và chủ nhật: Số lao động bình quân: 300 người. Ngày người nghỉ phép: 800 ngày người. Ngày người vắng mặt: 500 ngày người. Ngày người ngừng việc: 400 ngày người. Ngày người làm thêm: 4000 ngày người. Giờ chế độ quy định cho ngày làm việc: 8 giờ. Giờ người ngừng việc trong nội bộ ca: 2000 giờ người. Giờ người làm thêm: 20000 giờ người. Quỹ lương quý: 18 tỉ đồng. Hệ số phụ cấp lương năm: 1,1
Trang 1Thống kê doanh nghiệp Hồng Liên
ĐỀ 1:
Cho số liệu về tình hình sử dụng thời gian lao động năm 2013 tại một doanh nghiệp, biết công nhân được nghỉ thứ 7 và chủ nhật:
Số lao động bình quân: 300 người
Ngày người nghỉ phép: 800 ngày người
Ngày người vắng mặt: 500 ngày người
Ngày người ngừng việc: 400 ngày người
Ngày người làm thêm: 4000 ngày người
Giờ chế độ quy định cho ngày làm việc: 8 giờ
Giờ người ngừng việc trong nội bộ ca: 2000 giờ người
Giờ người làm thêm: 20000 giờ người
Quỹ lương quý: 18 tỉ đồng
Hệ số phụ cấp lương năm: 1,1 lần
Hệ số phụ cấp lương ngày: 1,05 lần
Yêu cầu:
1 Tính các chỉ tiêu sử dụng thời gian lao động theo ngày người và giờ người
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động
3 Tính tiền lương bình quân năm (ngàn đồng/ người), tiền lương bình quân ngày (ngàn đồng/ngày- người), tiền lương bình quân giờ (ngàn đồng/giờ- người), của doanh nghiệp
GIẢI:
1 Tính các chỉ tiêu sử dụng thời gian lao động theo ngày người và giờ người
)
(
(giờ người)
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động
(ngày người)
(ngày người)
1
Trang 2Thống kê doanh nghiệp Hồng Liên
3 Tính tiền lương bình quân năm (ngàn đồng/ người), tiền lương bình quân ngày (ngàn đồng/ngày- người), tiền lương bình quân giờ (ngàn đồng/giờ- người) của doanh nghiệp
Quỹ lương năm:
Tiền lương bình quân năm:
Tiền lương bình quân ngày:
Tiền lương bình quân giờ:
ĐỀ 2:
Cho số liệu về tình hình sử dụng thời gian lao động năm 2015 tại một doanh nghiệp, biết công nhân được nghỉ thứ 7 và chủ nhật:
Số lao động bình quân: 300 người
Ngày người nghỉ phép: 800 ngày người
Ngày người vắng mặt: 500 ngày người
Ngày người ngừng việc: 400 ngày người
Ngày người làm thêm: 4000 ngày người
Giờ chế độ quy định cho ngày làm việc: 8 giờ
Giờ người ngừng việc trong nội bộ ca: 2000 giờ người
Giờ người làm thêm: 20000 giờ người
Quỹ lương quý: 18 tỉ đồng
Hệ số phụ cấp lương năm: 1,1 lần
Hệ số phụ cấp lương ngày: 1,05 lần
YC:
1 Tính các chỉ tiêu sử dụng thời gian lao động theo ngày người và giờ người
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động
3 Tính tiền lương bình quân năm (ngàn đồng/ người), tiền lương bình quân ngày (ngàn đồng/ngày- người), tiền lương bình quân giờ (ngàn đồng/giờ-người), của doanh nghiệp
GIẢI:
1 Tính các chỉ tiêu sử dụng thời gian lao động theo ngày người và giờ người
)
(
(giờ người)
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh tình hình sử dụng thời gian lao động
(ngày người) (ngày người)
2
Trang 3Thống kê doanh nghiệp Hồng Liên
3
Trang 43 Tính tiền lương bình quân năm (ngàn đồng/ người), tiền lương bình quân ngày (ngàn đồng/ngày- người), tiền lương bình quân giờ (ngàn đồng/giờ- người) của doanh nghiệp
Quỹ lương năm:
Tiền lương bình quân năm:
Tiền lương bình quân ngày:
Tiền lương bình quân giờ:
ĐỀ 5:
Câu 1:
Có số liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một doanh nghiệp như sau:
Sản phẩm Giá cố định 1 cái (1.000đ) (p) Quý 1 () Sản lượng (1000 cái) Quý 2 ()
SP A
Loại 1
Loại 2
SP B:
Loại 1
Loại 2
Loại 3
180 150
400 350 300
17
10 7
20
10 5 5
22
12 10
22
8 7 7 YC:
1 Đánh giá chất lượng sản phẩm A
2 Đánh giá chất lượng chung của cả 2 sản phẩm.
