báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2vvvvbáo cáo môn công nghệ may 2vvvvvvvvbáo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vvbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vvvbáo cáo môn công nghệ may 2vvbáo cáo môn công nghệ may 2vvvvbáo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vvvvvvvbáo cáo môn công nghệ may 2vvvvvvvbáo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2báo cáo môn công nghệ may 2vbáo cáo môn công nghệ may 2v
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Ngành công nghiệp may đã và đang trở thành nghành công nghiệp mũi nhọn đất nước, mang lại giá trị kinh tế lớn Những năm qua có rất nhiều trường Đại học, Cao Đẳng đến Trung Cấp nghề đã đào tạo ngành Công Nghệ May, đóng góp một lực lượng lớn lao động lớn cho ngành dệt may, đặc biệt kỹ sư công nghệ may.Với mong muốn cung cấp cho thị trường lao động Việt Nam nguồn lao động chất lượng cao Khoa Công Nghệ May và Thiết Kế Thời Trang trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội trong những năm qua đã rất nỗ lực đổi mới phương pháp dạy học Trường đã tổ chức đào tạo nhiều môn học để giúp cho sinh viên có thêm kiến thức
áp dụng thực tế sau này Công nghệ may 2 là một môn như vậy Trong doanh nghiệp khâu thiết kế dây chuyền có vai trò rất quan trọng ,nó quyết định đến năng suất, chất lượng, của sản phẩm
Trong thời gian làm báo cáo ,em đã rất cố gắng song do trình độ bản thân còn hạn chế và kinh nghiệp thực tiến còn ít nên khó tránh khỏi những thiếu sót Vì vậy em mong nhận được sự đóng góp ý kiến của cô nhằm hoàn thiện bản xây dựng thiết
kế chuyền Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn cô giáo đã hướng dẫn tận tình giúp em hoàn thành bài báo cáo này
Em xin chân thành cảm ơn
Trang 21.Công nghệ lắp ráp quần áo.
1.1.Đặc điểm ,hình dáng, cấu tạo sản phẩm:
Trang 3*Mô tả sản phẩm
- Áo sơ mi nữ, cổ đứng chân dời
- Thân trước triết ly
- Thân trước bên trái may nẹp bong ,có túi ngực đáy nhọn
- Thân trước bên phải may nẹp cúc viền kín
-Thân sau có ly
- Thân sau có cầu vai rời 2 lớp
- Cửa tay có măng sét
- Gấu vát đuôi tôm , may viền kín
*Bảng liệt kê chi tiết
ST
T Tên các chi tiết
Ký hiệu x số lượng chi tiết
Ghi chú
Lớp ngoài (N)
Lớp lót (L)
Lớp dựng (D)
Dựng cổ,măng sét (mex vải),dựn
g nẹp mex giấy
3 Cầu vai chính N4 x1
4 Cầu vai phối N5x1
7 Phối túi ngực N8x1
9 Phần chân cổ N10 x1
Trang 4*Hình dáng các chi tiết ( tỉ lệ 1:5)
