38 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
8) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 60,77 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
Trang 1910) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 20- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = 2.K1.Icp = 2.1,05.812 = 1705,2 (A)
Imax = = = 410,22 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
12) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 21- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 75,96 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
14) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 22- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o
C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 45,58 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
16) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 2317) T b ng 4.4, ta l y Kừ ả ấ 1 = 1,05 vì:
- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o
C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 37,98 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
18) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Trang 24Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 68,37 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
20) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 25- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o
C
Icp’ = 2.K1.Icp = 2.1,05.812 = 1705,2 (A)
Imax = = = 440,6 (A)
Trang 26Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
22) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
24) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Tìm X0 thực của dây dẫn:
Có K = 0,0643
Trang 27- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.37 = 38,85 (A)
Imax = = = 22,79 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
26) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 28- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o
C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 60,77 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
28) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 29- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.86 = 90,3 (A)
Imax = = = 60,77 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
30) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 30- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.37 = 38,85 (A)
Imax = = = 30,38 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
32) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 31Bảng 4.4 Thống kê công suất và các thông số của nhánh N05
Trang 32- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = 2.K1.Icp = 2.1,05.812 = 1705,2 (A)
Imax = = = 668,51 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
34) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 33- Tra b ng4.5, ta có K = 0,0514ả
Ki m tra các đi u ki n:ể ề ệ
35) T b ng 4.4, ta l y Kừ ả ấ 1 = 1,05 vì:
- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
36) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Trang 34- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o C
- Nhiệt độ môi trường 20o C
Icp’ = K1.Icp = 1,05.176 = 184,8 (A)
Imax = = = 151,9 (A)
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
38) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
- Nhiệt độ tính toán của môi trường 25o C
- Nhiệt độ tiêu chuẩn của ruột 70o
Trang 35Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
40) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Vậy Icp’ > Imax , nên dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện chịu dòng tải max
42) Kiểm tra điều kiện tổn thất điện áp:
Tìm X0 thực của dây dẫn:
Có K = 0,0643
Trang 36L = K + 0,2.ln = 0,0642 + 0,2 ln = 0,266 (mH/km)Có: X0 = 2f L.= 2 50.0,266 = 0,0835 (Ω/km)
Trang 376 Tính tổn thất công suất, tổn hao điện năng trên toàn lưới :
Tính tổn hao công suất các nhánh :
- Công thức tính toán phụ tải các nút k là:
Trong đó: P'i và Q'i là công suất tại các nút tải
Tổn thất công suất trên các đoạn lưới
Trang 38Tổn thất công suất trên nhánh N03 là: ΔSN03 = 2,78 + j2,988 (kVA)
N04:
Tổn thất công suất trên nhánh N04 là: ΔSN04 = 3,54 + j2,4 (kVA)
N05:
Tổn thất công suất trên nhánh N05 là: ΔSN05 = 6,62 + j7,89 (kVA)
Tổn thấy công suất của dây dẫn phía cao áp:
- Tổn thất công suất tác dụng của dây
2 2 2 1000
Trang 39- Vì có 2 máy công tác song song nên tổn hao không tải tăng lên 2 lần và tổn hao ngắn mạch giảm đi 2 lần:
∆=n = 2 1,9+ = 13,4 (kw)
∆= n = 2
= 78 (kvar)
Tổn thất Công suất trên MBA bằng : ΔSmba = 13,4 + j78 (KVA)
Tổn thất công suất của toàn lưới :
ΔS = ΔS mba + ΔS d + ΔS N02 + ΔS N03 + ΔS N04 + ΔS N05 = 41,74 + j96,118 (kVA)
Tổn thất điện năng
Tổn thất điện năng của máy biến áp.
Tổn thất điện năng trong máy biến áp gồm hai phần là tổn thất điện năngkhông tải hay trong lõi thép và tổn thất điện năng trong cuộn dây hay trongđồng
Do có hai máy biến áp như nhau làm việc song song nên tổn thất điện năngtrong hai máy được tính như sau:
∆AB = n.∆P0.Tb + ()2.τ
b
T là thời gian vận hành một năm của MBA �8500 8760h
max
S là phụ tải cực đại một năm của MBA.
thời gian tổn thất công suất lớn nhất (0.124Tmax10 ) *8760(4 2 gio).
- Tổn thất điện năng trên dây cáp phía hạ áp :
Thời gian tổn thất công suất lớn nhất của đoạn lưới k là:
Trang 40' ' max max k
Vậy: Tổn thất điện năng của toàn mạng là:
ΔA = ΔAmba + ΔAd + ΔAN02 + ΔAN03 + ΔAN04 + ΔAN05
Trang 41= 52183,45 + 23301,12 + 5376,385 + 4979,942 + 5238,421 + 9954,107
= 101033,425 (kWh)