Tìm một dung dịch cĩ thể loại bỏ các khí độc trên.. Hãy viết các phương trình hĩa học minh họa ghi rõ điều kiện nếu cĩ.. Cĩ 4 ống nghiệm khơng nhãn, mỗi ống nghiệm đựng một dung dịch là:
Trang 1Câu 1: (2,0 điểm)
a Xác định A, B, C và viết phương trình hĩa học (ghi rõ điều kiện nếu cĩ) cho dãy chuyển
đổi sau: Tinh bột (1) A (2) B (3) C (4) etylaxetat
b Sau giờ thực hành, phịng thí nghiệm cịn lưu lại các khí độc: H2S, CO2, HCl, SO2 (sinh
ra trong các thí nghiệm) Tìm một dung dịch cĩ thể loại bỏ các khí độc trên Hãy viết các phương trình hĩa học minh họa (ghi rõ điều kiện nếu cĩ)
Hướng dẫn
a. (C6H10O5)n + nH2O lên mennC6H12O6
C6H12O6 men rượu 2CO2 + 2C2H5OH
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
CH3COOH + C2H5OH H SO2 4CH3COOC2H5 + H2O
b Dùng dung dịch Ca(OH)2
H2S + Ca(OH)2 → CaS + 2H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2HCl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2H2O
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
Câu 2: (2,0 điểm)
a Cĩ 4 ống nghiệm khơng nhãn, mỗi ống nghiệm đựng một dung dịch là: rượu etylic, axit
axetic, hồ tinh bột và benzen Bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt các dung dịch trên Viết phương trình hĩa học (ghi rõ điều kiện nếu cĩ)
b Cĩ 6 ống nghiệm bị mất nhãn được đánh số thứ tự từ 1 đến 6 Mỗi ống nghiệm đựng 1
trong các dung dịch sau: BaCl2, H2SO4, Ca(OH)2, MgCl2, Na2CO3, KHSO4 Hãy xác định dung dịch cĩ trong mỗi ống nghiệm, viết các phương trình phản ứng hĩa học xảy ra (ghi rõ điều kiện nếu cĩ) Biết rằng khi tiến hành thí nghiệm thu được kết quả như sau:
- Dung dịch ở ống 2 cho kết tủa với các dung dịch ở ống 3 và 4
- Dung dịch ở ống 6 cho kết tủa với các dung dịch ở ống 1 và 4
- Dung dịch ở ống 4 cho khí bay lên khi tác dụng với các dung dịch ở ống 3 và 5
Hướng dẫn
a
3
2
2 5
NaHCO 2 5 6 10 5 n 2 3
I
Na
6 10 5 n
6 6
CH COOH : CO
C H OH
(C H O ) : I xanh
C H OH
CH COOH
(C H O )
C H
CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O
C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2↑
b Tập trung vào chất nhiều đặc tính chất nhất.
2
2 3
4 4
(1) : MgCl
H SO (2) : BaCl (6) : Ca(OH) (3)
(5) : KHSO (5)
KHSO
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑+ H2O
Na2CO3 + 2KHSO4 → Na2SO4 + K2SO4 + CO2↑ + H2O
Trang 2BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl
MgCl2 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2↓ + CaCl2
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaOH
Câu 3: (2,0 điểm)
a Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen cĩ tỉ khối so với hiđro bằng 13,25 Cho m gam hỗn
hợp X qua dung dịch brom dư thấy cĩ 11,2 gam brom phản ứng Tìm m
b Để xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp A gồm bột nhơm và bột
magie, người ta thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: cho m gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch HCl lỗng dư, thu được 5,6 lít khí ở đktc
- Thí nghiệm 2: cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí ở đktc
Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp A
Hướng dẫn
a Mol
2
Br :0,07
%V
C H : y 28x 26y 26,5(x y) y 0,03 C H : 75%
b Mol Al : a 1,5a b 0,25 a 0,1 %m Al : 32,53%
Fe : b 1,5a 0,15 b 0,1 Fe : 67,47%
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho 20,16 lít khí CO phản ứng với một lượng oxit MxOy nung nĩng Sau khi phản ứng xảy
ra hồn tồn, thu được 25,2 gam kim loại M và hỗn hợp khí X Cho tồn bộ lượng hỗn hợp khí X qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra m gam kết tủa và cĩ 6,72 lít khí thốt ra Hịa tan hồn tồn lượng kim loại trên trong dung dịch HCl dư, thấy thốt ra 10,08 lít khí
H2 Xác định cơng thức oxit và tính m Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Hướng dẫn
Dung dịch Ca(OH)2 khơng hấp thụ khí CO nên 6,72 lít khí thốt ra chính là khí COdư
2
Ca(OH)
dư CO
2
2 n 0,9
HCl
2 dư
X
M O
BTNT.C
b.đầu dư 2 2 0,9 0,3
M2On + nCO to 2M + nCO2↑
1,2
n ←0,6 2M + 2mHCl → 2MClm+ mH2↑
1,2
n →
0,6m n
→
3 4
m 2
3
Trang 3Vậy m = 60g và oxit là: Fe3O4
Câu 5: (2,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 6,72 lít không khí (đktc), dẫn toàn
bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 11,82 gam kết tủa và khối lượng dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm 8,1 gam (biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích)
a Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A, biết rằng 13,2 gam hơi chất A đo ở đktc
chiếm thể tích 4,928 lít hơi
b Biết A tác dụng được với NaHCO3 giải phóng CO2 Đun nóng m gam A với 0,92 gam rượu etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 1,1 gam este Tính hiệu suất phản ứng este hóa
Hướng dẫn
a
m 13,2g
n
22,4
và nkk = 0,3 → nO2 = 0,06
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
0,06 ←0,06
Ta có: mdd giảm = mBaCO3 – m(CO2 + H2O) → 8,1 = 11,82 – (44.0,06 + 18.nH2O)
→ nH2O = 0,06BTNT.O nO(A)2.nO2 2.nCO2 nH O2 nO(A) 0,06
A; 60
1 : 2 : 1
C : H : O nCO : 2.nH O : nO CTÑGN A: CH O A : C H O
Vậy CTPT của A là: C2H4O2
b A tác dụng với NaHCO3 cho khí CO2 → A: axit CH3COOH
BTKL
CH3COOH + C2H5OH → CH3COOC2H5+ H2O
0,03 0,02 0,0125
0,0125
0,02
Vậy hiệu suất phản ứng este hóa đạt: 62,5%