Tìm I 1 , I 2 , I 3 Biểu diễn các nguồn E1, E2 về dạng modul và góc pha Do mạch có 2 nút nên ta giải bằng phương pháp điện thế nút hoặc có thể giải bằng các phương pháp dòng vòng, dòng
Trang 1Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 1
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP LỚN
A Khi chưa có hỗ cảm ( Mik = 0)
1 Tính tất cả các dòng điện, điện áp trên các phần tử của mạch
a Thành lập sơ đồ thay thế
Vẽ lại mạch điện khi không có hỗ cảm
Sơ đồ thay thế tương đương:
Nhánh 1 có :L 1 nt R 1 nt C 1
ZL1 = j.L1 = j2πf.L1 = jA1()
𝑍𝐶1 = 1
𝑗𝜔𝐶1 = −
𝑗 2𝜋𝑓 𝐶1 = −𝑗𝐵1(Ω) Tổng trở tương đương nhánh 1 là
Z1 = R1+ ZC1 + ZL1 = R1+ j(A1-B1)
C2
R3
R2
L2
E2
L1
R1
C1
E1
C3
L3
C2
R3
R2
L2
E2
*
L1
R1
C1
*
E1
C3
L3
*
I1 I2
I3
O
A
Trang 2Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 2
Nhánh 2 có : L 2 nt (R 2 //C 2 )
ZL2 = j.L2 = j2πf.L2 = jA2()
𝑍𝐶2 = 1
𝑗𝜔𝐶2 = −
𝑗 2𝜋𝑓 𝐶2 = −𝑗𝐵2(Ω) Tổng trở tương đương R2 và C2
𝑍𝑅𝐶2 = 𝑅2 ZC2
𝑅2+ 𝑍𝐶2 = 𝐷2− 𝑗𝐸2(Ω)
Tổng trở tương đương nhánh 2 là
Z2 = ZRC2 + ZL2 = D2+ j(A2-E2)
Nhánh 3 có :(R 3 //C 3 ) nt L 3
ZL3 = j.L3 = j2πf.L3 = jA3()
𝑍𝐶3 = 1
𝑗𝜔𝐶3 = −
𝑗 2𝜋𝑓 𝐶3 = −𝑗𝐵3(Ω) Tổng trở tương đương R3 và C3
𝑍𝑅𝐶3 = 𝑅3 ZC3
𝑅3+ 𝑍𝐶3 = 𝐷3− 𝑗𝐸3(Ω)
Tổng trở tương đương nhánh 3 là
Z3 = ZRC3 + ZL3 = D3+ j(A3-E3)
b Tìm I 1 , I 2 , I 3
Biểu diễn các nguồn E1, E2 về dạng modul và góc pha
Do mạch có 2 nút nên ta giải bằng phương pháp điện thế nút ( hoặc có thể giải bằng các phương pháp dòng vòng, dòng nhánh)
Coi nút O có điện thế bằng 0
tính tổng dẫn các nhánh
Trang 3Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 3
𝑌1 = 1
𝑍1; 𝑌2 = 1
𝑍2; 𝑌3 = 1
𝑍3; 𝑌𝐴 = 1
𝑍1+ 1
𝑍2 + 1
𝑍3 Điện thế tại điểm A
𝜑𝐴 = 𝐸1.𝑌1+𝐸2.𝑌2
𝑌𝐴
Dòng điện trên các nhánh là:
𝐼1 =𝐸1−𝜑𝐴
𝑍1 ; 𝐼2 =𝐸2−𝜑𝐴
𝑍2 ; 𝐼3 =𝜑𝐴
𝑍3; Kiểm tra lại nếu I3 – I2 – I1 = 0 thì mới đúng
c Tìm điện áp trên các nhánh
U1 = I1.Z1=… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
U2 = I1.Z2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
U3 = I3.Z3 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
d Tìm điện áp trên các phần tử
+ Nhánh 1
UR1 = I1.R1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UL1 = I1.L1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UC1 = I1ZC1 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
E1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
+ Nhánh 2
UL2 = I2ZL2 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UR2 = UC2= I2ZRC2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
E2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
+ Nhánh 3
Trang 4Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 4
UL3 = I3ZL3 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UR3 =UC3 = I3ZRC3 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
