1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

6 194 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy nghiên cứu bài học bài vận chuyển các chất qua màng sinh chất. Bài dạy thể hiện sự tích cực của học tring trong quá trình học. Vì sử dụng phương pháp trò chơi nên không gây nhàm chán, đồng thời kích thích tính tự học của học sinh

Trang 1

Tu n 11: T 29/10 - 03/11/18ầ ừ

1 M C TIÊU Ụ

1.1 Ki n th c ế ứ

H c xong bài này, h c sinh ph i:ọ ọ ả

- Phân bi t đệ ược v n chuy n ch đ ng và v n chuy n th đ ng.ậ ể ủ ộ ậ ể ụ ộ

- Nh n bi t đậ ế ược th nào là khu ch tán, phân bi t khu ch tán th m th u v i khu ch ế ế ệ ế ẩ ấ ớ ế

tán th m tích (th m tách).ẩ ẩ

- Mô t đả ược con đường xu t – nh p bào.ấ ậ

1.2 Kỹ năng

- Phân tích hình vẽ, t duy so sánh – phân tích – t ng h p đ rút ra đi m khác nhau c ư ổ ợ ể ể ơ

b n gi a các con đả ữ ường v n chuy n các ch t qua màng.ậ ể ấ

- M t s kĩ năng s ng độ ố ố ược rèn luy n:ệ

 Kĩ năng l ng nghe tích c c, trình bày suy nghĩ / ý tắ ự ưởng

 Kĩ năng tìm ki m và x lí thông tin v các ki u v n chuy n các ch t qua màng ế ử ề ể ậ ể ấ

sinh ch t ấ

 Kĩ năng th hi n s t tin khi trình bày ý ki n trể ệ ự ự ế ước nhóm, t , l pổ ớ

 Kĩ năng qu n lí th i gian, đ m nh n trách nhi m, h p tác trong ho t đ ng nhómả ờ ả ậ ệ ợ ạ ộ

1.3 Thái độ

Nh n th c đúng quy lu t v n đ ng c a v t ch t s ng cũng luôn tuân theo các quy lu t ậ ứ ậ ậ ộ ủ ậ ấ ố ậ

v t lý, hóa h c.ậ ọ

2 TR NG TÂM Ọ

Các hình th c v n chuy n các ch t qua màngứ ậ ể ấ

3 PH ƯƠ NG PHÁP

- Tr c quan (quan sát thí nghi m, hình) – tìm tòiự ệ

- D y h c nhómạ ọ

- V n đáp – tìm tòiấ

- Phương pháp trò ch iơ

4 CHU N B Ẩ Ị

- H c sinh: hoàn thành phi u h c t p, sau đó th o lu n th ng nh t trong t đ chu n ọ ế ọ ậ ả ậ ố ấ ổ ể ẩ

b cho ph n thi trong ti t h c.ị ầ ế ọ

- Giáo viên: hoàn ch nh phi u h c t p, phi u n i dung bài h c, giáo án powerpoint, ỉ ế ọ ậ ế ộ ọ

b ng tr l i, vi t lông b ng.ả ả ờ ế ả

5 TI N TRÌNH Ế

Cu c thi g m 3 vòngộ ồ

Vòng 1 Truy tìm kí cứ 5p T lu n, tr c nghi mự ậ ắ ệ 60 đi mể

Vòng 2 Tìm hi u khoa h cể ọ 30p T lu n, ch n Đ/Sự ậ ọ 265 đi mể

gói

N I DUNG CÁC VÒNG THI Ộ

VÒNG 1 TRUY TÌM KÍ C Ứ

Trang 2

Lu t ch i: ậ ơ

- Có 3 câu h i M i câu 20 đi m và th i gian suy nghĩ khác nhau T ng đi m là 60 đi m.ỏ ỗ ể ờ ổ ể ể

- Các đ i th o lu n trong nhóm và ghi đáp án vào b ng con và gi lên khi h t th i gian ộ ả ậ ả ơ ế ờ

