1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan TT 06-07

15 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Toán Tuổi Thơ Năm Học 2006-2007 & 2007-2008
Trường học Trường Tiểu Học Phòng Giáo Dục Tiên Lãng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007; 2007-2008
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính tổng các chữ số của số đó.. Tìm ba số đó, biết rằng khi chia số thứ ba cho số thứ hai hoặc khi chia số thứ hai cho số thứ nhất thì đều đợc thơng là 2 d 1.. Hãy điền mỗi số vào

Trang 1

Phòng giáo dục tiên lãng.

Trờng TH :………

Họ tên: ………

Lớp :… SBD : ………

đề thi toán tuổi thơ.

Năm học: 2006 - 2007

( Thời gian làm bài 90 phút )

Bài 1: So sánh:

a) 2006 x Y với 2007 x Y

b) a,53 + 4,b6 + 2,9c a,bc + 7,5

Bài 2:Tìm 2 số thập phân sao cho tổng và thơng của chúng đều bằng 0,25.

Bài 3: Điền mỗi số bất kì vào một ô trống sao cho:

Tổng 4 số ở mỗi hàng ngang lần lợt là: 30; 34

Tổng 2 số ở mỗi hàng ngang lần lợt là: 12; 15; 17; 19

30 34

Bài 4: Tính tổng các chữ số của kết quả A biết:

A = 658 x 999999999……999 7 + 2007

50 chữ số 9

Bài 5: Khi anh tôi 9 tuổi thì mẹ mới sinh ra tôi Trớc đây, khi tuổi anh tôi bằng tuổi tôi

hiện nay thì tôi chỉ bằng

5

2

tuổi anh tôi Hỏi anh tôi hiện nay bao nhiêu tuổi?

Bài 6: Trên hình vẽ bên, biết A B

HC = 1 DC và diện tích hình ABEGHD E 4

bằng 360 cm2.Hãy tính diện tích hai hình chữ nhật ABCD và BEGH

D H C

Sở GD & ĐT hải phòng Phòng gd & Đt tiên lãng.

Trờng TH :………

Họ tên: ………

Lớp :… SBD : ………

đề thi toán tuổi thơ.

Năm học: 2007 - 2008

( Thời gian làm bài 90 phút ) Ngày thi: 14/3/2008

Trang 2

Bài 1 (5đ)Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 135 + 65 x 8 – 172 : 4 b) Cho 8 chữ số 8 và các dấu cộng (+) Hãy viết dãy phép tính có kết quả là 1 000

Bài 2: (2đ) Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Hãy dùng kéo cắt 2 nhát

rồi ghép lại để đợc 1 hình vuông

Bài 3: (2đ) Hãy trồng 16 cây thành 8 hàng, mỗi hàng 4 cây.

Bài 4: (3đ) Bạn An cứ tiến 8 bớc lại lùi 2 bớc và tiến 8 bớc lại lùi 1 bớc rồi tiến 8 bớc lại lùi

2 bớc và tiến 8 bớc lại lùi 1 bớc…Cứ nhCứ nh thế cho đến khi bạn An bớc đợc tất cả 2008 bớc Khi đó bạn An cách vạch xuất phát bao nhiêu mét, biết rằng mỗi bớc của bạn An là 0,5 m

Bài 5: (3đ) Có 81 đồng xu bề ngoài giống nhau nhng có 80 đồng xu nặng bằng nhau và

một đồng xu nhẹ hơn Với một chiếc cân 2 đĩa, em làm thế nào để sau 4 lần cân tìm đợc

đồng xu nhẹ hơn ?

Bài 6: (3đ) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC Từ M kẻ MP vuông góc với

AB và MQ vuông góc với AC Biết MP = 36 cm; MQ = 18 cm

a) So sánh( tìm tỉ số) AB và AC

b) Tính diện tích tam giác ABC biết AB + AC = 216 cm

Sở GD & ĐT hải phòng Phòng gd & Đt tiên lãng.

Trờng TH :………

Họ tên: ………

Lớp :… SBD : ………

đề thi chọn HSG cấp huyện.

