Những chất nào trong dãy đã cho tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2?. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.. Trong phòng thí nghiệm có thể dùng muối KClO3 hoặc KMnO4 để
Trang 1Câu 1: (2,0 điểm)
1 Cho các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Những chất nào trong dãy đã cho tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2? Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
Hướng dẫn
SO3 + H2O + BaCl2 → 2HCl + BaSO4↓
NaHSO4 + BaCl2 → NaCl + BaSO4↓ + HCl
Na2SO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO3↓
K2SO4 + BaCl2 → 2KCl + BaSO4↓
2 Chỉ dùng một thuốc thử, trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch riêng biệt:
NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, Al(NO3)3, MgCl2, FeCl2, FeCl3
Hướng dẫn
Phương pháp: thử 5 hóa chất hữu dụng: Ba(OH)2, H2SO4, AgNO3, Quì, HCl
NH4Cl (NH4)2SO4 NaNO3, Al(NO3)3 MgCl2 FeCl2 FeCl3
Ba(OH)2 ↑NH3
Mùi khai
↑NH3 Mùi khai BaSO4 Trắng
x
Al(OH)3 Trắng, sau tan
Mg(OH)2 Trắng
Fe(OH)2 xanh
Fe(OH)3 Nâu đỏ
Câu 2: (2,0 điểm)
1 Trong phòng thí nghiệm có thể dùng muối KClO3 hoặc KMnO4 để điều chế oxi bằng phản ứng phân hủy Viết phương trình hóa học của các phản ứng và tính thể tích khí oxi thu được (đktc) khi nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol mỗi chất trên
Hướng dẫn
KClO3 to KCl + 1,5O2↑
0,1→ 0,15→ V1 = 3,36 (l)
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2+ O2↑
0,1→ 0,5→ V2 = 11,2 (l)
2 Có 6 hợp chất hữu cơ mạch hở A, B, C, D, E, F chỉ chứa các nguyên tố C, H, O; đều
không làm mất màu dd Br2/CCl4; khối lượng phân tử đều bằng 74 đvC Các chất A, C, E, F tác dụng được với Na; C, D, F tác dụng được với dung dịch NaOH; E, F tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn có thể có của A, B, C, D, E, F
Hướng dẫn
Phương pháp: với bài tìm chất, hãy tập trung vào chất có nhiều hoặc ít đặc điểm nhất
M = 74
Na
COOH
CHO CHO
AgNO / NH
HCOO
Trang 2B không có tính chất gì
B: Ete CH O CH(CH ) CH
M = 74
2 4
OH Na
OH CHO
AgNO / NH
HCOO
M = 74
2 5
Na
NaOH
NaOH
M 74
Na
M 74
CH C(OH)(CH ) CH
Câu 3: (2,0 điểm)
1 Iso amylaxetat (thường gọi là dầu chuối) được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp
gồm axit axetic, rượu iso amylic (CH3)2CHCH2CH2OH và H2SO4 đặc Tính khối lượng axit axetic và khối lượng rượu iso amylic cần dùng để điều chế 19,5 gam dầu chuối trên, biết hiệu suất của quá trình đạt 80%
Hướng dẫn
CH3COOH + C5H11OH → CH3COOC5H11 + H2O
0,15
5 11
CH COOH :11,25g 0,15
2 Mỗi hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (ở đktc) Lấy 268,8 ml X cho từ từ qua
bình chứa dung dịch Br2 dư thì có 3,2 gam Br2 phản ứng, không có khí thoát ra khỏi bình Mặt khác, đốt cháy hết 268,8 ml X thu được 1,408 gam CO2 Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon trong X Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Hướng dẫn
X là hỗn hợp khí nên số C ≤ 4 (- C5H12)
2
2
nCO 0,032
nX 0,012
Trang 3TH 1 : A có
BTNT.C
2 4
2x ny 0,032
x y 0,012
x ky 0,02
n 4
C H : CH C CH ; CH C CH
n k 1 B: C H
C H : CH C CH CH ;CH C C CH
BTNT.C
4 8
BT lk pi
am 2b 0,032
m 4 A : C H
b 0,008
a 2b 0,02
Vậy có các cặp giá trị thỏa mãnn là 2 4 3 4 4 4
2 2 4 8
C H ;(C H / C H )
C H ;C H