Trang 51.2 Quy chuẩn may ,quy chuẩn là nhiệt
a) Quy chuẩn may
T
T
Tên
sản
phẩm
Chất liệu
Dạng đường may
Dạng mũi may
Mật độ mũi may
Chi số chỉ
Chi số kim
Ứng dụng 1
Áo sơ
mi nữ
60%
cotton 40%
polyest e
- Vắt sổ
- Can
- Tra lật,đè mí
- Diễu
301 503
3,5 mũi/
1cm
80/3 11 -Vắt sổ
các mép vải -Tra tay,chắp vai con , chắp sườn -Tra măng sét, tra cổ
Diễu phần
bẻ lật,
b) Quy chuẩn là nhiệt
T
T
Tên sản
phẩm Chất liệu
Nhiệt
độ là
Thời gian
Áp lực Độẩm ứng dụng
1
Áo sơ mi
nữ
60%
cotton 40%
polyeste
130oC
-150oC 3s 15s
0,3.10 N/cm2
0,5.10 N/cm2
25%
-Là rẽ -Là lật -Là phẳng -Ép mex
1.3 Thiết lập sơ đồ lắp ráp sản phẩm
Trang 61.4 Thiết lập phiếu công nghệ gia công áo sơ mi nữ
S
T
T Tên các bộ phận và nguyên công
Thời gian gia công (giây)
Công cụ và thiết
bị sử dụng
Bậc thợ
Hình vẽ
CHUẨN BỊ
1 Kiểm tra số lượng bán thành
2 Kiểm tra chất lượng bán thành
Gia công các
bộ phận
Hoàn thiện Lắp ráp
Chuẩn bị
Mực
sửa
Thân trước Túi,ly
Vai con Nẹp
Cầu vai,ly Thân sau
Tra cổ Gia công cổ
Tra tay Gia công tay
Gia công măng sét
Sườn áo, bụng tay
Khuyết, cúc, vệ sinh công nghiệp May gấu
Trang 75 Là các chi tiết 100 Bàn là 2
6 Vắt sổ các chi tiết 150 máy vắt sổ 1kim 3 chỉ 2
THÂN TRƯỚC
9 May can nẹp trái vào thân trước
THÂN SAU
16 May can 2 lớp cầu vai với thân
18 May chắp vai con( 2 lớp) 50x2 Máy 1 kim 3
GIA CÔNG TAY ÁO
GIA CÔNG CỔ ÁO
24 May bọc chân cổ chính với dựng 75 Máy 1 kim 3
26 Gọt sửa , lộn phần bẻ lật 95 Tay + kéo 2
27 Diễu xung quanh phần bẻ lật 100 Máy 1 kim 3
29 Gọt lộn đường may phần bẻ lật
với phần chân cổ
LẮP RÁP
Trang 830 Tra cổ lót với vòng cổ thân áo 121 Máy 1 kim 3
32 Tra măng sét với cửa tay 42x2 Máy 1 kim 3
33 Mí chân măng sét đồng thời diễuxung quanh măng sét 138x2 Máy 1 kim 3
41 Kiểm tra chất lượng sản phẩm 320 Tay + mắt 4
2.Thiết kế dây chuyền may
Sản lượng đơn hàng 5000 sản phẩm
2.1 Chọn sơ bộ công suất dây chuyền
Dây chuyền có công suất trung bình : 30 lao động
2.2.Hoàn chỉnh quy trình và phiếu công nghệ gia công sản phẩm
Thời gian hao phí :12%
S
T
T
Hệ thống nguyên công
Thời gian gia công (giây)
Thời gian hao phí (giây)
Công cụ
và thiết bị
Bậc thợ
Ghi chú
1
Kiểm tra số lượng bán
thành phẩm
Kiểm tra chất lượng bán
thành phẩm
sổ 1 kim 3 chỉ
2
Trang 9mẫu
3
+mẫu
3
May can nẹp trái vào
thân trước trái
May ly thân trước 36x2 8,64 Máy 1kim 3 May phối miệng túi 48x2 11,52 Máy 1kim 2
3
May can 2 lơp cầu vai
với thân sau
May chắp vai con ( 2
lớp)
4
Gọt sửa lộn măng sét 45x2 10,8 Tay +kéo 2
