1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HSG TOÁN 9 NAM đàn 2018 2019

10 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.. Tìm vị trí điểm H trên đoạn thẳng BC để diện tích ABH đạt giá trị lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó.. 2, Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NAM ĐÀN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (5 điểm ): Cho biểu thức: A =

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tính giá trị của A khi

c, Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên

Bài 2 (4,5 điểm ):

a, Chứng minh thì

b, Giải phương trình

c, Tìm số tự nhiên có 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là 1 lập phương

Bài 3 (4 điểm ):

a, Tìm các số thực x để và đồng thời là các số nguyên

b, Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn: a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Bài 4 (6,5 điểm ):

1, Cho ABC vuông tại A, có trung tuyến AM, đường cao AH Trên cùng 1 nửa

mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A vẽ 2 tia Bx, Cy cùng vuông góc với BC Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM, cắt Bx và Cy lần lượt tại P và Q Chứng minh:

a, AP = BP và AQ = CQ

b, PC đi qua trung điểm của AH

c, Khi BC cố định, BC = 2a, điểm A chuyển động sao cho góc BAC bằng 90 Tìm

vị trí điểm H trên đoạn thẳng BC để diện tích ABH đạt giá trị lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó

2, Chứng minh rằng: Nếu tất cả các cạnh của 1 tam giác nhỏ hơn 1 thì diện tích

tam giác nhỏ hơn

Họ và tên thí sinh SBD

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 NĂM HỌC: 2018-2019 THỨ

Bài 1

(5đ)

a (2đ)

Rút gọn được:

0,5đ 1,5đ

b

(1,5đ)

thỏa mãn ĐK Thay vào A tính được

0,5đ 1đ

c

(1,5đ)

 Thay A vào (1) tìm được

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 2

(4,5đ)

a

(1,5đ)

 Mà 2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau

0,5đ 0,5đ 0,5đ

b

(1,5đ)

 ĐK Chuyển vế, 2 vế không âm bình phương ta

 Để PT có nghiệm thì

 Đối chiếu ĐK => x = 2 thỏa mãn bài toán

0,5đ

0,5đ 0,5đ

c

(1,5đ)

 Gọi số chính phương cần tìm

Vì vừa là số chính phương vừa là 1 lập phương

 Vì => y là số chính phương

 10 và y chính phương

 Tìm được y=16 => = 4096

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 3

(4đ) a (2đ)

 Đặt

Từ (1) =>

Thay vào (2) =>

 Biến đổi đưa về

Vì => => m = n

=>

 Với m = n =4 =>

 m = n =

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

b (2đ)

 Vì a,b,c là các số thực dương và a + b + c = 1

 Áp dụng BĐT Cô-si ta có:

+ 3

( Do a + b + c = 1 )

 =>

0,5đ 1đ

0,5đ

Bài 4

(6,5đ)

1a

(2đ)

 Do ABC vuông tại A nên MA=MB=MC

 Từ đó các cặp tam giác vuông sau bằng nhau:

(cạnh huyền-cạnh góc vuông)

 => PA=PB; QA=QC

0,5đ 1đ 0,5đ

1b

(1,5đ)

Gọi giao điểm của PC và AH là I

 Vì IA//QC và QA=QC nên ta có:

 Mặt khác ta có:

( Vì AI//QC ); ( Vì IH//PB)

 Từ đó ta có: , suy ra IH=IA (vì PA=PB)

0,5đ 0,5đ 0,5đ

1c

(1,5đ)

 Ta có

 Lại có vuông tại A có AH là đường cao

 ( Hệ thức trong tam giác vuông )

 =>

 Suy ra

0,25đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Trang 4

 Giá trị lớn nhất của khi BH = 3HC hay

2,

(1đ)

 Vẽ tam giác ABC đường cao BH

 Gọi A là góc nhỏ nhất của =>

 Ta có

 Do đó

Chú ý: Thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề gồm 01 trang)

Câu 1 (6,0 điểm)

Trang 5

1 Rút gọn biểu thức: 2  3  2  3.

2 Cho ba số a, b, c khác 0 và a + b + c = 0 Chứng minh rằng:

2 2 2

+ + = + +

3 Cho biểu thức A x 1 xy x 1 : 1 xy x x 1

với x, y > 0; xy≠ 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Cho 1x  1y 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Câu 2 (5,0 điểm)

1 Giải phương trình:12x 2  3x 1   3x 1 

2 Giải hệ phương trình:

2

x xy 2y 0

.

x 5y 4 0

Câu 3 (2,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị x, y nguyên thỏa mãn đẳng thức:

2x  4x 19 3y  

Câu 4 (5,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính BC Một điểm A bất kỳ nằm

trên đường tròn (A không trùng với B và C) Kẻ AHBC (HBC);HMAB (M AB); HNAC (NAC)

1 Chứng minh:   2 

2

 

3

.

2 Gọi D là điểm nằm giữa O và C;Kẻ DEAB (EAB);DFAC (FAC) Chứng minh: DB.DC = EA.EB + FA.FC

3 Xác định vị trí điểm A trên đường tròn (O) để diện tích tứ giác AMHN đạt giá trị lớn nhất Khi đó hãy tính diện tích tứ giác AMHN theo R

Câu 5 (2,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: 1 1 1 1

1 x 1 y 1 z       Chứng minhrằng: x y z 3 xyz.

