Đề kiểm tra 1 tiết sinh học 12 học kì 2 thiết kế theo ma trận 4321 (biết hiểu vận dụng thấp vận dụng cao). Nội dung vừa sức, có tính phân hoá. Thiết kế đẹp. Nội dung kiểm tra từ bài 24 đến bài 40 theo sách giáo khoa sinh học 12
Trang 1Trờng THPT Trần Đại Nghĩa
Tổ Sinh - NGLL
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018
- 2019 Môn: SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút
HỌ TÊN HỌC SINH:……… ……… LỚP: ……… MÃ ĐỀ: 123 PHẦN 1 TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0 điểm) Điền cụm từ thích hợp vào các khoảng trống bên dưới:
Tuổi là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
_ có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường, tới khả năng sinh sản và tử vong của cá thể.
Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể _ mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có đường cong tăng trưởng hình _.
Câu 2 (1,0 điểm) Chọn các nội dung phù hợp (ở cột C) cho từng kiểu quan hệ giữa
các loài trong quần xã (ở cột B) và ghi đáp án ở cột A:
1: _
2: _
3: _
1 Hợp tác
2 Cộng sinh
3 Hội sinh
a Mối quan hệ trong đó cả hai bên đều có lợi
b Mối quan hệ trong đó một bên có lợi, bên còn
lại thì vô hại (không có lợi cũng không có hại).
c Mối quan hệ này không có sự gắn kết chặt
chẽ và không nhất thiết phải có đối với mỗi loài.
*Lưu ý: phương án lựa chọn cho mỗi mối quan hệ không được hoàn toàn giống nhau và không quá 2 nội dung Vi phạm sẽ không chấm điểm.
PHẦN 2 TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
Học sinh TÔ ĐEN phương án mình chọn vào bảng trả lời
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Câu 1 Các cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa theo hướng
A vận động B phân li C đồng quy D phân nhánh
Câu 2 Xét các bằng chứng tiến hóa như sau:
(1) Các loài sinh vật đều có vật chất di truyền là ADN được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit là A,
T, G và X
(2) Prôtêin của các loài đều được cấu tạo từ 20 loại axit amin
(3) Sự giống nhau và khác nhau về cấu trúc ADN và prôtêin phản ánh mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài
(4) Tất cả các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ (5) Các loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự và tỉ lệ các nuclêôtit và các axit amin càng giống nhau
Những bằng chứng phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới gồm:
Trang 2A (1), (2), (3), (4) và (5) B (2), (3), (4) và (5)
C (1), (2), (4) và (5) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 3 Theo Đacuyn, nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa là
A những biến đổi đồng loạt của sinh vật trước sự thay đổi của điều kiện sống
B những biến đổi trên cơ thể sinh vật do thay đổi tập quán hoạt động
C các biến dị phát sinh trong sinh sản theo những hướng không xác định
D tất cả những biến dị xuất hiện trên cơ thể sinh vật trong quá trình sống
Câu 4 Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến có vai trò cung cấp _
A nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
C các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
D các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp
Câu 5 Sự hình thành đặc điểm thích nghi chịu sự chi phối của các nhân tố nào là chủ
yếu?
A Đột biến, di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên B Đột biến, biến động di truyền, các cơ chế cách li
C Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên D Đột biến, giao phối, di – nhập gen
Câu 6 So sánh nào bên dưới là đúng về tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn?
A Tiến hoá nhỏ có quy mô hẹp hơn tiến hoá lớn
B Tiến hoá nhỏ diễn ra trước, tiến hoá lớn diễn ra sau
C Tiến hoá lớn dễ nghiên cứu bằng thực nghiệm hơn tiến hoá nhỏ
D Tiến hoá lớn là trọng tâm của thuyết tiến hoá tổng hợp
Câu 7 Khi nói về nhân tố tiến hóa, xét các đặc điểm sau:
(1) Đều có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể
(2) Đều làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
(3) Đều có thể dẫn tới làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
(4) Đều có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Có bao nhiêu đặc điểm có cả ở đột biến và di nhập gen?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 8 Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp
thu được kết quả như sau:
Quần thể đang chịu tác động của những nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên
B Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
D Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên
Câu 9 Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
A là quá trình tương tác giữa kiểu gen và môi trường quần thể theo hướng thích nghi, tạo
ra kiểu hình mới cách li sinh sản với quần thể gốc
B là quá trình tương tác giữa kiểu gen và môi trường quần thể theo hướng thích nghi, tạo
ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc
C là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra
hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc
D là sự cải biến tỉ lệ các kiểu hình của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ
gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc
Câu 10. Trong quá trình tiến hoá, cách li địa lí có vai trò
A hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài
B làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể
C hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài
Trang 3D làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau.
Câu 11. Xét một số hiện tượng sau:
(1) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác
Có bao nhiêu hiện tượng ở trên minh hoạ cho sự cách li sau hợp tử?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12. Quá trình phát sinh và phát triển sự sống trải qua các giai đoạn tiến hoá theo
trình tự:
A hóa học → tiền sinh học → sinh học B sinh học → tiền sinh học → hóa học
C hóa học → sinh học → tiền sinh học D tiền sinh học → sinh học → hóa học
Câu 13. Điểm đáng chú ý trong đại Tân sinh là:
A phồn thịnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, chim, thú và người B chinh phục đất liền của thực vật và động vật
C phát triển ưu thế của thực vật hạt trần, chim, thú D phát triển ưu thế của thực vật hạt trần, bò sát
Câu 14. Các giai đọan chính trong quá trình phát sinh loài người là:
A người cổ người tối cổ người hiện đại B người tối cổ người cổ người hiện đại
C người hiện đại người cổ người tối cổ D người cổ người hiện đại người tối cổ
Câu 15. Trong quá trình phát sinh loài người hiện đại, mầm mống mĩ thuật, tôn giáo có
từ giai đoạn
A vượn người hoá thạch B người tối cổ C người cổ D người hiện đại
Câu 16. Nhân tố sinh thái là?