5
May bọc chân cổ chính
với dựng
Gọt sửa ,lộn phần bẻ lật 95 11,4 Tay +kéo 2 Diễu xung quanh phần bẻ
lật
May lá cổ với chân cổ 115 13,8 Máy 1kim 3 Gọt lộn đường may phần
bẻ lật với phần chân cổ
6
Tra cổ lót với vòng cổ
thân áo
Tra măng sét với cửa tay 42x2 10,08 Máy 1kim 3
Mí chân măng sét đồng
thời diễu xung quanh
măng sét
Chắp sườn bụng tay 131x2 31,44 Máy 1kim 3
Trang 10May xẻ đầu bụng tay 15x2 3,6 Máy 1kim 3
Vệ sinh công nghiệp 260 31,2 Tay +kéo 2
Kiểm tra chất lượng sản
phẩm
2.3 Chọn kiểu dây chuyền
Đặc điểm mã hàng áo sơ mi nữ không phức tạp ( thông qua phiếu công nghệ).dựa vào năng lực sẵn có của cơ sở
-Diện tích mặt bằng sản xuất không lớn
-Kế hoạch sản xuất:5000 sản phẩm trong 30 ngày
-Loại mặt hàng: Áo sơ mi nữ
-Thời gian dải chuyền và cuốn chiếu nhanh, sản phẩm dở dang trong chuyền ít -Thiết bị và dụng cụ có sẵn
-Số lượng lao động
-Trình độ quản lý cao
Trên cơ sở những yếu tố trên, em xin lựa chọn kiểu dây chuyền lean để sản xuất
mã hàng này
2.3.1.Chọn phương pháp đưa bán thành phẩm vào dây chuyền
Bán thành phẩm được cung cấp từng chồng, từng tệp,(15 chiếc )
2.3.2 Thiết kế sơ bộ dây chuyền
Kế hoạch sản xuất :
X= 5000sp/30ngày
Số ca:
Trang 11C= 30ngày x 1 ca= 30ca
+ Thời gian làm việc 1 ca (Tca): 9 tiếng (32400 giây)
+ Số ca làm việc trông một ngày: 1 ca
+ thời gian nghỉ giữa ca sản xuất (Td): 1 tiếng (3600 giây)
a)Công suất dây chuyền:500030 = 167 sp/ca
b)Nhịp dây chuyền R ( thời gian 1 sản phẩm thoát chuyền )
R =T ca−T d
P = 32400−3600167 = 172,5( giây)
c) Xác định số lượng công nhân sản xuất ,cân đối và phân nhóm công việc
-Thời gian hao phí 12%
-Hệ số bậc thợ
Bậc 1: 0,85 Bậc 2 : 1
Bậc 3 : 1,14 Bậc 4 : 1,3
*Tổng thời gian gia công : 12% x thời gian gia công
*Thời gian quy đổi theo bậc thợ: hệ số bậ thợ x tổng thời gian gia công
* Lao động tính toán : tổng thời gian gia công / nhịp dây chuyền
*Tải trọng : lao động tính toán / thực tế
TT Tên nguyên công Thời
gian gia công
Công cụ và thiết bị
Bậc thợ
Tổng thời gian gia
Thời gian quy đổi
Lao động theo tính
Lao động thực tế
Tải trọng (%
Trang 12(giây công (giây) toán
1
Kiểm tra số lượng
bán thành phẩm 150
115
%
Kiểm tra chất
lượng bán thành
phẩm
200
Tay ,mắt
%
1,3 1 130%
Là các chi tiết 100 Bàn là 2 112 112
4 Vắt sổ các chi tiết 150 Máy vắt sổ
1K3C
%
5
Là bẻ nẹp bên
Bàn là +
1,03 1 103%
Là nẹp bên trái 50 Bàn là +
6
May can nẹp trái
vào thân trước
trái
50
Máy 1 kim
