Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào đỳng : A.. Giỏ trị gần đỳng của 8chớnh xỏc đến hàng phần trăm nghỡn là : A.. Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả lời sau đõy : A... Trong cỏc
Trang 1ẹEÀ KT 1 TIEÁT ẹAẽI SOÁ 10
ẹEÀ 1
A.TRAẫC NGHIEÄM
1) Vieỏt taọp hụùp sau baống caựch neõu thuoọc tớnh 1, , , ,1 1 1 1
2 4 8 16
A) A={1n / n∈N , n chaỹn , n≤16} B) A={1n / n∈N , n≤16}
C) A={21n / n∈N* , n≤4} D) A={21n / n∈N , n≤4}
2) Cho tập hợp X ={1; 2;3;4} .Cõu nào sau đõy đỳng?
A) Số tập con của X chưa số 1 là 6 B) Số tập con của X gồm cú 2 phần tử là 8
C) Taọp Y ={2,3,4,5}laứ taọp con cuỷa X. D) Số tập con của X là 16.
3) Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào đỳng :
A) R\Q = N B) (N*∩ =Z Z) C) (N*∩ =Q N*) D) (N*∪ =N Z)
4) Hóy chọn kết quả đỳng : Khi sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi với10 chữ số thập phõn ta được 8 2,828427125= Giỏ trị gần đỳng của 8chớnh xỏc đến hàng phần trăm nghỡn là :
A) 2,8284 B) 2,82843 C) 2,82842 D) 2,8285
5) Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả lời sau đõy :
A) ( )a b; , ;[ ]a b đều là tập con của [ ]a b; B) [ ]a b; ⊂( )a b;
C) [a b; ) (⊂ a b; ] D) [ ]a b; ⊂(a b; ]
6) Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : " 2
∃x x + là số nguyờn tố " là : A) " 2
∃x x + là hợp số "
C) " ∀x x: 2+1 khoõng laứ soỏ nguyeõn toỏ " D) " ∃x x: 2+1 là số thực "
7) Cho A= -2,-1,0,1,2,3 Khi đó ta cũng có { }
A) A= -2;4[ )∩Ơ B) A=[-2;4)∩Ơ* C) A=[-2;4)∩Ô D) A=[-2;4)∩Â
8) Chọn cõu sai:
A) B⊂ ∪A B B) A⊂ ∪A B C) A B A B∪ = ∩ D) A B∩ ⊂ A
9) Cho cỏc tập hợp sau : A= ∈{x Ă / 2( x x− 2) (2x2− − =3x 2) 0}
B= ∈{n Ơ* / 3<n2 <30}
Chọn cõu trả lời ủuựng :
A) A B∩ ={ }4;5 B) A B∩ ={ }3 C) A B∩ ={ }2 D) A B∩ ={ }2; 4
10) Taọp hụùp naứo khaực taọp hụùp A={1, 3− }
A) {x Z x∈ : ( −1)(x+ =3) 0} B) {x Z x∈ : ( −1)(x+3)(2x− =3) 0}
C) {x x/ 2 +2x− =3 0} D) {x N x∈ : 2+2x− =3 0}
Lớp :
Họ và tờn :……….
Trang 2B.TỰ LUẬN:
1) Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau :
a) ∀ ∈x ¡ :x x> 2 b) Mọi học sinh của lớp đều thích học môn toán
2).a).Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau : A={2,3,c,d} .
b) Cho A = [ m-1; m +1 ) và B = ( -2 ; 6 ] Tìm m để A B∩ ≠ ∅
3).ChoA=(−∞;3) và B=[-2;+∞),C=(1;4) Tính A∪B∪C ; A\B ; A∩B ∩C ; B\A
4) Cho 317 2,5712815= … Làm trịn kết quả đến hàng phần mười nghìn và ước lượng sai số tuyệt đối 5) Một lớp 12 cĩ 35 học sinh Trong đĩ cĩ 17 học sinh giỏi tốn, 24 học sinh giỏi văn Hãy tìm số học sinh giỏi
cả hai mơn trên
BÀI LÀM A.TRẮC NGHIỆM:
B.TỰ LUẬN:
Trang 3
Trang 4
ẹEÀ KT 1 TIEÁT ẹAẽI SOÁ 10
ẹEÀ 2
A.TRAẫC NGHIEÄM
1) Taọp hụùp naứo khaực taọp hụùp A={1, 3− }
A) {x Z x∈ : ( −1)(x+3)(2x− =3) 0} B) {x x/ 2+2x− =3 0}
C) {x Z x∈ : ( −1)(x+ =3) 0} D) {x N x∈ : 2+2x− =3 0}
2) Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : " ∃x x: 2+1 là số nguyờn tố " là :
A) " ∃x x: 2+1 là hợp số " B) " ∃x x: 2+1 là số thực "
C) " ∀x x: 2+1 là số ngyờn tố " D) " ∀x x: 2+1 khoõng laứ soỏ nguyeõn toỏ "
3) Cho tập hợp X ={1; 2;3;4} .Cõu nào sau đõy đỳng?
