1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QUY TẮC CỘNG QUY TẮC NHÂN - BT - Muc do 1 (3)

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 610,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: [DS11.C2.1.BT.a] Toán học tuổi trẻ tháng 1- 2018 - BTN Một người vào cửa hàng ăn,người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong món, loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng và m

Trang 1

Câu 15: [DS11.C2.1.BT.a] (Toán học tuổi trẻ tháng 1- 2018 - BTN) Một người vào cửa hàng ăn,

người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong món, loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng và một nước uống trong loại nước uống Có bao nhiêu cách chọn thực đơn

Lời giải Chọn B

Theo quy tắc nhân ta có: cách chọn thực đơn

Câu 4: [DS11.C2.1.BT.a] Cho các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số với

các chữ số khác nhau:

Lời giải

Chọn B.

Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là: , khi đó:

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

Nên chọn

Câu 5: [DS11.C2.1.BT.a] Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số gồm chữ số

Lời giải

Chọn A.

Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là: , khi đó:

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

Nên chọn

Câu 7: [DS11.C2.1.BT.a] Cho chữ số số các số tự nhiên chẵn có chữ số lập thành từ

chữ số đó:

Lời giải

Chọn D.

Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là: , khi đó:

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

Nên chọn

Câu 8: [DS11.C2.1.BT.a] Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn

chữ số hàng đơn vị?

Lời giải

Chọn B.

Trang 2

Nếu chữ số hàng chục là thì số có chữ số hàng đơn vị là thì số các chữ số nhỏ hơn năm ở hàng đơn vị cũng bằng Do chữ số hàng chục lớn hơn bằng còn chữ số hàng đơn vị thi 0

Vậy số các số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là:

nên chọn

Câu 9: [DS11.C2.1.BT.a] Có bao nhiêu số tự nhiên có chín chữ số mà các chữ số của nó viết theo thứ

tự giảm dần

Lời giải

Chọn D.

Với một cách chọn chữ số từ tập ta có duy nhất một cách xếp chúng theo thứ tự giảm dần

Ta có cách chọn chữ số từ tập

Do đó có số tự nhiên cần tìm nên chọn

Câu 10: [DS11.C2.1.BT.a] Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số:

Lời giải

Chọn A.

Cách 1: Số có chữ số là từ đến nên có số

Cách 2:

Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là: , khi đó:

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

Nên chọn

Câu 11: [DS11.C2.1.BT.a] Cho các chữ số 1, 2, 3,., 9 Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số

a) Có 4 chữ số đôi một khác nhau

b) Số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011

Lời giải

Chọn A Chọn A.

Câu 12: Gọi số cần lập ,

b) Vì chẵn nên Đồng thời

có 1 cách chọn, khi đó có 4 cách chọn; có cách Suy ra có: số

Câu 13: [DS11.C2.1.BT.a] Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số lập từ các số với điều các

chữ số đó không lặp lại:

Lời giải

Chọn C.

Gọi số tự nhiên có chữ số cần tìm là: , khi đó:

có cách chọn

có cách chọn

có cách chọn

Trang 3

Vậy có: số

Nên chọn

Câu 14: [DS11.C2.1.BT.a] Cho hai tập hợp ; Chọn khẳng định sai trong các

khẳng định sau:

Lời giải

Chọn C

Câu 15: [DS11.C2.1.BT.a] Cho các số Số các số tự nhiên gồm chữ số lấy từ chữ số

trên sao cho chữ số đầu tiên bằng là:

Lời giải

Chọn D

Gọi số cần tìm có dạng:

Chọn : có 1 cách

Chọn : có cách

Theo quy tắc nhân, có (số)

Câu 16: [DS11.C2.1.BT.a] Từ các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số:

Lời giải

Chọn D.

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng

Khi đó: có 3 cách chọn, có 3 cách chọn, có 3 cách chọn

Nên có tất cả số

Câu 17: [DS11.C2.1.BT.a] Có bao nhiêu số có chữ số, mà tất cả các chữ số đều lẻ:

Lời giải

Chọn A.