May mí nẹp trái 60x2 Máy 1 kim 3 134,4 154,56
May nẹp bên phải 60 Máy 1 kim 3 67,2 77,28
May ly thân trước 36x2 Máy 1 kim 3 80,64 92,74
May phối miệng
Máy 1 kim 2 107,52 107,52 Dán túi vào thân 90x2 Máy 1kim 3 201,6 231,84
7
May can 2 lớp
cầu vai với thân
sau
110
Máy 1 kim
3 123,2 141,68
Mí cầu vai
May chắp vai con 50x2 Máy 1 kim 3 112 128,8
Mí vai con 45x2 Máy 1 kim 3 100,8 115,92
May ly thân sau 36x2 Máy 1kim 3 80,64 92,74
8
May bọc chân cổ
chính với dựng 75
1,5 1 150%
May lộn phần bẻ
Máy 1 kim 3 168 193,2
Trang 13Diễu xung quanh
phần bẻ lật 100
Máy 1 kim 3 112 128,8
May lá cổ với
Máy 1 kim 3 128,8 148,12 Tra cổ lót với
vòng cổ thân áo 121
Máy 1 kim 3 135,52 155,85
10
Gọt sửa lộn phần
Tay ,kéo 3 106,4 122,36
1,5 1 150%
Gọt lộn đường
Gọt sửa lộn măng
Tay ,kéo 3 100,8 115,92
11
May bọc măng
Máy 1 kim 3 89,6 103,04
May lộn măng sét 70x2 Máy 1 kim 3 156,8 180,32
Tra măng sét với
Máy 1 kim 3 94,08 108,19
Mí chân măng sét
diễu xq măng sét
138x
2 Máy 1 kim 3 309,12 355,49
12 Tra tray 98x2 Máy 1 kim 3 219,52 252,49
Chắp sườn bụng
tay
131x 2
Máy 1 kim 3 293,44 337,46 May xẻ đầu bụng
Máy 1 kim 3 33,6 38,64 May gấu 245 Máy 1 kim 3 274,4 315,56
13 Thùa khuyếtĐính cúc 200180 Máy thùaMáy đính 33 201,6 231,84224 257,6 2,5 2 125%
14 Vệ sinh công
15 Kiểm tra chất
lượng sản phẩm 320
Tay +mắt 4 358,4 465,92 2,1 2 105
%
-Tổng thời gian gia công sản phẩm:
+Tổng thời gian gia công thân trước: TTT
TTT-1K = 580,16 (giây)
Trang 14TTT-tay = 179,2 ( giây)
+Tổng thời gian gia công thân sau: TTS
TTS-1K = 472,64( giây)
+Tổng thời gian gia công cổ : TC
TC-1K = 492,8 ( giây )
TC-tay = 162,4 ( giây)
+Tổng thời gian gia công tay :TT
TT-1K =246,4 ( giây )
TT- tay =100,8 ( giây )
+Tổng thời gian lắp ráp : TLR
TLR -1K =1639,68 ( giây )
TLR-tay =504 ( giây )
+Tổng thời gian làm việc thủ công :TTC
TTC-BL =291,2 ( giây)
TTC-K =453,6 (giây)
TTC-TAY = 1528,8 ( giây )
+Tổng thời gian hoàn thiện :THT
THT-Đ =201,6 ( giây)
THT-T =358,4 ( giây)
-Số lượng công nhân 1 ca sản xuất :
N=T SP
R =6024,48172,5 =35người
-Tổng thời gian gia công hoàn chỉnh sản phẩm (TSP): 6024,48giây -Tổng thời gian gia công máy 1 kim (T1K):3498,82 giây
Trang 15-Tổng thời gian gia công bằng tay (Ttay) :1528,8giây
-Tổng thời gian gia công bằng bàn là (TBL):291,2 giây
-Tổng thời gian gia công bằng máy 1K3C:168 giây
-Tổng thời gian gia công bằng máy thùa (Tthùa ) :224giây
-Tổng thời gian gia công bằng máy đính cúc (Tđính cúc ):201,6 giây
