sau: (Đvt: 1.000đ) 1. Tài liệu về doanh thu, thu nhập như sau: Doanh thu từ hđ bán sp, hàng hóa bao gồm thuế GTGT 10% là 3.850.000 trong đó: + Thu bằng tiền mặt: 950.000 (mỗi lần thu đều dưới 20 triệu) + Thu bằng TGNH: 1.200.000 + Số còn lại khách hàng chưa thanh toán. N111: 950.000 N112: 1.200.000 N131: 1.700.000 C511: 3.850.000(1+10%)=3.500.000 C3331: 350.000
Trang 1K toán thu - Đ thi gi a kỳ - Th y Long Ph ng ế ế ề ữ ầ ụ
Trích tài li u k toán t i Công ty TNHH m t thành viên thệ ế ạ ộ ương m i Minh Hoàng trong tháng 1/N nh ạ ư sau: (Đvt: 1.000đ)
1 Tài li u v doanh thu, thu nh p nh sau: ệ ề ậ ư
- Doanh thu t hđ bán sp, hàng hóa bao g m thu GTGT 10% là 3.850.000 trong đó: ừ ồ ế
+ Thu b ng ti n m t: 950.000 (m i l n thu đ u d ằ ề ặ ỗ ầ ề ướ i 20 tri u) ệ
+ Thu b ng TGNH: 1.200.000 ằ
+ S còn l i khách hàng ch a thanh toán ố ạ ư
N111: 950.000
N112: 1.200.000
N131: 1.700.000
C511:
C3331: 350.000
2 Tài li u v chi phí: ệ ề
2.1 Giá v n c a s n ph m, hàng hóa bán ra trong kỳ: 2.500.000 ố ủ ả ẩ
N632: 2.500.000
C156: 2.500.000
2.2 Nh p kh u 1 TSCĐ giá mua 10.000USD, thu NK 10%, thu GTGT hàng NK 10%, ch a tr ậ ẩ ế ế ư ả
ti n cho ng ề ườ i bán A Tài s n này ph i tr i qua 1 quá trình l p đ t ch y th ch a thu ả ả ả ắ ặ ạ ử ư ế GTGT là 10.000.000đ, thu GTGT 10%, đã tr b ng ti n m t Quá trình l p đ t ch y th ế ả ằ ề ặ ắ ặ ạ ử hoàn thành và đ a vào s d ng TSCĐ này đ ư ử ụ ượ c đ u t 50% v n vay dài h n và 50% t ầ ư ố ạ ừ quỹ đ u t phát tri n T giá th c t 22.000VNĐ/USD ầ ư ể ỷ ự ế
a N241: 10.000 × 22 = 220.000
C331: 220.000
b N241: 10% × 220.000 = 22.000
C3333: 22.000
c N133: (220.000 + 22.000) × 10% = 24.200
C33312: 24.200
d N241: 10.000
N133: 1.000
C111: 11.000
e N211: 252.000
C241: 220.000+ 22.000 + 10.000 = 252.000
f N414: 126.000
C411: 126.000
2.3 Vay kho n vay ngân hàng 200.000, lãi su t vay 10%/ tháng Lãi su t c b n cho vay c a ả ấ ấ ơ ả ủ ngân hàng 6%/tháng Lãi vay tr đ u tháng ngay khi nh n ti n vay b ng ti n m t ả ầ ậ ề ằ ề ặ
N112: 200.000
C341: 200.000
N635: 20.000
C111: 20.000
2.4 Ti n l ề ươ ng ph i tr cho nhân viên b ph n bán hàng 160.000, b ph n QLDN 240.000 ả ả ở ộ ậ ộ ậ (trong đó ch doanh nghi p là 20.000) ủ ệ
N641: 160.000
N642: 240.000
C334: 400.000
2.5 Doanh nghi p áp d ng pp kh u hao và m c trích trong kỳ là 10.000 cho b ph n qu n lý, ệ ụ ấ ứ ộ ậ ả trong khi đó c quan thu tính là 4.000đ, làm cho thu nh p k toán tăng lên 6.000 ơ ế ậ ế
1
Trang 2K toán thu - Đ thi gi a kỳ - Th y Long Ph ng ế ế ề ữ ầ ụ
N642: 10.000
C214: 10.000
2.6 Chi phí thuê văn phòng ch a thu 25.000, thu GTGT 10% thanh toán b ng ti n m t ư ế ế ằ ề ặ
N642: 25.000 + 2.500 = 27.500
C111: 27.500
2.7 Thu thu nh p t m n p trong kỳ 50.000 ế ậ ạ ộ
N8211 (chi phí thu TNDN hi n hành): 50.000ế ệ
C3334 (thu TNDN): 50.000ế
2.8 Doanh nghi p chuy n kho n n p thu thu nh p doanh nghi p theo thông báo c a c ệ ể ả ộ ế ậ ệ ủ ơ quan thu là 10.000 ế
N3334: 10.000
C112: 10.000
2.9 K t chuy n doanh thu chi phí đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ ế ể ể ị ế ả
N511: 3.500.000
C911: 3.500.000
N911: 2.957.500
C632: 2.500.000
C635: 20.000
C641: 160.000
C642: 240.000 + 10.000 + 27.500 = 277.500
L i nhu n k toán trợ ậ ế ước thu = C911 - N911 = 3.500.000 - 2.957.500 = 542.500ế
Các kho n chi phí không đả ược tr khi xác đ nh thu nh p ch u thu :ừ ị ậ ị ế
+ Chi phí lãi vay = 200.000 (10% - 6%×150%) = 2.000
+ Lương c a ch doanh nghi p = 20.000ủ ủ ệ
+ Chi phí kh u hao = 6.000ấ
+ Chi phí thuê văn phòng = 27.500
T ng chi phí không đổ ược tr = 55.500ừ
Thu nh p ch u thu = LNTT + Chi phí ko đậ ị ế ược tr = 542.500 + 55.500 = 598.000ừ
Thu TNDN ph i n p = 20% ế ả ộ × 598.000 = 119.600
Yêu c u: ầ
Đ nh kho n các nghi p v trên.ị ả ệ ụ
Xác đinh thu TNDN ph i n p trong tháng 1/N, thu TNDN hoãn l i bi t thu su t thu TNDN là ế ả ộ ế ạ ế ế ấ ế 20%, bi t công ty kê khai và n p thu GTGT theo pp kh u tr , h c toán hàng t n kho theo pp kê khai ế ộ ế ấ ừ ạ ồ
thường xuyên
2