1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán lớp 12 học kì II

3 1,6K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán lớp 12 học kỳ II
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Hà Văn Mao
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình đường thẳng MN.. b Viết phương trình mặt cầu có tâm là trung điểm I của đoạn thẳng MN và tiếp xúc với mặt phẳng P.

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ VĂN MAO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn: TOÁN LỚP 12 – Ban KHTN

Thời gian: 90 phút

Câu 1 (3 điểm)

Tính các tích phân sau:

2 2 1

I  xxdx;

b)

3

1

Câu 2 (3 điểm)

Thực hiện các phép tính :

a) 1 3 i 2 3 2  i;

b) 2i 2 3 i;

c) 1 2

4 3

i i

Câu 3 ( 3 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M2; 1;3 , N4;1;1, mặt phẳng (P):

2x 2y z  4 0 và đường thẳng

1 2

z t

 

 

 

a) Viết phương trình đường thẳng MN

b) Viết phương trình mặt cầu có tâm là trung điểm I của đoạn thẳng MN và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

Câu 4 (1 điểm)

Giải phương trình sau trên tập hợp số phức C :

z   i z   i zi

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn: TOÁN LỚP 12

a)

2 2 1

I  xxdx

1 1

I  xxdxxxx 1,00 điểm

2.23 22 2 2.1 13 2 1 14 2 12

1

Đặt u 2x , suy ra 3 u2 2x3

Khi x = – 1 thì u = 1

Vậy

3

1

J x dx u du u

a) 1 3 i 2 3 2  i  1 6  3 4 i 5 7i 1,00 điểm

b) 2i 2 3 i  4 6i2i 3i2  7 4i 1,00 điểm

1 2 4 3

a) Viết phương trình đường thẳng MN

0,5 điểm

Đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương là MN  2; 2; 2 

, hay

1;1; 1

u 

Phương trình đường thẳng MN là:

2

3

x t

z t

 

 

  

0,5 điểm

b) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là: I 3;0; 2 0,25 điểm

Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P) chính là bán kính mặt cầu có

tâm I và tiếp xúc với (P)

Ta có:

2.3 2.0 2 4 12

4 3 9

R     

0,25 điểm

Phương trình mặt cầu cần lập là

x 32y 02z 22 16 hay x 32y2z 22 16 0,5 điểm

Trang 3

c) Tọa độ gioa điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là nghiệm

x y z của hệ phương trình:; ; 

1 2

2 3

z t

x y z

 

  

0,25 điểm

1 2

2 3

z t

 

  

 

 21 28 10 10

x y z t

 

 

0,25 điểm

Vậy tạo độ giao điểm cần tìm là : K21; 28;10 0,25 điểm

Phương trình tương đương với

z i z  z 

2

0

z i

z z

 

 

0,5 điểm

2

z i

i z

 



Chú ý: Nếu thí sinh làm theo cách giải khác mà đúng thì vẫn cho số điểm tối đa cho mỗi phần đó.

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w