A) Số tập con của X là 16 B) Taọp Y={2,3,4,5}laứ taọp con cuỷa X.
C) Số tập con của X chưa số 1 là 6 D) Số tập con của X gồm cú 2 phần tử là 8
4) Vieỏt taọp hụùp sau baống caựch neõu thuoọc tớnh 1, , , ,1 1 1 1
2 4 8 16
A=
A) A={1n / n∈N , n chaỹn , n≤16} B) A={21n / n∈N , n≤4}
C) A={1n / n∈N , n≤16} D) A={21n / n∈N* , n≤4}
5) Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào đỳng :
A) (N*∪ =N Z) B) (N*∩ =Q N*) C) R\Q = N D) (N*∩ =Z Z)
6) Cho A= -2,-1,0,1,2,3 Khi đó ta cũng có { }
A) A=[-2;4)∩Ơ* B) A= -2;4[ )∩Ơ C) A=[-2;4)∩Ô D) A=[-2;4)∩Â
7) Chọn cõu sai:
A) A B A B∪ = ∩ B) A B∩ ⊂ A C) B⊂ ∪A B D) A⊂ ∪A B
B= ∈{n Ơ* / 3<n2 <30}
Chọn cõu trả lời ủuựng :
A) A B∩ ={ }2 B) A B∩ ={ }3 C) A B∩ ={ }4;5 D) A B∩ ={ }2; 4
9) Hóy chọn kết quả đỳng : Khi sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi với10 chữ số thập phõn ta được 8 2,828427125= Giỏ trị gần đỳng của 8chớnh xỏc đến hàng phần trăm nghỡn là :
A) 2,8285 B) 2,82842 C) 2,82843 D) 2,8284
10) Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả lời sau đõy :
A) [a b; ) (⊂ a b; ] B) [ ]a b; ⊂( )a b;
C) [ ]a b; ⊂(a b; ] D) ( )a b; , ;[ ]a b đều là tập con của [ ]a b;
Lớp :
Họ và tờn :……….
Trang 5B.TỰ LUẬN:
1) Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau :
a) A= ∀ ∈" x R x, 2− + >x 1 0" b) Mọi học sinh của lớp đều tự giác học tập tốt 2).a).Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau : A={1,4,c,d} .
b) Cho A = [ m-1; m +1 ) và B = ( -3 ; 5 ] Tìm m để A B∩ ≠ ∅
3).Cho A = {x ∈R/ -3 ≤ x ≤ 1}; B = {x ∈R / -1 ≤ x ≤ 5}; C = { x ∈ R / |x| ≥ 2}
Tìm A ∩ B, A ∪ B , B\A, CRA,(B C∩ ) \ A
4) Cho 317 2,5712815= … Làm trịn kết quả đến hàng phần mười nghìn và ước lượng sai số tuyệt đối 5) Một lớp 12 cĩ 33 học sinh Trong đĩ cĩ 19 học sinh giỏi tốn, 24 học sinh giỏi văn Hãy tìm số học sinh giỏi
cả hai mơn trên
BÀI LÀM A.TRẮC NGHIỆM:
B.TỰ LUẬN:
Trang 6
ĐÁP ÁN TOÁN CI 10+2 - 2009 Khởi tạo đáp án đề số : 001
Trang 701 - - - ~ 04 - / - - 07 - - - ~ 10 - - - ~
-Khởi tạo đáp án đề số : 002
-Khởi tạo đáp án đề số : 003
-Khởi tạo đáp án đề số : 004
Trang 8-ẹEÀ KT 1 TIEÁT ẹAẽI SOÁ 10
ẹEÀ 3
1) Cho A= -2,-1,0,1,2,3 Khi đó ta cũng có { }
A) A=[-2;4)∩Ô B) A= -2;4[ )∩Ơ C) A=[-2;4)∩ D) A=[-2;4)∩Ơ*
2) Cho cỏc tập hợp sau : A= ∈{x Ă / 2( x x− 2) (2x2− − =3x 2) 0}
{ 2 }
Chọn cõu trả lời ủuựng :
A) A B∩ ={ }2; 4 B) A B∩ ={ }4;5 C) A B∩ ={ }3 D) A B∩ ={ }2
3) Chọn cõu sai:
A) A B A B∪ = ∩ B) A B∩ ⊂ A C) A⊂ ∪A B D) B⊂ ∪A B
4) Taọp hụùp naứo khaực taọp hụùp A={1, 3− }
A) {x N x∈ : 2+2x− =3 0} B) {x Z x∈ : ( −1)(x+3)(2x− =3) 0}
C) {x Z x∈ : ( −1)(x+ =3) 0} D) {x x/ 2+2x− =3 0}
5) Hóy chọn kết quả đỳng : Khi sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi với10 chữ số thập phõn ta được 8 2,828427125= Giỏ trị gần đỳng của 8chớnh xỏc đến hàng phần trăm nghỡn là :
A) 2,8284 B) 2,8285 C) 2,82843 D) 2,82842
6) Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : " ∃x x: 2+1 là số nguyờn tố " là :
A) " ∃x x: 2+1 là hợp số " B) " ∃x x: 2+1 là số thực "
C) " 2
∀x x + khoõng laứ soỏ nguyeõn toỏ "
7) Vieỏt taọp hụùp sau baống caựch neõu thuoọc tớnh 1, , , ,1 1 1 1
2 4 8 16
A) A={1n / n∈N , n≤16} B) A={1n / n∈N , n chaỹn , n≤16}
C) A={21n / n∈N , n≤4} D) A={21n / n∈N* , n≤4}
8) Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào đỳng :
A) (N*∩ =Z Z) B) (N*∩ =Q N*) C) R\Q = N D) (N*∪ =N Z)
9) Cho tập hợp X ={1; 2;3;4} .Cõu nào sau đõy đỳng?
