1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG TOAN 9 NAM HOC 2018 2019

7 267 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 379,5 KB
File đính kèm DE THI HSG TOAN 9 NAM HOC 2018 - 2019.rar (113 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: A.. Tìm tọa độ điểm D, để tứ giác ABDC là hình chữ nhật.. Cho x y, là các cạnh của tam giác vuông có cạnh huyền là 2.. Cho tam giác đều ABC nội t

Trang 1

PHÒNG GD &ĐT

HUYỆN TAM NÔNG

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học: 2018 - 2019 Môn: Toán

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Hãy chọn các phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm

2

(x x 1) : (x ) 2(x ) 3

      (Với x 0) Để A đạt giá trị nhỏ nhất thì x bằng:

A 1

3

3

Câu 2 Cho P = ( 1 12 ).( 12 1 1)

Giá trị của P khi x = 0,201920192019… là:

A - 1 B 1 C 2 D -2

Câu 3 Cho điểm A(1;2); B(-3;-4): C(3;4) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

là:

A ( 1 2;

3 3

 ) B (1 2;

3 3 ) C (1; 2

3  3 ) D Một kết quả khác

Câu 4 Cho bốn điểm A(2 9;

5 5 ), B( 2 11;

5 5

 ), C( 6; 7

5 5

  ), D cùng thuộc mặt phẳng tọa độ Oxy Tìm tọa độ điểm D, để tứ giác ABDC là hình chữ nhật

A (-2;1) B (-1;-2) C (-2;-1) D (2;1)

Câu 5 Giá trị của m, để khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng

y = (1-m)x + 3 lớn nhất:

A m = 2 B m = 1 C m = -1 D m = 0

Câu 6 Biết phương trình x2 +ax+b=0 có hai nghiệm nguyên dương và 5a + b =22 Hai nghiệm nguyên dương đó là:

A S 3;5 B S 12;17 C S 18; 40 D S 6;52

Câu 7 Gọi x x1 ; 2 là hai nghiệm của phương trình 2

2

1 0

m

   Giá trị nhỏ nhất của 4 4

1 2

A x x là:

A 4 2 2  B.4 2 2  C 3 2 2  D.3 2 2 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 8 Cho phương trình (x 1)  4  (m 1)(x 1)   2  m2 m 1 0  (1) Tìm m để phương (1) có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2 thỏa mãn x1  x2  2 :

2m2 D 1 2 5 1 2 5

 

Câu 9 Cho x y, là các cạnh của tam giác vuông có cạnh huyền là 2 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 4

A 2 6

9 B 6

3 C 3 6

9

Câu 10 Cho tam giác ABC có góc A tù Các đường trung tuyến AM, đường cao

AH khi đó :

2

Tan HAM  Cot A Cot C  

2

Tan HAM  Cot B Cot C  

2

Tan HAM  Cot C Cot B  

2

Tan HAM  Cos A Cos C  

Câu 11 Cho tam giác nhọnABC các đường cao AH , BK, CL Khi đó:

A S ABCS HBL.Cos B2 B S ABCS HKL.Cos C2 C S HKCS ABC.Cos C2 D S ALKS ABC.Cos A2

Câu 12 Cho tam giác ABC các đường trung tuyến AM, BE, CF có độ dài tương

ứng bằng 5 cm, 4cm, 3cm khi đó độ dài cạnh BC là:

A 8

3 cm B 10

Câu 13 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có AB=8cm, AC=15cm,

đường cao AH =5cm (HBC) Bán kính của đường tròn là:

A R 9cm B R 12cm C R 13cm D R 11 cm

Câu 14 Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O;R), trên cung nhỏ BC lấy

điểm M Giá trị lớn nhất của MA MB MC  là:

A 4R B 2R C 3R2 D 2,5R2

Câu 15 Cho hình vuông ABCD, O thuộc đoạn AC Đường tròn tâm O tiếp xúc với

các đường thẳng AB, AD và cắt mỗi cạnh BC, CD thành hai đoạn có độ dài 2 cm

và 23 cm bán kính của đường tròn là:

A 37cm B 35cm C 17cm D 20cm

Câu 16.

Ông An có một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD, AB=80m, AD=30m Ông dự tính chia mảnh vườn làm ba gồm các mảnh hình tam giác ADE, ABE, BEC với E trên cạnh DC sao cho mảnh hình tam giác ABE có chu vi nhỏ nhất Khi ấy chu vi

cả hai mảnh ADE và BCE là

A 140m B 240m

C 180m D 160m

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm).