GIẢI:
1 Đánh giá chất lượng sản phẩm A
Quý 1:
Quý 2:
99% giảm 1%
Nhận xét: Chất lượng SPA của quý 2/ quý 1 kém hơn 1% tương ứng làm doanh thu giảm 28,38 ngàn đồng.
2 Đánh giá chất lượng chung của cả 2 sản phẩm.
Quý 1:
Quý 2:
Sản phẩm
5 166,36 22
Nhận xét: Chất lượng của 2 loại SP A&B quý2/quý1 giảm 2% tương ứng làm doanh thu giảm 253,44 ngàn
đồng.
CÂU 2:
Loại sản phẩm Giá cố định 1 cái (1000đ) Số lượng sản phẩm (1000 cái) Chỉ số chất lượng tổng hợp (lần) ()
Năm 2010 ( Năm 2011 (
YC: Đánh giá chất lượng chung cho cả 3 loại SP
GIẢI:
NX: Chất lượng của 3 loại SP năm 2011/năm 2010 tăng 2% tương ứng làm doanh thu tăng 175,4 trđồng.
Trang 5ĐỀ 6:
Có tài liệu của một doanh nghiệp sản xuất máy kéo như sau:
Phân xưởng Loại máy kéo (công suất)
(tấn)
Số lượng máy (cái)
Số công nhân (người)
Số lượng máy (cái)
Số công nhân (người)
Yêu cầu:
1 Tính chỉ số năng suất lao động bình quân quý, năng suất lao động bình quân ngày, năng suất lao động bình quân giờ biết:
2 Kiểm tra đánh giá tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp quý 2 so với quý 1 theo 2 phương pháp (Q=Qhvqu )
GIẢI:
1 Tính chỉ số năng suất lao động bình quân quý, năng suất lao động bình quân ngày, năng suất lao động bình quân giờ
1,4 3600×1,4 = 5040 4200×1,4 = 5880
2,4 2170×2,4 = 5208 2300×2,4 = 5520
cái/người cái/ngày-người cái/ngày-giờ tăng 8%
tăng 5%
tăng 7%
2 Kiểm tra đánh giá tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp quý 2 so với quý 1 theo 2 phương pháp (Q=Qhvqu )
a Phương pháp giản đơn:
NX: Năng suất lao động quý 2/quý 1 tăng 2% tương ứng tăng 5 người.
b PP liên hệ kết quả sản xuất
NX: Với năng suất lao động không đổi, để đạt được giá trị sản xuất quý 2 cần 275,42 (= 255 + 20,42) lao động
nhưng thực tế quý 2 doanh nghiệp sử dụng 255 lao động Suy ra tiết kiệm 20,42 lao động tương đương 7%.
Trang 6ĐỀ 3:
Có tài liệu của một doanh nghiệp sản xuất máy kéo như sau:
Phân
xưởng
Loại máy kéo
(công suất)
(tấn)
Số lượng máy (cái) ( Số công nhân
(người)
Số lượng máy (cái) ( Số công nhân
(người)
YC: Phân tích biến động của năng suất lao động bình quân tháng 2 so với tháng 1 do ảnh hưởng của năng suất lao động
từng phân xưởng và kết cấu lao động từng phân xưởng
GIẢI:
cái/người
600
504
520,8
Trang 7
ĐỀ 4: Có tài liệu của một doanh nghiệp sản xuất máy kéo như sau: PHÂN XƯỞNG Giá bán cố định (1000đ/sp) QUÝ 1 QUÝ 2 Số lượng SP (SP) Số CN (người) Số lượng SP (SP) Số CN (người) 1 50 500 80 550 70 2 60 420 90 450 80 3 70 280 100 300 95 YC: Phân tích biến động của năng suất lao động bình quân tháng 2 so với tháng 1 do ảnh hưởng của năng suất lao động từng phân xưởng và kết cấu lao động từng phân xưởng
Trang 8
ĐỀ 7: Có tài liệu của 1 doanh nghiệp sản xuất máy kéo như sau: PHÂN XƯỞNG Giá bán cố định (1000đ/sp) QUÝ 1 QUÝ 2 Số lượng SP (SP) Số CN (người) Số lượng SP (SP) Số CN (người) 1 50 5000 80 5500 70 2 60 4200 90 4500 80 3 70 2800 100 3000 95 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số năng suất lao động bình quân quý, năng suất lao động bq ngày, năng suất lao động bq giờ biết: 2 Kiểm tra đánh giá tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp quỹ 2 so với quý 1 theo 2 phương pháp.
ĐỀ 8:
Có tài liệu về tình hình tiền lương tại 1 doanh nghiệp năm X như sau:
Trang 9G
Mức lương (ngđ/người) (
Số công nhân (người)
(
Mức lương (ngđ/người) (
Số công nhân (người)
(
Yêu cầu:
1 Phân tích sự biến động của tiền lương bình quân do ảnh hưởng của 2 nhân tố: tiền lương bình quân từng phân xưởng và số công nhân từng phân xưởng.