Môn Toán 5 Năm học: 2007 - 2008

Thời gian: 90 phút(không kể giao đề)

Ngày thi: 22/ 02 / 2008

Bài 1(4đ)

a) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp m và n, biết:

m < 84,597 < n b) Cho dãy số : 0; 3; 8; 15; 24; 35; …Cứ nh …Cứ nh …Cứ nh; ;

+ Nêu quy luật rồi viết tiếp 2 số vào dãy số đó

+ Tìm số hạng thứ 100 của dãy số đó

Bài 2(3đ) Cho một số tự nhiên gồm các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 2008 đợc viết theo thứ

tự liền nhau nh sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh 2005 2006 2007 2008

Hãy tính tổng các chữ số của số đó

Bài 3(3đ) Một công nhân đợc tính lơng theo sản phẩm Lơng tháng bảy tăng 20% so với

l-ơng tháng sáu; ll-ơng tháng tám lại giảm 20% so với ll-ơng tháng bảy

Hỏi lơng tháng tám tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với lơng tháng sáu ?

Trang 3

Bài 4(2đ) Có thể thay các chữ cái khác nhau bằng các chữ số khác nhau để thoả mãn:

CAM + QUyT + NHO = 2 008 + 2 009 + 2 010 đợc không? Vì sao ?

Bài 5(4đ) Cho ba số có tổng là 263 Tìm ba số đó, biết rằng khi chia số thứ ba cho số thứ

hai hoặc khi chia số thứ hai cho số thứ nhất thì đều đợc thơng là 2 d 1

A B

O

D C

H phải vẽ hình vào bài thi

**********************************************************

Sở GD & ĐT hải phòng

Phòng gd & Đt tiên lãng.

Trờng TH :………

Họ tên: ………

Lớp :… SBD : ………

đề thi chọn HSG cấp huyện.

Môn Toán 3

Năm học: 2006 - 2007

( Thời gian làm bài 60 phút )

Bài 1 ( 4 điểm).

a/ ( 2 điểm) Tìm A biết : A : 8 = 19 ( d 7)

b/ ( 2 điểm) Tính nhanh : 348 : 4 + 452 : 4

Bài 2(4 điểm)

Trong một tuần lễ, ở một bệnh viện có 8 em bé ra đời, có thể nói chắc chắn rằng có ít nhất hai em bé sinh cùng một ngày(thứ) trong tuần không ? Tại sao?

Bài 3(4 điểm).

Cho bảng ô và 9 số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Hãy điền mỗi số vào một ô trống sao cho

tổng các số ở mỗi hàng ngang, ở mỗi cột dọc

và ở mỗi đờng chéo đều bằng nhau = 15

Bài 4(4 điểm).

Trong căn phòng có 12 cái ghế

Hãy xếp 12 cái ghế đó nh thế nào • • • • • • • • • • • •

để dọc theo mỗi bức tờng đều có 4 cái ghế

Trang 4

( căn phòng )

Bài 5(4 điểm).

Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng và có diện tích là 45 cm2 Tính chu vi hình chữ nhật đó

…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh @ …Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh

08 / 5 / 07

Sở GD & ĐT hải phòng

Phòng gd & Đt tiên lãng.

Trờng TH :………

Họ tên: ………

Lớp :… SBD : ………

đề thi chọn HSG cấp huyện.

Môn Toán 4

Năm học: 2006 - 2007

( Thời gian làm bài 90 phút )

Bài 1 ( 4 điểm) Tìm A biết:

a/ ( 2 điểm) ( A - 987) : 65 - 43 = 2

b/ ( 2 điểm) A x 0 = 0 : A

Bài 2(3 điểm).

Trung bình cộng của 4 số lẻ liên tiếp là 36 Tìm 4 số lẻ đó

Bài 3(3 điểm).

Viết

8

7

thành tổng của các phân số đều có tử số bằng 1 còn mẫu số khác nhau

Bài 4(3 điểm).

Cho hai số có hiệu là 68.Tìm hai số đó biết rằng: nếu cùng thêm 7 đơn vị vào số thứ nhất và

số thứ hai thì ta đợc hai số mới có tỉ số là 5 Tìm hai số ban đầu

Bài 5(3 điểm).

Một vờn trồng cây bạch đàn là hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng là 24m, xung quanh là tờng bao Khoảng cách giữa các cây, khoảng cách giữa các hàng là 3m và các cây trồng xung quanh vờn đều cách tờng bao là 3 m

a/ Tính số cây bạch đàn trồng ở mỗi hàng theo chiều dài ?

b/ Tính số cây bạch đàn trồng ở mỗi hàng theo chiều rộng ?

c/Tính tổng số cây bạch đàn trồng trong vờn?

Bài 6(4 điểm)

Cho hình A, cạnh mỗi ô vuông là 1cm ( nh hình vẽ)

a/ Hình A có bao nhiêu hình vuông?

b/ Tổng chu vi, tổng diện tích của các hình vuông đó?

c/ Hình A có bao nhiêu đoạn thẳng?