d)Tính toán số thiết bị cho phép sử dụng trong chuyền
N1K=3498,82172,5 =20,3
N1k3c =172,5168 =0,97
Nđính cúc =201,6172,5=1,2
NTthùa =172,5224 =1,3
Ntay=1528,8172,5 = 8,8
Nbàn là =291,2172,5= 1,7
2.3.3 Thiết kế tổng thể dây chuyền
a)Thống kê thiết bị lắp đặt trên dây chuyền
Máy 1 kim : 20
Máy vắt sổ 1 kim 3 chỉ : 1
Máy thùa : 1
Máy đính :1
Kéo to : 2
Bàn là : 2
Bàn thủ công : 3
Trang 16Máy dự trữ ( 1 kim) : 1
b)bố trí chỗ làm việc và tính diện tích dây chuyền
KC
S
c)Diện tích xưởng may
- Số công nhân trong chuyền : N=S S
n
Trong đó : S: diện tích nhà xưởng ( m2 )
Sn : diện tích cho một người sản xuất trong truyền ( m2 )
Áo sơ mi Sn = 4,3 m2/ người
Diện tích nhà xưởng S= N× Sn = 35 × 4,3 = 150,5 m2
2.4 Công suất dây chuyền :
P= 500030 = 167 sp/ca
2.5 Phần trăm tải trọng và hoàn thiện bảng thiết kế dây chuyền
BẢNG THIẾT KẾ DÂY CHUYỀN
Mã hàng : áo sơ mi nữ
Trang 17Số lượng : 5000
Thời gian hoàn thành sản phẩm : 30 ngày
Nhịp dây chuyền : 167
TT Tên nguyên công
Thời gian gia công (giây
Bậc thợ
Tổng thời gian gia công
Thời gian quy đổi (giây)
Lao động theo tính toán
Lao độn
g thự
c tế
Công cụ và thiết bị
Tải trọng (%
1
Kiểm tra số lượng
2,3 2
Tay,mắt
115
%
Kiểm tra chất
lượng bán thành
phẩm
2 Mực sửa sang dấu
Bàn là
130
%
4 Vắt sổ các chi tiết 150 2 168 168 0,97 1 Máy vắt sổ
1K3C
100
% 5
Là bẻ nẹp bên phải
%
6
May can nẹp trái
vào thân trước trái 50 3 56 64,4
3,8 4
Máy 1kim
95%
May phối miệng
7 May can 2 lớp cầu
vai với thân sau
110 3 123,2 141,68 2,7 3 Máy 1kim 90%
Trang 18Mí cầu vai 50 3 56 64,4 Máy 1kim
May ly thân sau 36x2 3 80,64 92,74
8
May bọc chân cổ
1,5 1
Máy 1kim
150
%
May lộn phần bẻ
Máy 1kim
9
Diễu xung quanh
3,8 4
Máy 1kim
95% May lá cổ với chân
Máy 1kim
Tra cổ lót với vòng
Máy 1kim
10
Gọt sửa lộn phần
1,5 1
Tay ,kéo
150
%
Gọt lộn đường
Tay ,kéo
Gọt sửa lộn măng
Tay ,kéo
11
May bọc măng sét 40x2 3 89,6 103,04
3,8 4
Máy 1kim
95%
Tra măng sét với
Máy 1kim
Mí chân măng sét
diễu xq măng sét
138x2
3 355,49
Máy 1kim
Máy 1kim
96%
Chắp sườn bụng
Máy 1kim
May xẻ đầu bụng
Máy 1kim
14 Vệ
sinhcôngnghiệp 260 3 291,2 334,88 1,7 2
Tay +kéo 85%
15 Kiểm tra chất 320 4 358,4 465,92 2,1 2 Tay +mắt 105
Trang 19lượng sản phẩm %
Thiết bị
Máy 1 kim :20
Máy vắt sổ :1
Máy thùa: 1
Máy đính :1
Số lao động :
Tổng số lao động chính :35 Tổng số lao động phụ :
Tổ trưởng :1
Tổ phó :1
Công suất :167
Người lập bảng
Hà Thị Tuyết Mai
2.6 Sơ đồ quy hoạch chỗ làm việc của dây chuyền may.