Khi h t th i gian đ i nào gi ch m sẽ không tính đi m cho câu tr l i đó.ế ờ ộ ơ ậ ể ả ờ

Câu 1 (20 đi m) Mô hình c a màng sinh ch t hi n nay đủ ấ ệ ược ch p nh n là mô hình gì? ấ ậ

Các thành ph n chính c a mô hình này là nh ng ch t gì? ầ ủ ữ ấ

Đáp án: Kh m đ ng; Phôtpholipit và prôtêin ả ộ

Câu 2 (20 đi m) Các chú thích (1), (2), (3), (4) trong hình là nh ng ch t nào?ữ ấ

Đáp án (1)Prôtêin (2)Cacbohiđrat (3)Colestêrôn (4)Phôtpholipit

 Có câu h i ph ỏ ụ

v thành ph n ề ầ glicôprôtêin

Câu 3 (20 đi m) Các ch t nào sau đây có b n ch t là lipit?ấ ả ấ

(1) Colestêron (2) Testostêrôn

(3) Insulin (4) trôgenƠ (5) Vitamin A

Đáp án: (1), (2), (4), (5)

VÒNG 2 TÌM HI U KHOA H C Ể Ọ

Lu t ch i ậ ơ

- Có 7 câu h i ỏ (t lu n) M i câu có s đi m và th i gian suy nghĩ khác nhau T ng ự ậ ỗ ố ể ờ ổ

đi m là ể 265 đi m ể

- Các đ i th o lu n trong nhóm và ghi đáp án vào b ng con và gi lên khi h t th i gian ộ ả ậ ả ơ ế ờ

Khi h t th i gian đ i nào gi ch m sẽ không tính đi m cho câu tr l i đó.ế ờ ộ ơ ậ ể ả ờ

Câu 1 (25 đi m) Ghép n i các khái ni m bên dể ố ệ ướ ử ụi, s d ng các g i ý trong khung bên ợ

dưới:

_ a S di chuy n c a các ch t t n i có n ng đ cao đ n n i có n ng đự ể ủ ấ ừ ơ ồ ộ ế ơ ồ ộ

th pấ

_ b S khu ch tán c a nự ế ủ ước thông qua m t màng th m có ch n l c nhộ ấ ọ ọ ư

màng t bàoế

_ d Ch dung d ch bao quanh t bào có n ng đ các ch t tan b ng n ng đỉ ị ế ồ ộ ấ ằ ồ ộ

c a các ch t tan bên trong t bàoủ ấ ế

_ e Ch dung d ch bao quanh t bào có n ng đ các ch t tan th p h n n ngỉ ị ế ồ ộ ấ ấ ơ ồ

đ c a các ch t tan bên trong t bàoộ ủ ấ ế

1 Môi trường u trư ương 2 Môi trường nhược trương

3 Môi trường đ ng trẳ ương 4 Khu ch tánế 5 Th m th uẩ ấ

Trang 3

_ f Ch dung d ch bao quanh t bào có n ng đ các ch t tan cao h n n ngỉ ị ế ồ ộ ấ ơ ồ

đ c a các ch t tan bên trong t bàoộ ủ ấ ế

Đáp án: 1f 2e 3d 4a 5b

Câu 2 (20 đi m)

1 Đây là hi n tệ ượng gì?

2 K t qu c a hi n tế ả ủ ệ ượng này

Giáo viên chi u 2 hình đ ng v hi n tề ộ ề ệ ượng th m th u và khu ch tánẩ ấ ế

Có câu h i ph cho n i dung này: Trong hi n tỏ ụ ộ ệ ượng th m th u: Nẩ ấ ước di chuy n t n i ể ừ ơ

có n ng đ ch t tan nào đ n n i có n ng đ ch t tan nào? Vì sao? ồ ộ ấ ế ơ ồ ộ ấ (nước di chuy n t ể ừ

n i có n ng đ ch t tan th p đ n n i có n ng đ ch t tan cao vì càng nhi u ch t tan ơ ồ ộ ấ ấ ế ơ ồ ộ ấ ề ấ

thì càng nhi u các phân t nề ử ước ph i bao quanh ch t tan do đó lả ấ ượng nướ ực t do ít)

