1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QUY TẮC CỘNG QUY TẮC NHÂN

3 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 364,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt X là các số tự nhiên thỏa yêu cầu bài toán... Lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số đã cho.. Tính tổng của các số lập được.

Trang 1

Câu 1: [1D2-1-4] Hỏi có tất cả bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 9 mà mỗi số 2011 chữ số

và trong đó có ít nhất hai chữ số 9

A

9

B

9

C

2011 2010

9

 

D

9

Lời giải

Chọn A

Đặt X là các số tự nhiên thỏa yêu cầu bài toán

A { các số tự nhiên không vượt quá 2011 chữ số và chia hết cho 9}

Với mỗi số thuộc A có m chữ số (m2008) thì ta có thể bổ sung thêm 2011m

số 0 vào phía trước thì số có được không đổi khi chia cho 9 Do đó ta xét các số thuộc A có dạng a a1 2 a2011; a i0,1, 2, 3, , 9

A a A mà trong a không có chữ số 9}

A a A mà trong a có đúng 1 chữ số 9}

 Ta thấy tập A có

2011

1 9

 phần tử

 Tính số phần tử của A 0

Với xA0  x a1 a2011;a i0,1, 2, ,8  i1, 2010 và a2011 9 r với

  2010

1

1;9 ,

  i

i

r r a Từ đó ta suy ra A có 0 2010

9 phần tử

 Tính số phần tử của A 1

Để lập số của thuộc tập A ta thực hiện liên tiếp hai bước sau 1

Bước 1: Lập một dãy gồm 2010 chữ số thuộc tập 0,1, 2 ,8 và tổng các chữ số  chia hết cho 9 Số các dãy là 2009

9

Bước 2: Với mỗi dãy vừa lập trên, ta bổ sung số 9 vào một vị trí bất kì ở dãy trên,

ta có 2010 các bổ sung số 9

Do đó A có 1 2010.92009 phần tử

Vậy số các số cần lập là:

Câu 2: [1D2-1-4] Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có 6

chữ số đồng thời thỏa điều kiện: sáu số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 số sau một đơn vị

Lời giải

Chọn C

Cách 1: Gọi xa a1 2 , a6 a i1, 2, 3, 4, 5, 6 là số cần lập

Theo bài ra ta có: a    a a 1 a  a a (1)

Trang 2

a a a a a a1, 2, 3, 4, 5, 61, 2,3, 4,5, 6 và đôi một khác nhau nên

1    2 3 4 5 6       1 2 3 4 5 6 21

Từ (1), (2) suy ra: a1 a2 a3 10

Phương trình này có các bộ nghiệm là: ( ,a a a1 2, 3)(1,3, 6); (1, 4,5); (2,3,5)

Với mỗi bộ ta có 3!.3! 36 số

Vậy có 3.36 108 số cần lập

Cách 2: Gọi xabcdef là số cần lập

1

           

      

11

   a b c Do a b c, , 1, 2,3, 4,5, 6

Suy ra ta có các cặp sau: ( , , )a b c (1, 4, 6); (2, 3, 6); (2, 4, 5)

Với mỗi bộ như vậy ta có 3! cách chọn , ,a b c và 3! cách chọn , ,d e f

Do đó có: 3.3!.3! 108 số thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3: [1D2-1-4] (THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng - 2018 - BTN) Cho 5 chữ số 1, 2,

3, 4, 6 Lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số đã cho Tính tổng của các số lập được

Lời giải Chọn B

Mỗi số số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau từ 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 6 là một chỉnh hợp chập 3 của các chữ số này Do đó, ta lập được A53 60 số

Do vai trò các số 1, 2, 3, 4, 6 như nhau, nên số lần xuất hiện của mỗi chữ số trong các chữ số này ở mỗi hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) là như nhau và bằng

60 : 5 12 lần

Vậy, tổng các số lập được là:

12 1 2 3 4 6 100 10 1

S        21312

Câu 4: [1D2-1-4] (Sở Ninh Bình - Lần 1 - 2018 - BTN) Có bao nhiêu số có 10 chữ số

được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3 sao cho bất kì 2 chữ số nào đứng cạnh nhau cũng hơn kém nhau 1 đơn vị?

Lời giải Chọn D

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng a a a1 2 3 a10

Bước 1: Xếp số 2 ở vị trí lẻ a1, a3, …, a9hoặc vị trí chẵn a2, a2, …, a10 có 2

cách

Bước 2: Xếp các số 1 hoặc 3 vào các vị trí còn lại có 25 cách

Trang 3

Theo quy tắc nhân ta có 2.25 64 cách

Ngày đăng: 17/02/2019, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w