A Những nhân tố môi trường có tác động và chi phối đến đời sống sinh vật
B Tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường có
C Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ pH, độ trong hàm lượng ôxi
D Những nhân tố có lợi cho sự sinh trưởng của sinh vật
Câu 17. Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị
A xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất
B cao nhất của một nhân tố sinh thái mà khi vượt qua giới hạn đó sinh vật sẽ chết
C thấp nhất của một nhân tố sinh thái mà khi vượt qua giới hạn đó sinh vật sẽ chết
D xác định của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
Câu 18. Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là:
A tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
B tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
C tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
D tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
Câu 19. Kích thước của quần thể sinh vật là: _
A Số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được
B Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể vẫn có thể tồn tại được
C Số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian xác định
D Số cá thể có trong quần thể tính trên một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu 20. Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi điều kiện môi trường _
A không bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ S
B bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ S
C không bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ J
D bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ J
Câu 21. Vì sao có sự biến động số lượng cá thể trong quần thể theo chu kì?
A do những thay đổi có tính chu kì của điều kiện môi trường
Trang 4B do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kì.
C do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì
D do sự sinh sản có tính chu kì
Câu 22. Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kỳ?
(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng
(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hằng năm
(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân dụng thuốc trừ sâu hóa học (4) Từ 10 - 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt
Câu 23. Quần thể chim cánh cụt đại diện cho kiểu phân bố nào của quần thể?
A Phân bố ngẫu nhiên B Phân bố đồng đều C Phân bố theo nhóm D Phân bố tập trung
Câu 24. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 1000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ nhập cư là 1%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là bao nhiêu?
A 1010 B 1050 C 1070 D 1020
Câu 25. Có 4 quần thể thỏ sống ở 4 môi trường có khu phân bố ổn định; không có di
cư nhập cư Diện tích môi trường phân bố và mật độ của 4 quần thể như sau:
Thứ tự sắp xếp kích thước các quần thể tăng dần là:
A D C A B B C D A B C B A C D D A B C D
Câu 26. Những kiểu quan hệ đối kháng trong quần xã bao gồm: _
A Cạnh tranh, con mồi – vật chủ, hoại sinh và sinh vật này ăn sinh vật khác
B Cộng sinh, kí sinh, hoại sinh, hội sinh và hợp tác và ức chế - cảm nhiễm
C Cạnh tranh, kí sinh, ức chế - cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác
D Cộng sinh, hội sinh, hợp tác, kí sinh và sinh vật này ăn sinh vật khác
Câu 27. Loài đặc trưng là: _
A Loài chỉ có trong một quần xã sinh vật nào đó B Loài có kiểu dinh dưỡng đặc trưng trong quẫn xã
C Loài có hình thức sinh sản đặc trưng trong quần xã D Loài có hình thái cấu tạo đặc trưng trong quần xã
Câu 28. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi
A tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn khác nhau
B tuần tự của các quần thể qua các giai đoạn khác nhau
C số lượng cá thể của các quần thể ở một trạng thái cân bằng
D tuần tự các nhân tố vô sinh theo những chu kì khác nhau
Câu 29. Đặc điểm của kiểu quan hệ kí sinh là: _
A Một loài thắng thế còn các loài khác bị hại hoặc cả hai loài cùng bị hại
B Một loài trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài sinh vật khác
C Một loài sống nhờ trên cơ thể khác và giết chết cơ thể vật chủ ngay sau đó
D Một loài sống nhờ trên cơ thể khác và lấy chất sống nuôi cơ thể từ loài đó
Câu 30. Trong nông nghiệp, con người ứng dụng khống chế sinh học bằng cách sử dụng thiên địch để diệt trừ sinh vật gây hại thay cho thuốc bảo vệ thực vật Cơ sở của hiện tượng này dựa trên mối quan hệ giữa các loài trong quần xã trong đó có mối quan hệ _
A Hội sinh B Hợp tác C Kí sinh D Cộng sinh
Câu 31. Cho các thông tin sau về quá trình diễn thế sinh thái:
(1) Xuất hiện ở môi trường trống trơn, chưa từng có quần xã sinh vật nào tồn tại
(2) Có sự biến đổi tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
(3) Kết quả cuối cùng là hình thành nên quần xã đỉnh cực
Trang 5(4) Nguyên nhân gây ra diễn thế có thể là do tác động khai thác tài nguyên của con người
(5) Quá trình diễn thế có thể do tác động của nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
Có bao nhiêu thông tin ở trên phản ánh đúng về diễn thế nguyên sinh?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 32. Nghiên cứu diễn thế sinh thái giúp chúng ta có thể (1) tài nguyên thiên nhiên và (2) những biến đổi bất lợi của môi trường Khoảng ba chấm (1) và (2) lần lượt
là
A sử dụng, chống lại B khai thác hợp lí, khắc phục
C phục hồi, khắc phục D khai thác hợp lí, chống lại