A) Số tập con của X là 16 B) Taọp Y={2,3,4,5}laứ taọp con cuỷa X.
C) Số tập con của X chưa số 1 là 6 D) Số tập con của X gồm cú 2 phần tử là 8
10) Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả lời sau đõy :
A) [ ]a b; ⊂(a b; ] B) [ ]a b; ⊂( )a b;
C) [a b; ) (⊂ a b; ] D) ( )a b; , ;[ ]a b đều là tập con của [ ]a b;
Lớp :
Họ và tờn :……….
Trang 10ẹEÀ KT 1 TIEÁT ẹAẽI SOÁ 10
ẹEÀ 4
A.TRAẫC NGHIEÄM
1) Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả lời sau đõy :
A) [ ]a b; ⊂(a b; ] B) [ ]a b; ⊂( )a b;
C) ( )a b; , ;[ ]a b đều là tập con của [ ]a b; D) [a b; ) (⊂ a b; ]
2) Hóy chọn kết quả đỳng : Khi sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi với10 chữ số thập phõn ta được 8 2,828427125= Giỏ trị gần đỳng của 8chớnh xỏc đến hàng phần trăm nghỡn là :
A) 2,8285 B) 2,82842 C) 2,8284 D) 2,82843
3) Vieỏt taọp hụùp sau baống caựch neõu thuoọc tớnh 1, , , ,1 1 1 1
2 4 8 16
A=
A) A={21n / n∈N* , n≤4} B) A={1n / n∈N , n≤16}
C) A={1n / n∈N , n chaỹn , n≤16} D) A={21n / n∈N , n≤4}
4) Cho A= -2,-1,0,1,2,3 Khi đó ta cũng có { }
A) A=[-2;4)∩Ô B) A=[-2;4)∩Ơ* C) A= -2;4[ )∩Ơ D) A=[-2;4)∩Â
5) Taọp hụùp naứo khaực taọp hụùp A={1, 3− }
A) {x x/ 2 +2x− =3 0} B) {x N x∈ : 2+2x− =3 0}
C) {x Z x∈ : ( −1)(x+ =3) 0} D) {x Z x∈ : ( −1)(x+3)(2x− =3) 0}
6) Cho tập hợp X ={1; 2;3;4} .Cõu nào sau đõy đỳng?
A) Số tập con của X gồm cú 2 phần tử là 8 B) Số tập con của X chưa số 1 là 6
C) Taọp Y ={2,3,4,5}laứ taọp con cuỷa X. D) Số tập con của X là 16.
7) Trong cỏc khẳng định sau khẳng định nào đỳng :
A) R\Q = N B) (N*∩ =Z Z) C) (N*∩ =Q N*) D) (N*∪ =N Z)
8) Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : " ∃x x: 2+1 là số nguyờn tố " là :
A) " 2
∀x x + khoõng laứ soỏ nguyeõn toỏ " B) " 2
∃x x + là hợp số "
C) " ∀x x: 2+1 là số ngyờn tố " D) " ∃x x: 2+1 là số thực "
9) Chọn cõu sai:
A) B⊂ ∪A B B) A B∩ ⊂ A C) A B A B∪ = ∩ D) A⊂ ∪A B
B= ∈{n Ơ* / 3<n2 <30}
Chọn cõu trả lời ủuựng :
A) A B∩ ={ }4;5 B) A B∩ ={ }2; 4 C) A B∩ ={ }2 D) A B∩ ={ }3
Lớp :
Họ và tờn :……….