e Tìm dòng điện trên các phần tử
+ Nhánh 1
𝐼𝑅1 =𝑈𝑅1
𝑅1 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐿1 = 𝑈𝐿1
𝑍𝐿1 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐶1 = 𝑈𝐶1
𝑍𝐶1 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
+ Nhánh 2
𝐼𝐿2 = 𝑈𝐿2
𝑍𝐿2 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝑅2 =𝑈𝑅2
𝑅2 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐶2 = 𝑈𝐶2
𝑍𝐶2 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
Thử kết quả nếu IR2 + IC2 =IL2 = I2 thì mới đúng
+ Nhánh 3
𝐼𝐿3 = 𝑈𝐿3
𝑍𝐿3 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝑅3 =𝑈𝑅3
𝑅3 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐶3 = 𝑈𝐶3
𝑍𝐶3 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
Thử kết quả nếu IR3 + IC3 =IL3 = I3 thì mới đúng
2 Tính công suất trên các phần tử tải, nguồn So sánh công suất phát và công suất thu
a Tính công suất trên các phần tử
Trang 5Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 5
Công suất phát
𝑆̃ = 𝐸𝑓 1 𝐼̂ + 𝐸1 2 𝐼̂ = A + jB (VA) 2
với 𝐼̂ là dòng điện phức liên hợp của I1 1
𝐼̂ là dòng điện phức liên hợp của I2 2
Khi đó công suất phát tác dụng là: Pf = A (W)
công suất phát phản kháng là : Qf = B (Var)
Công suất thu
Nhánh 1
𝑆̃ = 𝑈𝑅1 𝑅1 𝐼̂ = 𝐺𝑅1 1 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐿1 𝐿1 𝐼̂ = 𝑗𝐻𝐿1 1 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐶1 𝐶1 𝐼̂ = −𝑗𝐾𝐶1 1 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑆1 ̃ + 𝑆𝑅1 ̃ + 𝑆𝐿1 ̃ = 𝑃𝐶1 𝑡1 + 𝑗𝑄𝑡1 Chú ý:
𝐼̂ , 𝐼𝑅1 ̂ , 𝐼𝐿1 ̂ là các dòng điện phức liên hợp của I𝐶1 R1, IL1, IC1
Nhánh 2
𝑆̃ = 𝑈𝑅2 𝑅2 𝐼̂ = 𝐺𝑅2 2 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐿2 𝐿2 𝐼̂ = 𝑗𝐻𝐿2 2 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐶2 𝐶2 𝐼̂ = −𝑗𝐾𝐶2 2 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑆2 ̃ + 𝑆𝑅2 ̃ + 𝑆𝐿2 ̃ = 𝑃𝐶2 𝑡2+ 𝑗𝑄𝑡2 Chú ý:
𝐼̂ , 𝐼𝑅2 ̂ , 𝐼𝐿2 ̂ là các dòng điện phức liên hợp của I𝐶2 R2, IL2, IC2
Nhánh 3
Trang 6Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 6
𝑆̃ = 𝑈𝑅3 𝑅3 𝐼̂ = 𝐺𝑅3 3 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐿3 𝐿3 𝐼̂ = 𝑗𝐻𝐿3 3 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐶3 𝐶3 𝐼̂ = −𝑗𝐾𝐶3 3 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑆3 ̃ + 𝑆𝑅3 ̃ + 𝑆𝐿3 ̃ = 𝑃𝐶3 𝑡3+ 𝑗𝑄𝑡3 Chú ý:
𝐼̂ , 𝐼𝑅3 ̂ , 𝐼𝐿3 ̂ là các dòng điện phức liên hợp của I𝐶3 R3, IL3, IC3
công suất thu của toàn mạch là:
Pt = Pt1 + Pt2 + Pt3
Qt = Qt1 + Qt2 + Qt3
b So sánh công suất phát và công suất thu
∆𝑃% = |𝑃𝑓− 𝑃𝑡
𝑃𝑓 | 100% = ⋯ %
∆𝑄% = |𝑄𝑓 − 𝑄𝑡
𝑄𝑓 | 100% = ⋯ %
3 Vẽ đồ thị vecto dòng điện và đồ thị Tôpô của mạch điện trên cùng một hệ trục tọa độ
a.Vẽ đồ thị dòng điện
Viết lại các giá trị dòng điện nhánh I1, IR1, IL1, I2, I3, IR3, IC3 dưới dạng modul và góc pha, tương ứng với chiều dài bao nhiêu cm
Đặt tỉ lệ xích dòng điện VD 1cm = 5A