2 Tính tổng quỹ lương tháng 1 và tổng quỹ lương tháng 2
3 Đánh giá tình hình sử dụng quỹ lương tháng 2 so với tháng 1 theo pp liên hệ với IQ, biết (lần)
GIẢI:
1 Phân tích sự biến động của tiền lương bình quân do ảnh hưởng của 2 nhân tố: tiền lương bình quân từng phân xưởng và số công nhân từng phân xưởng.
PTKT:
Số tương đối:
(lần)
Số tuyệt đối:
(ngđ/người)
Ảnh hưởng của các nhân tố:
NX: Tiền lương BQ tháng của tháng 2/tháng 1 tăng 17%, tương ứng 445,42 ngđ/người do ảnh hưởng bởi 2 nhân tố: +Tiền lương bình quân của các bộ phận tháng 2/tháng 1 tăng 18%, làm cho tiền lương bình quân tăng 18% tương ứng 463,47 ngđ/người. +Kết cấu số lđ của các bộ phận tháng 2/tháng 1 giảm 1% làm cho tiền lương bình quân giảm 1% tương ứng 18,05ngđ/người.
Trang 10
ĐỀ 9:
Câu 1:
Theo kết quả kiểm kê TSCĐ của một xí nghiệp năm 2014 xác định:
- Đầu năm có 8 tỉ đồng theo nguyên giá, mức độ hao mòn đầu năm là 30%
- Mua thêm 3 máy mới, mỗi máy trị giá 100 tr.đ
- Nhận bàn giao từ 1 XN cùng ngành 1 phtiện vận tải với giá là 400trđ, mức độ hao mịn của TSCĐ là 60%.
- Đồng thời xí nghiệp điều sang nơi khác 1 máy nguyên giá 500trđ, giá trị hoa mịn là 200trđ.
- Thanh lý 1 số TSCĐ cũ hỏng với nguyên giá là 300trđ, giá cịn lại là 10trđ Số tiền khấu hao đã trích trong năm là 500trđ.
Yêu cầu:
1 Lập bảng cân đối TSCĐ
2 Tính các hệ số phản ảnh tình hình biến động TSCĐ của công trường năm
2014
Trang 113 Tính các hệ số phản ảnh hiện trạng TSCĐ của công trường vào đầu và cuối năm 2014
Câu 2:
Một xí nghiệp cơ khí đầu năm 2007 mua và đưa vào sử dụng 10 máy bào, giá mỗi máy là 35 triệu đồng, chi phí chuyên chở lắp đặt 10 máy là 2 triệu đồng Tỉ lệ hao mịn là 10%/ năm và giá 1 máy bào đầu năm
2015 là 40 triệu đồng
YC: Xác định giá trị của 10 máy bào trên vào đầu năm 2015 theo giá:
1 Nguyên giá
2 Giá cịn lại
3 Giá khơi phục
4 Giá khơi phục cịn lại
ĐỀ 10:
Câu 1:
Các loại mít sấy đĩng gĩi Sản lượng (gĩi)
YC:
1 Tính số lượng hvqư tồn bộ các loại mít sấy đĩng gĩi tháng 3 và tháng 4 Lấy loại gọi 800g làm chuẩn.
2 Đánh giá tình hình sx của doanh nghiệp tháng 4/tháng 3 theo đơn vị hiện vật và đơn vị hiện vật quy ước.
Câu 2:
Một xí nghiệp cơ khí đầu năm 2007 mua và đưa vào sử dụng 10 máy bào, giá mỗi máy là 35 triệu đồng, chi phí chuyên chở lắp đặt 10 máy là 2 triệu đồng Đầu năm 2009 xí nghiệp mua thêm 20 máy bào tương tự, giá mỗi máy là 37 triệu , chi phí vận chuyển 20 máy là 5 triệu đồng Tỉ lệ hao mịn là 10%/ năm và giá một máy bào đầu năm 2015 là 40 triệu đồng
YC: Xác định giá trị của 30 máy bào trên vào đầu năm 2015 theo giá:
1 Nguyên giá
2 Giá cịn lại
3 Giá khơi phục
4 Giá khơi phục cịn lại
Trang 12
ĐỀ 11 Chỉ tiêu Đvt Tháng 3 Tháng 4 Giá trị sản xuất tỷ đồng 40 44 Quỹ lương tháng ngàn đồng 1.000.000 1.144.000 Tổng ngày người LVTT ngày 4.400 4620 Ngày LVTT 1 lao động ngày/người 22 21 Độ dài bình quân ngày LVTT giờ/ngày 7,5 7,6 Hệ số phụ cấp lương tháng lần 1,05 1,04 Hệ số phụ cấp lương ngày lần 1,02 1,03 Yêu cầu: 1 Tính chỉ số tiền lương bình quân tháng, tiền lương bình quân ngày, tiền lương bình quân giờ 2 Kiểm tra đánh giá tình hình sử dụng tổng quỹ lương của doanh nghiệp quý 2 so với quý 1 theo 2 phương pháp
Trang 13
Trang 14