1cm

Trang 5

(A)

H phải vẽ hình vào bài thi

…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh @ …Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh…Cứ nh

08 / 5 / 07

Hớng dẫn chấm thi HSG

Môn Toán 3.Năm học 2006 - 2007

Bài 1(4 điểm)

a/ (2điểm) A : 8 = 19( d 7)

A = 19 x 8 + 7 1 điểm

A = 159 1 điểm

b/ (2 điểm) 348 : 4 + 452 : 4

= (348 + 452) : 4 1 điểm

= 800 : 4 0,5 điểm

= 200 0,5 điểm

(Phần b, nếu H tính chậm, đúng cho 1 điểm).

Bài 2 (4 điểm)

Một tuần lễ có 7 ngày mà có 8 em bé ra đời 1 điểm

Giả sử, nếu có 7 em đợc sinh ra ở 7 ngày khác nhau trong tuần 1 điểm

thì số em bé còn lại là: 8 - 7 = 1 (em bé) 0,5 điểm

1 em bé còn lại phải sinh vào 1 trong 7 ngày của tuần đó 1 điểm

Vậy phải có ít nhất 2 em bé đợc sinh cùng một ngày(thứ) trong tuần 0,5 điểm

Bài 3(4 điểm)

Chỉ cần HS điền đúng 1 trong nhiều cách rồi thử lại 8 tổng bằng nhau = 15 mà không cần thêm lí luận nào khác cũng cho điểm tối đa

Điền đúng : 3 (điểm) Thử lại : 1 điểm.

Bài 4 (4 điểm)

Vì mỗi bức tờng đều có 4 cái ghế nên 4 bức tờng có : 4 x 4 = 16 (cái ghế) 0,25 đ

8 1* 6

*3 5 7*

4 9* 2

Trang 6

Số ghế chênh lệch là : 16 - 12 = 4 (cái ghế) 0,25 đ Sở dĩ có sự chênh lệch này là do

4 ghế ở 4 góc, mỗi cái ghế này đợc tính 2 lần 0,25 đ

Ta xếp nh sau: ( 3,25 điểm).

Bài 5 (4 điểm)

Vì chiều dài gấp 5 lần chiều rộng nên ta có thể chia hình chữ nhật này thành 5 hình

vuông bằng nhau nh sau: 0,5 (điểm)

Vẽ hình

0,25 (điểm)

Diện tích của mỗi hình vuông là : 45 : 5 = 9 (cm2) 0,5 điểm Cạnh của mỗi hình vuông = chiều rộng của hình chữ nhật = 3 cm 0,5 điểm

( Vì 3 x 3 = 9 cm2) 0,5 điểm

Chiều dài hình chữ nhật là : 3 x 5 = 15 (cm) 0,5 điểm

Chu vi của hình chữ nhật là : (15 + 3) x 2 = 36 (cm) 1 điểm Đáp số : 36 cm 0,25 điểm

( H giải bài toán bằng nhiều cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa).

*******************************************************************

Trang 7

Hớng dẫn chấm thi HSG

Môn Toán 4.Năm học 2006 - 2007

Bài 1( 4 điểm).

a/ (2 điểm) (A - 987) : 65 - 43 = 2

(A - 987) : 65 = 2 + 43 = 45 0,5điểm

(A - 987) = 45 x 65 = 2 925 1điểm

A = 2 925 + 987 = 3 912 0,5điểm

b/ (2 điểm) A x 0 = 0 : A với mọi giá trị của A (1điểm) khác 0 (1điểm)

Bài 2 (3 điểm)

Cách 1:

Tổng của 4 số lẻ đó là: 36 x 4 = 144 0,5 điểm

Hiệu hai số lẻ liên tiếp là 2 0,25 điểm

Ta có sơ đồ:

Số lẻ thứ nhất :

Số lẻ thứ hai : 144 0,5 điểm

Số lẻ thứ ba :

Số lẻ thứ t :

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 1 + 1 + 1 = 4 (phần) 0,25 điểm

Số lẻ thứ nhất là: ( 144 - 2 x 6) : 4 = 33 0,5 điểm

Số lẻ thứ hai là: 33 + 2 = 35 0,25 điểm

Số lẻ thứ ba là: 35 + 2 = 37 0,25 điểm

Số lẻ thứ t là: 37 + 2 = 39 0,25 điểm

Đáp số: 33; 35; 37; 39 vì 33; 35; 36 ; 37; 39 0,25 điểm

Cách 2:

TBC của 4 số lẻ liên tiếp = TBC của ST1 và ST4 = TBC của ST2 và ST3 0,5 điểm

(ST2 + ST3) : 2 = 36 0,5 điểm

(ST2 + ST3) = 36 x 2 = 72 0,25 điểm

Vì hiệu hai số lẻ liên tiếp là 2 nên (ST3 - ST2) = 2 0,25 điểm

ST2 = ( 72 - 2) : 2 = 35 0,5 (điểm) ST3 = 35 + 2 = 37 0,25 điểm

ST1 = 35 - 2 = 33 0,25 (điểm) ST4 = 37 + 2 = 39 0,25 điểm

Đáp số: 33; 35; 37; 39 0,25 điểm

Bài 3 (3 điểm)

8

7

=

8

1

+

8

2

+

8

4

1,5 điểm

nên

8

7

=

8

1

+

4

1

+

2

1

1,5 điểm

Bài 4 (3 điểm)

Nhận xét: Nếu cùng thêm 7 đơn vị vào cả hai số thì ta đợc hai số mới có hiệu của hai số

mới = hiệu của hai số ban đầu và = 68 0,25 điểm

Ta có sơ đồ :

Số bé + 7 :

Số lớn + 7 : 68 0,25 điểm

Trang 8

Hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 1 = 4 (phần) 0,25 điểm

Số bé ban đầu là : 68 : 4 - 7 = 10 1 điểm

Số lớn ban đầu là : 10 + 68 = 78 1 điểm

Đáp số : 10; 78 0,25 điểm

Bài 5 (3 điểm)

Vì các cây bạch đàn trồng cách đều nhau và các cây xung quanh đều trồng cách tờng bao 3m nên đây là loại toán trồng cây trên đờng thẳng và không trồng cây ở hai đầu đờng Khi

đó, số cây trồng ở mỗi hàng = số khoảng cách - 1 0,25 điểm

a/ Số cây bạch đàn trồng ở mỗi hàng theo chiều dài là: 0,25 điểm

30 : 3 - 1 = 9(cây) 0,75 điểm

a/ Số cây bạch đàn trồng ở mỗi hàng theo chiều rộng là: 0,25 điểm

24 : 3 - 1 = 7(cây) 0,75 điểm

c/ Tổng số cây bạch đàn trồng trong vờn là: 0,25 điểm

9 x 7 = 63(cây) 0,25 điểm

Đáp số : 9 cây; 7 cây; 63 cây 0,25 điểm

Bài 6 (4 điểm) a/ 1điểm ; b/ 2điểm; c/ 1điểm

a/ Có 12 hình vuông cạnh 1cm: H1; H2; H3; H4; H5;

H6 ;H7; H8; H9; H10 ; H11; H12

Có 6 hình vuông cạnh 2cm : ( H1 + H2 + H7 + H8);

( H2 +H3 + H6 + H7); ( H3 + H4 + H5 + H6); ( H8 + H9

+ H10 + H7); ( H7 + H6 + H11 + H10); ( H6 + H5 + H12 +

H11)

Có 2 hình vuông cạnh 3cm:

( H1 + H2 + H3 + H6 + H7 + H8 + H9 + H10 + H11);

(H2 + H3 + H4 + H5 + H6 + H7 + H10 + H11 + H12 )

Vậy hình A có tất cả là: 12 + 6 + 2 = 20(hình vuông)

1 cm

H1 H2 H3 H4

H8 H7 H6 H5

H9 H10 H11 H12

(A)

1điểm

b/ *Tổng chu vi của 20 hình vuông đó là:

1 x 4 x 12 + 2 x 4 x 6 + 3 x 4 x 2 = 48 + 48 + 24 = 120 (cm) 1 điểm

* Tổng diện tích của 20 hình vuông đó là:

1x 1 x 12 + 2 x 2 x 6 + 3 x 3 x 2 = 12 + 24 + 18 = 54 (cm2) 1 điểm

c/ Xét chiều dài: Mỗi chiều dài có : 4 đoạn thẳng dài 1cm, 3 đoạn thẳng dài 2cm,

2 đoạn thẳng dài 3cm, 1đoạn thẳng dài 4cm

Do đó mỗi chiều dài có: 4 + 3 + 2 + 1 = 10 ( đoạn thẳng)

Bốn chiều dài có: 10 x 4 = 40 ( đoạn thẳng)

Xét chiều rộng : Mỗi chiều rộng có : 3 đoạn thẳng dài 1cm, 2 đoạn thẳng dài 2cm,

1 đoạn thẳng dài 3cm

Do đó mỗi chiều rộng có : 3 + 2 + 1 = 6 ( đoạn thẳng)

Năm chiều rộng có: 6 x 5 = 30 ( đoạn thẳng)

Hình A có tất cả số đoạn thẳng là : 40 + 30 = 70(đoạn thẳng) 1 điểm

Lu ý : H phải vẽ hình, mới chấm điểm bài 6.