Biểu diễn giá trị các dòng điện trên cùng 1 hệ trục tọa độ
I1 = IR1 = IL1 = IC1
I2 = IL2 = IR2 + IC2 ( Đi từ gốc tọa độ)
Trang 7Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 7
I3 = IL3 =IR3 + IC3( Đi từ gốc tọa độ)
b Vẽ đồ thị điện áp các nhánh
Viết lại giá trị điện áp của từng nhánh dưới dạng modul và góc pha
Đặt tỉ lệ xích điện áp VD: 20V = 1cm
+ Nhánh 1
UR1 = I1R1 =…biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu
cm
UC1 = I1ZC1 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
UL1 = I1ZL1 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
E1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm + Nhánh 2
UL2 = I2ZL2 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
UR2 = UC2= I2ZRC2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
E2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm + Nhánh 3
UL3 = I3ZL3 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
UR3 =UC3 = I3ZRC3 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
Vẽ cho nhánh 1:
Đặt lần lượt các véc tơ điện áp theo nhánh 1 đi từ điểm O về điểm A theo biểu thức
Trang 8Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 8
A = UAO = E1– UC1 – UR1 – UL1
Chú ý:
Véc tơ -UR1 phải cùng phương và ngược chiều với IR1
Véc tơ -UC1 phải nhanh pha hơn IC1 1 góc 900
Véc tơ –UL1 phải chậm pha hơn IL1 1 góc 900
Vẽ cho nhánh 2:
Đặt lần lượt các véc tơ điện áp theo nhánh 2 đi từ điểm O về điểm A theo biểu thức
A = UAO =E2 – UR2 –UL2
Chú ý:
Véc tơ -UR2 phải cùng phương và ngược chiều với IR2
Véc tơ –UL2 phải chậm pha hơn I2 1 góc 900
Điểm cuối cùng của vecto -UL2 phải trùng với điểm mút cuối cùng của véc tơ –UL1
Vẽ cho nhánh 3:
Đặt lần lượt các véc tơ điện áp theo nhánh 3 đi từ điểm O về điểm A theo biểu thức
A = UAO = UR3 + UL3
Chú ý:
Véc tơ UR3 phải cùng phương và cùng chiều với IR3
Véc tơ UL3 phải nhanh pha hơn I3 1 góc 900
Điểm mút cuối cùng của vecto UL3 phải trùng với điểm mút cuối cùng của vec tơ –UL1 và –UL2
VD đồ thị topo
Trang 9Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 9
B Khi có hỗ cảm (M ik0)
1 Tính tất cả các dòng điện, điện áp trên các phần tử của mạch
a Thành lập sơ đồ thay thế
Vẽ lại mạch điện khi có hỗ cảm
Giả sử đề bài cho K12 = 0,7 ; K23 = 0,6 nên mạch gồm L1 và L2 liên hệ hỗ cảm với nhau, L2 và L3 liên hệ hỗ cảm với nhau, L1 và L3 không có liên hệ hỗ cảm
Sơ đồ thay thế tương đương:
Ta dùng phương pháp lập sơ đồ thay thế bằng các tổng trở hỗ cảm
Do L1 và L2 mắc ngược cực tính nên trên nhánh 1 và 2 ( nhánh chính) ta thêm tổng trở Z12 còn nhánh 3 ( nhánh phụ) ta thêm tổng trở -Z12
C2
R3
R2
L2
E2
*
L1
R1
C1
*
E1
C3
L3
*
+1
j
I1
E1
-UC1
-UR1
-UL1
E2
-UR2
-UL2
IR2
IC2
I2
IC3
UL3
UR3
Trang 10Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 10