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng

Khi đó: có 5 cách chọn, có 5 cách chọn

Nên có tất cả số

Câu 18: [DS11.C2.1.BT.a] Có bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số lớn hơn và đôi một khác nhau:

Lời giải

Chọn B.

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng

Khi đó: có 5 cách chọn, có 4 cách chọn, có 3 cách chọn, có 2 cách chọn, có 1 cách chọn

Câu 23: [DS11.C2.1.BT.a] Có 100000 vé được đánh số từ 00000 đến 99999 Hỏi số vé gồm 5 chữ số

khác nhau

Lời giải

Chọn A.

Gọi số in trên vé có dạng

Số cách chọn là 10 ( có thể là 0)

Trang 4

Số cách chọn là 9.

Số cách chọn là 8

Số cách chọn là 7

Số cách chọn là 6

 Có 30240 vé

Câu 26: [DS11.C2.1.BT.a] Từ các số lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác

nhau và là số chia hết cho 5

Lời giải

Chọn B.

Vì chia hết cho 5 nên chỉ có thể là 5 có 1 cách chọn d

Có 6 cách chọn a, 5 cách chọn b và 4 cách chọn c

Vậy có số thỏa yêu cầu bài toán

Câu 31: [DS11.C2.1.BT.a] Từ thành phố đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến

thành phố C có 7 con đường Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.

Lời giải

Chọn A.

Để đi từ thành phố A đến thành phố B ta có 6 con đường để đi Với mỗi cách đi từ thành phố A đến thành phố B ta có 7 cách đi từ thành phố B đến thành phố Vậy có cách đi từ thành phố A đến

Câu 32: [DS11.C2.1.BT.a] Từ thành phố A đến thành phố B có con đường, từ thành phố A đến

thành phố C có con đường, từ thành phố B đến thành phố D có con đường, từ thành phố C đến thành phố D có con đường, không có con đường nào nối từ thành phố C đến thành phố Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ thành phố A đến thành phố

Lời giải

Chọn B.

3

2

2

3

A

B

C

D

Số cách đi từ A đến D bằng cách đi từ A đến B rồi đến D là

Số cách đi từ A đến D bằng cách đi từ A đến C rồi đến D là

Nên có: cách

Câu 33: [DS11.C2.1.BT.a] Từ thành phố A có 10 con đường đi đến thành phố B, từ thành phố A có 9

con đường đi đến thành phố C, từ B đến D có 6 con đường, từ C đến D có 11 con đường và không có con đường nào nối B với Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến

Lời giải

Chọn B.

Để đi từ A đến D ta có các cách đi sau

: Có : Có Vậy có tất cả cách đi từ A đến D

Trang 5

Câu 37: [DS11.C2.1.BT.a] Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm món ăn trong

món, loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng và một nước uống trong loại nước uống Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

Lời giải

Chọn B.

Chọn món ăn trong món có cách Chọn loại quả tráng miệng trong loại quả tráng miệng có cách Chọn nước uống trong loại nước uống có cách

Số cách cách chọn thực đơn: cách Nên chọn

Câu 38: [DS11.C2.1.BT.a] Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có

màu khác nhau, các cây bút chì cũng có màu khác nhau Như vậy bạn có bao nhiêu cách chọn

Lời giải

Chọn A

Chọn cây bút mực: có 8 cách Chọn cây bút chì: có 8 cách Theo quy tắc nhân, số cách mua là: 8.8 = 64 (cách )

Câu 18: [DS11.C2.1.BT.a] Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác

nhau từng đôi một Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu

Lời giải Chọn A

Số cách lấy 3 bông hồng bất kì:

Số cách lấy 3 bông hồng chỉ có một màu:

Vậy số cách chọn thỏa yêu cầu bài toán là:

Ngày đăng: 17/02/2019, 09:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w