1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HK2 - 10NC - 2009

3 337 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II... Gọi ∆là tiếp tuyến cần tìm.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MƠN : TỐN 10 NÂNG CAO

NĂM HỌC : 2008 - 2009 Thời gian : 90’ (khơng kể thời gian phát đề)

Câu I: (3đ) Giải các bất phương trình sau :

2

2

1 1

1 x x

x

2

2 x +x +3x−3<0

Câu II : (1.5đ) Điểm kiểm tra mơn Tốn của 45 học sinh lớp 10X được ghi lại trong bảng sau :

Số học sinh 1 2 2 3 4 6 10 9 5 3

Xác định mốt, số trung vị, số trung bình của mẫu số liệu trên (làm trịn đến hàng phần trăm)

Câu III : (1.5đ)

3

π

α = − íi α ∈ π(

2 Tính các giá trị lượng giác cịn lại

2 Chứng minh đẳng thức sau : tan22 sin22 tan6 ( sin 0, 0)

cot

Câu IV : (1đ) Chứng minh rằng với mọi số dương a, b, c ta cĩ: (1 a)(1 b)(1 c) 8

Câu V : (2đ) Cho đường trịn (C) : x + y + 2x 6y 6 = 0 2 2 − −

1 Tìm tâm và bán kính đường trịn ( C)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với d : x - 2y + 1 = 0

Câu VI : (1đ) Viết phương trình chính tắc của elip qua 2 điểm M(3 3; 2) và N(3; 2 3 )

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trang 2

MÔN : TOÁN 10 NÂNG CAO NĂM HỌC: 2008 - 2009

Câu

Câu

I

2

2

2 3

1 2 1

4 2

1

x x

x

x x

− (*)

x −∞ -1 1 2 +∞

VT(*) + - + 0

-Vậy bất phương trình có tập nghiệm S= −∞ − ∪( ; 1) (1;2]

0.5đ 0.5đ 0.5đ

2

1;0 2

1;0













+ + − <

+ ≥ + + − <

+ <

− − + − <

+ <

− − <

¡

x

x

x

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.5đ

Câu

II

• Vì số HS đạt điểm 7 là nhiều nhất nên M0=7

• Vì N =45 là số lẻ nên số trung vị đứng ở vị trí 1 23

2

N+ = Vậy Me= 7

• Số trung bình:

1.1 2.2 3.2 4.3 5.4 6.6 7.10 8.9 9.5 10.3

45 6.58(®iÓm)

;

0.5đ 0.5đ

0.25đ 0.25đ

Câu

III

1 Vì π < < 3π

a ªn cosa < 0, tana > 0 vµ cota > 0

osa = 1 sin a

3

c

=

cota 2 2

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

2 CM : tan22 sin22 tan6 (v sin 0, 0)

cot c

α − os α íi cos

0.25đ

Trang 3

III

2

2

2 2

2 2

6 2

1

cos

sin sin

tan tan

cot

VT

VP pcm

α α

α

0.25đ

Câu

IV

CM: (1 a)(1 b)(1 c) 8

+ + + ≥ với a,b,c dương

Áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho 2 số dương:

• 1 vµ ta cã: 1+a a ≥2 a

• 1 vµ ta cã: 1+b b ≥2 b

• 1 vµ ta cã: 1+c c ≥2 c

Từ (1), (2), (3) ta được:

(1+a)(1+b)(1+c)≥8 a b c hay(1+a)(1+b)(1+c)≥8(

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Câu

V

1 Phương trình đường tròn (C) có dạng: x2+y2 +2ax + 2by + c = 0

Ta được: a= −1 ; b 3 ; c= = −6

Vậy (C) có tâm I(1;-3) bán kính R=4

0.5đ

0.5đ

2 Gọi ∆là tiếp tuyến cần tìm

Vì ∆ ⊥dnên phương trình ∆ có dạng: 2x + y + c = 0

Vì ∆tiếp xúc với (C) nên:

⇔ 

= − −



2 - 3+c

5

4 5 1

4 5 1

c c

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là:

2x + y + 4 5 1 = 0 hay 2x + y 4 5 1 = 0

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Câu

VI

Gọi phương trình chính tắc của Elip là: ( ) : x22 22 1 ( 0)

a

y

b

+ = > >

Vì elip qua M(3 3;2) vµ N(3;2 3)nên ta có hệ phương trình:

2

2 2

4

1

36

9

1

16

b a

b b

=

=

Vậy phương trình chính tắc ( ) : 2 2 1

36 16

x y

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

Ngày đăng: 20/08/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w