Câu 3 (20 đi m) Xác đ nh môi trể ị ường lo i môi trạ ường các s đ bên dở ơ ồ ưới:

Đáp án: 1 Môi trường u trư ương: (b), (c); 2 Môi trường nhược trương: (d); 3 Môi

trường đ ng trẳ ương: (a)

Câu 4 (20 đi m) Xác đ nh hể ị ướng di chuy n c a nể ủ ước trong t ng trừ ường h p bên dợ ưới

1 Ra kh i t bào: (b), (c); 2 Đi vào t bào: (d); 3 Vào và ra cân b ng nhau: (a).ỏ ế ế ằ

Câu 5 (60 đi m) Hình d ng c a t bào sẽ thay đ i nh th nào khi cho vào các môi ể ạ ủ ế ổ ư ế

trường bên dưới:

Trang 4

H c sinh ch n c m t cũng nh hình nh mô t thích h p v hình d ng c a t bào ọ ọ ụ ừ ư ả ả ợ ề ạ ủ ế ở

m i trỗ ường h p trong hình bên trái.ợ

Đáp án: 1: c, H1c; 2: d, H1a; 3: a, H1b; 4: b, H2c, 5: e, H2a; 6: a, H2b

Câu h i ph : Tr ng thái c a t bào th c v t, t bào đ ng v t là t t nh t trong môi ỏ ụ ạ ủ ế ự ậ ế ộ ậ ố ấ

trường nào? (th c v t: nhự ậ ược trương; đ ng v t: đ ng trộ ậ ẳ ương)

Câu 6 (50 đi m) Quan sát hình và theo dõi các phát bi u bên dể ể ưới và nh n đ nh phát ậ ị

bi u đó là ể Đúng hay Sai?

Đáp án: 1Đ, 2Đ, 3S (glucôz theo cách 1b), 4Đ, 5Đơ

Câu 7 (70 đi m)

1 Chú thích các ki u v n chuy n (1), (2), (3) trong hình?ể ậ ể

2 Đi m gi ng nhau trong các cách v n chuy n này là gì?ể ố ậ ể

3 Phân bi t ki u v n chuy n (2) và (3) ệ ể ậ ể

Trang 5

Đáp án:

1 (1) Xu t bào; (2) Th c bào; (3) m bàoấ ự Ẩ

2 Gi ng: đ u hình thành các túi màng; s d ng ATP; có s bi n d ng c a màng sinh ố ề ử ụ ự ế ạ ủ

ch tấ

3 Th c bào: ch t r n; m bào: ch t l ngự ấ ắ ẩ ấ ỏ

M r ng nh p bào nh th thở ộ ậ ờ ụ ể

VÒNG 3 EM ĐÃ HI U Ể

 Có 4 GÓI câu h i, m i gói có 2 câu h i nh M i câu 10 đi m tr l i trong 30 giây ỏ ỗ ỏ ỏ ỗ ể ả ờ

T ng đi m là 20 đi m.ổ ể ể

 Sau th i gian 30 giây n u đ i thi tr l i ch a chính xác các đ i còn l i có th tr ờ ế ộ ả ờ ư ộ ạ ể ả

l i b sung, n u đúng sẽ đờ ổ ế ược 5 đi m.ể

 Có 1 gói có ngôi sao may m n Ch n ngôi sao may m n, đ i ch i sẽ đắ ọ ắ ộ ơ ượ ấc g p đôi

s đi m n u tr l i đúng, sai b tr đúng s đi m c a câu đó.ố ể ế ả ờ ị ừ ố ể ủ

Gói 1 Câu 1 (10 đi m) T bào nào sau đây sẽ b v khi ng p trong môi trể ế ị ỡ ậ ường nhược

trương?