2

……….Hết …….……

Họ tên thí sinh:……… Chữ ký giám thị 1:

………

………

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤMKHẢO SÁT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MÔN

TOÁN NĂM HỌC 2018 - 2019

Câu 1 ( 6, 0điểm)

1 (1,0 đ).Rút gọn 2  3  2  3.

Ta có

0,5 0,5

2 ( 2,0 đ) Cho ba số a, b, c khác 0 và a + b + c = 0 Chứng minh rằng:

2 2 2

+ + = + +

Ta có

2

2 2 2

2

a b c a b c ab bc ca

0,5

2

1 1 1

2 a b c

a b c abc

 

0,5

2

1 1 1

a b c

    

3.(3,0 đ) Cho biểu thức A x 1 xy x 1 : 1 xy x x 1

với x, y > 0; xy ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Cho 1x  1y 6 Tìm giá trị lớn nhất của A

a)(2,0đ)Với x, y > 0; xy ≠ 1có:

xy 1 1 xy

xy 1 1 xy

Trang 7

2 2 x 1

2x y 2 xy xy

1,0

b) (1,0đ) Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương 1x; 1y , ta có:

x  y  xy  xy  (do 1x  1y 6)

0,5 Dấu bằng xảy ra 

 x = y = 1

9(thỏa mãn)

Vậy giá trị lớn nhất của A là 9 tại x = y = 1

Câu 2.( 5,0 điểm)

1.(2,5đ) Giải phương trình 12x 2  3x 1   3x 1 

3

2

2

12x 3x 1 3x 1

12x 3x 1 3x 1(ÐK:12x 3x 1 0)

0,5

144 72 15 3 0

0( )

144 72 15 3 0(1)

 

0,5

2

(1) 4 1 36 27 3 0

1

( )

4

36 27 3 0(2)





0,5đ

Giải (2) tìm được hai nghiệm 1 27 297 ( ); 2 27 297( )

2.(2,5 đ) Giải hệ phương trình

 

2

x xy 2y 0

.

x 5y 4 0 *

  

xxyy   x y x  y

khi đó ta được x = y hoặc x = -2y

0,5 0,5 Với x = y thay vào phương trình (*) ta được pt y2 +5 y +4 = 0

Giải phương trình, tìm được y = -1; y = -4

Từ đó tìm được x

0,5 0,25

Trang 8

Với x = -2y thay vào phương trình (*) ta được 4y2 + 5y + 4 = 0 Chứng minh

phương trình này vô nghiệm

KL nghiệm của hệ

0,5đ

0,25đ

Câu 3 (2,0 điểm).

Tìm tất cả các giá trị x, y nguyên thỏa mãn đẳng thức: 2x2  4x 19 3  y2

2x  4x 19 3  y <=>2x2  4x  2 21 3  y2  2(x 1)2  3(7  y2)(1) 0,5 Với x, y nguyên thì vế trái của (1) chia hết cho 2 nên từ (1) có:

3(7  y ) 2   7  y  2  y lẻ

0,5

Ta lại có 7  y2  0nên chỉ có thể y 2 1 Khi đó 2(x 1) 2  18 0,5

Các cặp số (2 ; 1), 2 ; -1), (-4 ; 1), (-4 ; -1) thỏa mãn (1) KL …… 0,25

Câu 4 (5,0 điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính BC Một điểm A

bất kỳ nằm trên đường tròn (A không trùng với B và C) Kẻ AHBC (H

BC);HMAB (MAB); HNAC (NAC)

1 Chứng minh:   2 

2

 

3

.

2 Gọi D là điểm nằm giữa O và C; Kẻ DEAB (EAB);DFAC (F

AC) Chứng minh: DB.DC = EA.EB + FA.FC

3 Xác định vị trí điểm A trên đường tròn (O) để diện tích tứ giác AMHN

đạt giá trị lớn nhất Khi đó hãy tính diện tích tứ giác AMHN theo R

CM được AC2 = CH.BC ; AB2 = BH.BC Do đó ⇒ (1) 0,5

CM được CH2 =CN.AC ; BH2 = BM AB Kết hợp với (1) ⇒ 0,5

Trang 9

⇒ (đpcm)

2.(1,5đ) Xét tam giác ABC với DF // AB( vì DF ⊥ AC, DE ⊥ AB), theo định lí

Talet ta có ( vì CM được DF = AE)(2)

0,5

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau có:

0,25

3.(1,5đ) CM được AMHN là hình chữ nhật ⇒ SAMHN = AM.AN (4) 0,25

CM được AH2 = AM.AB ⇒ AM = (5)

CM tương tự có AN= (6)

0,5

Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tứ giác AMHN là Khi đó điểm A thuộc

đường tròn (O), sao cho ABC vuông cân tại A

0,25

Câu 5 (2,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: 1 1 1 1

1 x 1 y 1 z      

Chứng minhrằng: x y z 3 xyz.

2

Ta đặt 1 , 1 , 1

1 xa 1 yb 1 zc(ĐK: a b c , , 0)

a b c b a c c a b

0,5

2

b c c a   c a a b   a b b c   (*) 0,5

2

1

2

0,5

Trang 10

1

2

Vậy BĐT(*) luôn đúng, suy ra đpcm

0,5

Ngày đăng: 21/02/2019, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w