Do L2 và L3 mắc ngược cực tính nên trên nhánh 2 và 3 ( nhánh chính) ta thêm tổng trở Z23 còn nhánh 1 ( nhánh phụ) ta thêm tổng trở -Z23
với
Z12 = jωM12 = j 2 π f K12√L1 L2 = j G12
Z23 = jωM23 = j 2 π f K23√L2 L3 = j G23
Nhánh 1 có :L 1 nt R 1 nt C 1 ntZ 12 nt (-Z 23 )
ZL1 = j.L1 = j2πf.L1 = jA1()
𝑍𝐶1 = 1
𝑗𝜔𝐶1 = −
𝑗 2𝜋𝑓 𝐶1 = −𝑗𝐵1(Ω) Tổng trở tương đương nhánh 1 là
Z1 = R1+ ZC1 + ZL1 + Z12 – Z23 = R1+ j(A1 + G12 -B1 – G23)
Nhánh 2 có : L 2 nt (R 2 //C 2 ) nt Z 12 nt Z 23
ZL2 = j.L2 = j2πf.L2 = jA2()
𝑍𝐶2 = 1
𝑗𝜔𝐶2 = −
𝑗 2𝜋𝑓 𝐶2 = −𝑗𝐵2(Ω)
C2
R3
R2
L2
E2
L1
R1
C1
E1
C3
L3
Z12 Z12 -Z12
Z23
Z23
-Z23
Trang 11Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 11
Tổng trở tương đương R2 và C2
𝑍𝑅𝐶2 = 𝑅2 ZC2
𝑅2+ 𝑍𝐶2 = 𝐷2− 𝑗𝐸2(Ω)
Tổng trở tương đương nhánh 2 là
Z2 = ZRC2 + ZL2 + Z12 + Z23 = D2+ j(A2 + G12 + G23-E2)
Nhánh 3 có :(R 3 //C 3 ) nt L 3 nt (-Z 12 ) nt Z 23
ZL3 = j.L3 = j2πf.L3 = jA3()
𝑍𝐶3 = 1
𝑗𝜔𝐶3 = −
𝑗 2𝜋𝑓 𝐶3 = −𝑗𝐵3(Ω) Tổng trở tương đương R3 và C3
𝑍𝑅𝐶3 = 𝑅3 ZC3
𝑅3+ 𝑍𝐶3 = 𝐷3− 𝑗𝐸3(Ω)
Tổng trở tương đương nhánh 3 là
Z3 = ZRC3 + ZL3 – Z12 + Z23= D3+ j(A3 + G23-E3 –G12)
Ta được sơ đồ thay thế tương đương là
b Tìm I 1 , I 2 , I 3
Biểu diễn các nguồn E1, E2 về dạng modul và góc pha
Do mạch có 2 nút nên ta giải bằng phương pháp điện thế nút ( hoặc có thể giải bằng các phương pháp dòng vòng, dòng nhánh)
Coi nút O có điện thế bằng 0
I1 I2
I3
O
A
Trang 12Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 12
tính tổng dẫn các nhánh
𝑌1 = 1
𝑍1; 𝑌2 = 1
𝑍2; 𝑌3 = 1
𝑍3; 𝑌𝐴 = 1
𝑍1+ 1
𝑍2 + 1
𝑍3 Điện thế tại điểm A
𝜑𝐴 = 𝐸1.𝑌1+𝐸2.𝑌2
𝑌𝐴
Dòng điện trên các nhánh là:
𝐼1 =𝐸1−𝜑𝐴
𝑍1 ; 𝐼2 =𝐸2−𝜑𝐴
𝑍2 ; 𝐼3 =𝜑𝐴
𝑍3; Kiểm tra lại nếu I3 – I2 – I1 = 0 thì mới đúng
c Tìm điện áp trên các nhánh
U1 = I1.Z1=… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
U2 = I1.Z2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
U3 = I3.Z3 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
d Tìm điện áp trên các phần tử
+ Nhánh 1
UR1 = I1.R1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UL1 = I1.L1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UC1 = I1ZC1 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
E1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
+ Nhánh 2
UL2 = I2ZL2 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UR2 = UC2= I2ZRC2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
E2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
Trang 13Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 13
+ Nhánh 3
UL3 = I3ZL3 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
UR3 =UC3 = I3ZRC3 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
Điện áp hỗ cảm trên các cuộn dây
U12 = I2.Z12=… Biểu diễn dạng modul và góc pha
U21 = I1.Z21=… Biểu diễn dạng modul và góc pha