Câu 4: (2,0 điểm)
1 Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại kiềm) Hòa tan hoàn toàn 30,15 gam hỗn hợp X trong V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05g/ml) thu được dung dịch Y và 5,6 lít CO2 (đktc) Chia Y thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1: tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối
- Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 50,225 gam kết tủa
a Xác định tên kim loại M
b Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp X
c Tính V và m
Hướng dẫn
Đồng nhất dữ kiện bằng cách nhân dữ kiện mỗi phần với 2
3
2
KOH HCl
0,2
3 1,05V.10,52%
AgNO 36,5
dö 30,15(g)
CO : 0,25
M CO
Muoái : 2m(g)
X MHCO
ddY
Sau pứ: Y tác dụng với KOH nên trong Y có HCl dư → nHCl dư = 0,2 mol
BTNT.K
MCl : 0,5
M2CO3 + 2HCl → MCl + CO2 + H2O
MHCO3 + HCl → MCl + CO2 + H2O
Ta có
K: 39 BTNT.C
M 23
x 0,15 0,5.M 60x 61y 35,5z 30,15
y 0,1
Trang 42 3
Na CO : 52,74%
NaCl : 0,5
%m NaHCO : 27,86% và Muối m 22,075
KCl : 0,2 NaCl :19,40%
nHClban đầu = nHClpứ + nHCldư →1,05.V.10,52% 0,6 V 198,262 ml
Vậy giá trị: m = 22,075 và V = 198,262
2 Cho a mol Al tan hồn tồn trong dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch Y chứa
2 chất tan cĩ cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y đến dư, ta cĩ
đồ thì như dưới đây
Xác định giá trị a và b
Hướng dẫn
Khi cho NaOH vào ta thấy kết tủa khơng xuất hiện ngay (đồ thị nằm ngang) → HCl cịn dư Khi nNaOH = 0,68 mol thì đồ thì đi xuống (kết tủa bị hịa tan một phần)
BTNT.Al
C 1:1 3
BTNT.Cl
AlCl : a
HCl : b 3a
NaOH + HCl → NaCl + H2O
(b – 3a) ←(b – 3a) (b – 3a)
3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3↓
3a ←a→ 3a a
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
(0,68 – b)→ (0,68 – b)
→ nAl(OH)3dư = a – (0,68 – b) = 0,1875b → a + 0,8125b = 0,68 (2)
(1) (2) a 0,16
b 0,64
Vậy a = 0,16 và b = 0,64
Câu 5: (2,0 điểm)
1 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol một este đơn chức, mạch hở X, thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O
a Xác định cơng thức phân tử của X
b Đun nĩng 8,8 gam X với 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y thu được 13,6 gam chất rắn khan Xác định cơng thức cấu tạo của X
Hướng dẫn
Trang 5a) Nhận thấy: nCO2 = nH2O = 0,4 2 4 8 2
Este no,
1-COO-X : C H O nCO
nEste
b)
R1COOR2 + NaOH → R1COONa + R2OH
0,1→ 0,1 0,1
13,6(g)
R COONa : 0,1
R : C H X : C H COOCH NaOH : 0,1
Vậy CTCT X: C2H5COOCH3
2 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3); etylen glicol [C2H4(OH)2]; anđehit axetic (CH3CHO) và rượu metylic (CH3OH) cần dùng a mol
O2 Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu thêm được 53,46 gam kết tủa Xác định giá trị của a Hướng dẫn
Cho thêm Ca(OH)2 vào thu thêm được kết tủa nên có muối Ba(HCO3)2
Giả sử mol pứ của CO2 lần lượt là: x, y (mol)
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O
x→ x x
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
y→ 0,5y 0,5y
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O
0,5y→ 0,5y 0,5y
Vậy
2
3
Ba(OH) : 0,2mol
BaCO : 0,5y
197.0,5y 100.0,5y 53,46 x 0,11
y 0,18
x 0,5y 0,2
Ta có;
BTNT.H
4 6 2
2
2 6 2
C H O : x
nH O 3x 3y 2z 2t
C H O : y
0,15
2a 0,58 x y z t a 0,365
Vậy giá trị của a = 0,365 mol