A T bào h ng c u ngế ồ ầ ười B T bào bi u bì r hành.ế ể ễ

C T bào vi khu n ế ẩ E.coli. D T bào n m.ế ấ

Câu 2 (10 đi m) Ngoài công vi c hoàn thi n s n ph m, b máy Gôngi cũng t s n ể ệ ệ ả ẩ ộ ự ả

xu t nh ng đ i phân t nh t đ nh, ch ng h n các pôlisaccarit c a thành t bào nh ấ ữ ạ ử ấ ị ẳ ạ ủ ế ư

pectin và các pôlisaccrit không ph i xenlulôz khác Hãy cho bi t, sau khi đả ơ ế ượ ổc t ng

h p chúng ra kh i t bào b ng phợ ỏ ế ằ ương th c v n chuy n nào?ứ ậ ể

Đáp án: Xu t bàoấ

Gói 2 Câu 1 (10 đi m) T bào tuy n nể ế ế ước b t gi i phóng enzim amilaza vào tuy n nọ ả ế ước b tọ

nh phờ ương th c nào?ứ

C V n chuy n ch đ ng.ậ ể ủ ộ D V n chuy n th đ ng.ậ ể ụ ộ

Câu 2 (10 đi m) T bào ch t có pH = 7, lizôxôm có pH = 5, hình th c di chuy n nào c aể ế ấ ứ ể ủ

H+ giúp lizôxôm l y Hấ + vào đ duy trì pH?ể

Đáp án: V n chuy n ch đ ngậ ể ủ ộ

Gói 3 (Ngôi sao may m n)

Câu 1 (10 đi m)

Cho các ch t sau: (1) COấ 2 (2) Testostêrôn (3) Insulin (4) Glucôz ơ

Có bao nhiêu ch t trên có th khu ch tán tr c ti p qua màng:ấ ở ể ế ự ế

Trang 6

A 1 B 2 C 3 D 4

Đáp án B: CO2 và testostêrôn

Câu 2 (10 đi m) Đi n vào các kho ng tr ng bên dể ề ả ố ướ ới v i các g i ý trong ngo c:ợ ặ

p mu i vào cá có th giúp tránh đ c s t n công c a vi khu n gây th i vì mu i t o

nên môi trường (ư u tr ươ ng, nh ượ c tr ươ ng, đ ng tr ẳ ươ ) Trong môi tr ng ường này

t bào vi khu n b (teo l i, co nguyên sinh, v ra) và ch t.ế ẩ ị ạ ỡ ế

Đáp án: … u trư ương … co nguyên sinh ……

Gói 4 Câu 1 (10 đi m) Khi cho t bào vào dung d ch KNOể ế ị 3 1M Thì sau m t th i gian nh n ộ ờ ậ

th y t bào b co l i? Dung d ch KNOấ ế ị ạ ị 3 1M là dung d chị

A u trƯ ương B nhược trương C đ ng trẳ ương D bão hoà

Đáp án A, dd u trư ương, nước sẽ t t bào ra bên ngoài làm t bào co l iừ ế ế ạ

Câu 2 (10 đi m) Khi ti n hành m bào, làm th nào t bào có th ch n để ế ẩ ế ế ể ọ ược các ch t ấ

c n thi t trong s hàng lo t các ch t có xung quanh đ đ a vào t bào?ầ ế ố ạ ấ ở ể ư ế

Đáp án: Màng TB có các th th ụ ể có kh năng liên k t ế đ c hi u ặ ệ v i m t s ch t nh t ớ ộ ố ấ ấ

đ nhị

6 D N DÒ Ặ

Các em v đ c kĩ n i dung bài thí nghi m cho ti t sau.ề ọ ộ ệ ế Tam Bình, ngày … tháng … năm 2018T TR Ổ ƯỞ NG

H Lâm Đi n ồ ề

Ngày đăng: 17/02/2019, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w