U23 = I3.Z23=… Biểu diễn dạng modul và góc pha
U32 = I2.Z32=… Biểu diễn dạng modul và góc pha
Trong đó Z12 = Z21; Z23 = Z32
Khi đó điện áp trên cuộn dây 1 là :
Ucd1 = UL1 – U12=… Biểu diễn dạng modul và góc pha
Khi đó điện áp trên cuộn dây 2 là :
Ucd2 = UL1 – U12 + U23 =… Biểu diễn dạng modul và góc pha
Khi đó điện áp trên cuộn dây 3 là :
Ucd3 = UL3 + U23 =… Biểu diễn dạng modul và góc pha
e Tìm dòng điện trên các phần tử
+ Nhánh 1
C2
R3
R2
L2
E2
*
L1
R1
C1
*
E1
C3
L3
*
U12 U21
U23
U32
Trang 14Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 14
𝐼𝑅1 =𝑈𝑅1
𝑅1 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐿1 = 𝑈𝐿1
𝑍𝐿1 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐶1 = 𝑈𝐶1
𝑍𝐶1 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
+ Nhánh 2
𝐼𝐿2 = 𝑈𝐿2
𝑍𝐿2 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝑅2 =𝑈𝑅2
𝑅2 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐶2 = 𝑈𝐶2
𝑍𝐶2 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
Thử kết quả nếu IR2 + IC2 =IL2 = I2 thì mới đúng
+ Nhánh 3
𝐼𝐿3 = 𝑈𝐿3
𝑍𝐿3 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝑅3 =𝑈𝑅3
𝑅3 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
𝐼𝐶3 = 𝑈𝐶3
𝑍𝐶3 = ⋯ biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha
Thử kết quả nếu IR3 + IC3 =IL3 = I3 thì mới đúng
2 Tính công suất trên các phần tử tải, nguồn So sánh công suất phát và công suất thu
a Tính công suất trên các phần tử
Công suất phát
𝑆̃ = 𝐸𝑓 1 𝐼̂ + 𝐸1 2 𝐼̂ = A + jB (VA) 2
với 𝐼̂ là dòng điện phức liên hợp của I1 1
𝐼̂ là dòng điện phức liên hợp của I2 2
Trang 15Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 15
Khi đó công suất phát tác dụng là: Pf = A (W)
công suất phát phản kháng là : Qf = B (Var)
Công suất thu
Nhánh 1
𝑆̃ = 𝑈𝑅1 𝑅1 𝐼̂ = 𝐺𝑅1 1 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝑐𝑑1 𝑐𝑑1 𝐼̂ = 𝑇𝐿1 1+ 𝑗𝐻1 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐶1 𝐶1 𝐼̂ = −𝑗𝐾𝐶1 1 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑆1 ̃ + 𝑆𝑅1 ̃ + 𝑆𝐿1 ̃ = 𝑃𝐶1 𝑡1 + 𝑗𝑄𝑡1 Chú ý:
𝐼̂ , 𝐼𝑅1 ̂ , 𝐼𝐿1 ̂ là các dòng điện phức liên hợp của I𝐶1 R1, IL1, IC1
Nhánh 2
𝑆̃ = 𝑈𝑅2 𝑅2 𝐼̂ = 𝐺𝑅2 2 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝑐𝑑2 𝑐𝑑2 𝐼̂ = 𝑇𝐿2 2+ 𝑗𝐻2 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐶2 𝐶2 𝐼̂ = −𝑗𝐾𝐶2 2 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑆2 ̃ + 𝑆𝑅2 ̃ + 𝑆𝐿2 ̃ = 𝑃𝐶2 𝑡2+ 𝑗𝑄𝑡2 Chú ý:
𝐼̂ , 𝐼𝑅2 ̂ , 𝐼𝐿2 ̂ là các dòng điện phức liên hợp của I𝐶2 R2, IL2, IC2
Nhánh 3
𝑆̃ = 𝑈𝑅3 𝑅3 𝐼̂ = 𝐺𝑅3 3 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝑐𝑑3 𝑐𝑑3 𝐼̂ = 𝑇𝐿3 3+ 𝑗𝐻3 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑈𝐶3 𝐶3 𝐼̂ = −𝑗𝐾𝐶3 3 (𝑉𝐴)
𝑆̃ = 𝑆3 ̃ + 𝑆𝑅3 ̃ + 𝑆𝐿3 ̃ = 𝑃𝐶3 𝑡3+ 𝑗𝑄𝑡3
Trang 16Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 16
Chú ý:
𝐼̂ , 𝐼𝑅3 ̂ , 𝐼𝐿3 ̂ là các dòng điện phức liên hợp của I𝐶3 R3, IL3, IC3
T1 + T2 + T3 = 0 thì mới đúng ( vì cuộn dây không tiêu tốn công suất tác dụng) công suất thu của toàn mạch là:
Pt = Pt1 + Pt2 + Pt3
Qt = Qt1 + Qt2 + Qt3
b So sánh công suất phát và công suất thu
∆𝑃% = |𝑃𝑓− 𝑃𝑡
𝑃𝑓 | 100% = ⋯ %
∆𝑄% = |𝑄𝑓 − 𝑄𝑡
𝑄𝑓 | 100% = ⋯ %
3 Vẽ đồ thị vecto dòng điện và đồ thị Tôpô của mạch điện trên cùng một hệ trục tọa độ
a.Vẽ đồ thị dòng điện
Đặt tỉ lệ xích dòng điện VD 1cm = 5A
Viết lại các giá trị dòng điện nhánh I1, IR1, IL1, I2, I3, IR3, IC3 dưới dạng modul và góc pha, tương ứng với chiều dài bao nhiêu cm
Biểu diễn giá trị các dòng điện trên cùng 1 hệ trục tọa độ
I1 = IR1 = IL1 = IC1
I2 = IL2 = IR2 + IC2 ( Đi từ gốc tọa độ)
I3 = IL3 =IR3 + IC3( Đi từ gốc tọa độ)
b Vẽ đồ thị điện áp các nhánh
Viết lại giá trị điện áp của từng nhánh dưới dạng modul và góc pha
Trang 17Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 17
Đặt tỉ lệ xích điện áp VD: 20V = 1cm
+ Nhánh 1
UR1 = I1R1 =…biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu
cm
UC1 = I1ZC1 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
UL1 = I1ZL1 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
U12 = I2Z12 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
E1 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm + Nhánh 2
UL2 = I2ZL2 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
UR2 = UC2= I2ZRC2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
U21 = I1Z21 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
U23 = I3Z23 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
E2 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm + Nhánh 3
UL3 = I3ZL3 =… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
UR3 =UC3 = I3ZRC3 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
Trang 18Hướng dẫn bài tập lớn mạch điện 1 Page 18
U32 = I2Z32 = …… biểu diễn kết quả dưới dạng modul và góc pha, tương ứng bao nhiêu cm
Vẽ cho nhánh 1:
Đặt lần lượt các véc tơ điện áp theo nhánh 1 đi từ điểm O về điểm A theo biểu thức
A = UAO = E1– UC1 – UR1 – UL1 +U12
Chú ý:
Véc tơ -UR1 phải cùng phương và ngược chiều với IR1
Véc tơ -UC1 phải nhanh pha hơn IC1 1 góc 900
Véc tơ –UL1 phải chậm pha hơn IL1 1 góc 900
Vẽ cho nhánh 2:
Đặt lần lượt các véc tơ điện áp theo nhánh 2 đi từ điểm O về điểm A theo biểu thức
A = UAO =E2 – UR2 –UL2 –U23 + U21
Chú ý:
Véc tơ -UR2 phải cùng phương và ngược chiều với IR2
Véc tơ –UL2 phải chậm pha hơn I2 1 góc 900
Điểm cuối cùng của vecto U21 phải trùng với điểm mút cuối cùng của véc tơ U12
Vẽ cho nhánh 3:
Đặt lần lượt các véc tơ điện áp theo nhánh 3 đi từ điểm O về điểm A theo biểu thức
A = UAO = UR3 + UL3 + U32
Chú ý:
Véc tơ UR3 phải cùng phương và cùng chiều với IR3
Véc tơ UL3 phải nhanh pha hơn I3 1 góc 900