Trang 3

Câu 1: (3,0 điểm)

a) Tìm x, y là các số tự nhiên sao cho: x2 y4  6y3  11y2  6y

b) Cho x, y, z là các số thực sao cho (x y y x z x )(  )(  ) 0  và

2

x y z

   tính giá trị biểu thức:

P  x y z  x    x y z  y    x y z  z 

Câu 2: (3,5 điểm)

a) Giải phương trình: 3(2  x 2 ) = 2x+ x 6

b) Giải hệ phương trình:

2

Câu 3:( 4,5 điểm)

Cho tam giác đều ABC , đường cao AH , M là một điểm bất kỳ trên cạnh BC Gọi

P và Q là hình chiếu của M trên hai cạnh AB và AC; I là trung điểm của AM a) Tìm vị trí của M trên BC để đoạn thẳng PQ có độ dài lớn nhất, nhỏ nhất

b) Gọi O là giao điểm của IH và PQ Chứng minh rằng khi M thay đổi trên cạnh

BC thì MO luôn đi qua một điểm cố định

Câu 4: (1 điểm)

Với các số thực x,y,z dương thỏa mãn: x y z   3 Chứng minh rằng:

3

3x y 3z 3

yzzxxy

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN LẦN 2

Năm học: 2018 - 2019 Môn: Toán 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,50 điểm

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp

II PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Tìm x, y là các số tự nhiên sao cho: x2 y4  6y3  11y2  6y

b) Cho x, y, z là các số thực sao cho (x y y x z x )(  )(  ) 0  và

2

x y z

   tính giá trị biểu thức:

P  x y z  x    x y z  y    x y z  z 

a) x2 y4  6y3  11y2  6yx2 y y(  2)(y 1)(y 3)

2 ( 2 3 )( 2 3 2) 2 2 2

2

      nên x2không thể là số chính phương

0,25 0,5 0,25 0,25 Vậy: ( ; ) (0;0)x y 

0,25

B, Đặt x+y=a, y+z=b, z+x=c khi đó a,b,c khác không và:

2

1 1 1

a b c

0,25 0,25

           

0,25

Câu 2(3,5 điểm)

a) Giải phương trình: 3(2  x 2 ) = 2x+ x 6

b) Giải phương trình:

2

Nội dung

a) ĐKXĐ: x 2

Trang 5

Đặt t = x  2 (t 0 ) x t  2 2

Phương trình (1)  3(2 t) 2(t   2  2)  t2  8   2t2 3t  2 t2 8

2

   

 

1

2 2

3 3 1 0

t

  

 

    

2

1

2

1

2

1

(t 1)(t 1)(t 3t 1) 0 3 5 2

2

t

t t

t

t t

  

  



 



 Với t = 1  x 2 1   x 3 (T/m ĐKXĐ);

Với t= 3 5

2

2

Vậy tập nghiệm S = 3;11 3 5

2

b) Ta có :

2

Nếu x = 0  y 0 Do đó (x:y)=(0;0) là một nghiệm của hpt 0,25

2 2

3 0

3 5 0

y

x Hpt

y

x

   

 

0,25

Đặt u=x y

x

 ; v = y  3 2 0

2 0

u v Hpt

 

 

  



 

  

1 1

u v



 

 hoặc 2

2

u

v



0,5

TH 1: u v 11

4 1

4 0

3 1

x x

y

 

  

  

TH 2: u v 22



2

1

2 1 0

3 2

x x

x

y

y

  

0,25

Trang 6

Vậy hpt có nghiệm (x;y) là: x y11

 hoặc x y00

Câu 3(4,5 điểm)

điểm

Hình vẽ

F O

I T

E

J P

C Q K

PQ AM AC

 PQ lớn nhất bằng AC khi M trùng B hoặc trùng C

PQ

AM PQ AM.sin 60 AH.sin 60

 PQ nhỏ nhất bằng AH 3

2 khi M trùng với H.

0,5

0,5

0,5

0,5

3b Các điểm A, P, H, M, Q đều nằm trên đường tròn đường

kính AM

Tứ giác: APHQ nội tiếp mà PAH HAQ  PH HQ.

Ta có: HP=HQ, IP=IQ => IH đi qua O

Gọi T là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

E, F lần lượt là giao điểm của BK và PM, CJ và MQ

Dễ thấy tứ giác METF là hình bình hành

EF//PQ

MP MQ  3

Gọi N là trung điểm của EF Theo bổ đề hình thang ta có

T, O, N, M thẳng hàng Vậy MO luôn đi qua điểm T cố

định khi M di động trên BC

0,25 0,5

0,5 0,5

0,5

Câu 4: (1 điểm)

Với các số thực x,y,z dương thỏa mãn: x y z   3 Chứng minh rằng:

3

3x y 3z 3

yzzxxy

Trang 7

Nội dung cần đạt Điểm

Áp dụng BĐT cô si cho 3 số dương:

y z z x x y

yzzxxyy zz xx y         

0,25

 

0,25 0,5

Ngày đăng: 23/02/2019, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w