( H giải bài toán bằng nhiều cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa).

Trang 9

Phòng giáo dục Tiên lãng

đề thi học sinh giỏi toán - lớp 5 vòng 2 - năm học 2000 -2001.

( thời gian làm bài 90 phút không kể chép đề )

Bài 1( 3 điểm)

Tìm số tự nhiên X biết :

a) X : 15 – 28 = 154 + 37

b) 36,8 < 3 x X < 75,8

Bài 2 (2 điểm)

So sánh các cặp phân số sau bằng cách nhanh nhất (không quy đồng tử số, mẫu số)

a)

60

13

100

27

b)

21

65

23 71

Bài 3( 2 điểm)

Tích sau có bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng ?

1 x 2 x 3 x 4 x 5 x x 58 x 59 x 60

Bài 3( 3điểm)

Cho hình vẽ có 12 ô vuông, cạnh của mỗi ô vuông là 1cm

a/ Hình bên có tất cả bao nhiêu ô vuông? Kể tên?

b/Tính tổng chu vi và tổng diện của các hình vuông đó ?

c/ Hình đó có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 10

Sở GD & ĐT hải phòng

Phòng gd & Đt tiên lãng.

Trờng TH :………

Họ tên: ………

Lớp :… SBD : ………

đề thi chọn HSG vòng I.

Môn Toán 5

Năm học: 2007 - 2008

( Thời gian làm bài 90 phút ) Ngày thi 16/01/2008

Bài 1:(4đ) So sánh bằng cách thuận tiện nhất (Không quy đồng tử số, mẫu số của phân số)

a)

2008

2007 2007

2006 2006

2005 2005

2004 2004

2003 2003

2002 2002

2001 2001

2000 2000

1999

1999

1998

b)

2003

2004

với 1 c)

5

19

với

7

27

9

59

với

13 83

Bài 2:(4đ) Tính:

(1 x 3 x 9 x 27 x 81 x 243 x 729 x 2 187 x 6561) x ( 185 x 187 – 185 x 186 – 92 –

93)

a)

2 + 4 + 8 +16 + 32 +64 +128 + 256 + 512 + 1 024 + 2 048 + 4096

b)

5

1 3

2 2

1 1

2 1

c) Tìm A, biết: ( A – 1,2) : 2,3 = 3,4.

Bài 3:(2đ) Có 2 loại: bi xanh và bi đỏ Số bi xanh kém

4

1

tổng số bi là 2 viên bi Số bi đỏ hơn

2

1

tổng số bi là 23 viên bi Tính số viên bi mỗi loại

Bài 4:(2đ) Tìm số có 4 chữ số biết rằng tích 2 chữ số ở ngoài bằng 45, tích 2 chữ số ở giữa

bằng 48 trong đó chữ số hàng nghìn lớn hơn chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị

- Gọi E là trung điểm của AB; G là trung điểm của AD Từ E và G kẻ 2 đờng thẳng song song với AD và AB ta đợc hình vuông AEOG

- Gọi K là trung điểm của AE; Q là trung điểm của AG Từ K và Q kẻ 2 đ ờng thẳng song song với AD và AB ta đợc hình vuông AKIQ

Cứ làm nh vậy cho đến khi đợc hình vuông có cạnh 1cm thì dừng lại

a) Hãy vẽ các hình vuông của bài toán

b) Hãy tính tổng chu vi của các hình vuông đó

Bài 6(4đ) Bốn tổ học sinh đợc phân công quét dọn sân trờng.

- Nếu chỉ có tổ I, tổ II, tổ III cùng làm thì sau 24 phút sẽ xong

- Nếu chỉ có tổ II, tổ III, tổ IV cùng làm thì sau 30 phút sẽ xong

- Nếu chỉ có tổ I, tổ IV cùng làm thì sau 40 phút sẽ xong

Nếu cả 4 tổ cùng làm thì sau bao lâu sẽ xong?

***********************************************

Hớng dẫn chấm thi HSG vòng I

Môn Toán 5

Ngày đăng: 20/08/2013, 10:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình A có tất cả số đoạn thẳng là : 40 + 30 = 70(đoạn thẳng).                         1 điểm - Toan TT 06-07
nh A có tất cả số đoạn thẳng là : 40 + 30 = 70(đoạn thẳng). 1 điểm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w