1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DA thi 10 hoa Vung Tau 2017

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 383,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z và dung dịch T, lọc bỏ lấy kết tủa Z đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được p gam chất rắn.. Biết cá[r]

Trang 1

1 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra của các thí nghiệm sau:

a Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

b Cho một mẫu nhỏ kim loại Na và dung dịch FeCl3

c Dẫn khí Cl2 vào cốc đựng nước, sau đó nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được

d Cho dung dịch CaCl2 dư vào dung dịch NaHCO3, sau đó đun nóng

Hướng dẫn

Phương pháp

Bước 1: Dự đoán các PTHH có thể xảy ra

Bước 2: Quan sát màu sắc, mùi của khí, kết tủa và dung dịch sau pứ

a 3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

Hiện tượng: khi cho NaOH vào dung dịch AlCl3 ta thấy xuất hiện kết tủa keo trắng Al(OH)3, kết tủa tăng dần khi thêm tiếp NaOH Đến khi kết tủa tăng đến tối đa, thêm tiếp NaOH vào ta thấy kết tủa tan dần đến hết

b Na + H2O → NaOH + ½ H2↑

3NaOH + FeCl3 → 3NaCl + Fe(OH)3↓

Trang 2

Hiện tượng: viên Na tan mạnh trong H2O và tỏa nhiều khí khơng màu, khơng mùi (H2) Dung dịch xuất hiện kết tủa nâu đỏ, kết tủa tăng dần đến tối đa

c Cl2 + H2O → HCl + HClO

Hiện tượng: khi cho quì tím vào cốc, quì tím bị mất màu do dung dịch nước clo (HCl + HClO) cĩ tính tảy màu

d 2NaHCO3to Na2CO3 + CO2↑ + H2O

CaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + CaCO3↓

Hiện tượng: khi đun nĩng, dung dịch cĩ khí khơng màu thốt ra (CO2), đồng thời xuất hiện kết tủa màu trắng (CaCO3)

2 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: A B  C  D to E

- A là chất khí dùng để sát khuẩn nước sinh hoạt

- B là chất được dùng nhiều trong chế biến thực phẩm

- C là nguyên liệu sản xuất xà phịng, chất tẩy rửa

- E là khí gây hiệu ứng nhà kính

Xác định A, B, C, D, E và viết phương trình phản ứng xảy ra

Hướng dẫn

A là chất khí dùng để sát khuẩn nước sinh hoạt → A: Cl2

B là chất được dùng nhiều trong chế biến thực phẩmA; Cl2 B: NaCl

C là nguyên liệu sản xuất xà phịng, chất tẩy rửa → C: NaOH

E là khí gây hiệu ứng nhà kính → E: CO2

Cl2 + 2Na → 2NaCl

2NaCl + 2H2O điện phân dung dichmàng ngăn xốp 2NaOH + H2↑ + Cl2↑

NaOH + CO2 → NaHCO3

2NaHCO3 to Na2CO3 + CO2↑ + H2O

Câu 2: (2,0 điểm)

1 Cĩ 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong 4 dung dịch sau: axit axetic, glucozo, rượu

etylic, saccarozo Hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hĩa học, viết các phương trình phản ứng minh họa

Hướng dẫn

Từ 4 dung dịch trích ra các mẫu thử, đánh số thứ tự để tiện đối chiếu kết quả thực nghiệm

3 3

3

6 12 6 3

6 12 6

NaHCO

2 5

12 22 11

C H O : Ag

CH COOH

CH COOH : CO

CH COOH

C H O

C H OH

C H O

 

2

Cu(OH)



C5H11O5CHO + Ag2O NH3C5H11O5COOH + 2Ag↓

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O

2 Viết phương trình phản ứng hồn thành chuỗi chuyển hĩa sau: (ghi rõ điều kiện nếu cĩ)

Trang 3

Hướng dẫn

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + CH≡CH

CH≡CH + H2 Pd/to CH2=CH2

CH2=CH2 + H2O H SO2 4CH3CH2OH

CH3CH2OH + O2 xt,toCH3COOH + H2O

CH3COOH + C2H5OH H SO2 4CH3COOC2H5 + H2O

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

CH≡CH + HCl  CH2=CHCl

nCH2=CHCl trùng hợp -[CH2-CH(Cl)]n- (PVC: polivinylclorua)

Câu 3: (2,0 điểm)

1 Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 0,5M và HCl 0,25M, sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa Tính giá trị của V

Hướng dẫn

Nhận xét: nAl(OH)3 = 0,05 < nAlCl3 → kết tủa chưa đạt tối đa

TH 1 : kết tủa chưa bị hịa tan

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

0,025 ←0,05

3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3↓

0,075 ←0,05

→ 0,1

→ V = 100 ml

TH 2 : kết tủa bị hịa tan một phần

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

0,025 ←0,05

3Ba(OH)2 + 2AlCl3 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3↓

0,15 ←0,1→ 0,1

Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

0,025 ←0,05

→ nBa(OH)2 = 0,2 → V = 200 ml

Vậy cĩ 2 giá trị của V là: 100 và 200

2 Khử hồn tồn 12,76 gam một oxit kim loại (RxOy) bằng khí CO vừa đủ thu được kim loại R và khí CO2 Hấp thụ hết khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 22 gam kết tủa trắng Cho tồn bộ lượng kim loại R thu được ở trên tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 đặc nĩng, dư thu được 5,544 lít một khí cĩ mùi hắc (đktc) Xác định cơng thức của

RxOy

Hướng dẫn

Trang 4

Ca(OH)

R O

 



CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

0,22 ←0,22

R2On + nCO → 2R + nCO2↑

x→ 2x xn

2R + 2mH2SO4 → R2(SO4)m + mSO2 + 2mH2O

(2R 16n).x 12,76 R 56 (Fe)

Câu 4: (2,0 điểm)

1 Cho m gam hỗn hợp A (dạng bột) gồm Cu và Fe tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3

1M, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 13,36 gam hỗn hợp chất rắn gồm 2 kim loại Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Z và dung dịch T, lọc bỏ lấy kết tủa Z đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được p gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn

a Tính giá trị của p

b Tính khối lượng của kim loại đồng cĩ trong A Biết m = 5,44 gam

Hướng dẫn

a)

3

o

AgNO

dư m(g)

Rắn 2 kim loại: 13,36(g)

Fe : x A



Rắn phải cĩ Ag, mà cĩ 2 kim loại nên kim loại cịn lại là Cu Kim loại dư nên AgNO3 hết

BTNT.NO3

BTNT.Fe BTNT.Ag

BTNT.Cu

2x 2(y 0,04) 0,1 (*)

Ag : 0,1

CuO : y 0,04

    

Suy ra: p = 160.0,5x + 80(y – 0,04) → p = 80(x + y) – 3,2(*) p = 4(g)

Vậy p = 4

b)

2x 2(y 0,04) 0,1 x 0,04 mCu 3,2(g)

Vậy khối lượng của Cu trong A là: 3,2 gam

2 Nguyên tố X thuộc nhĩm VIIA, trong hợp chất oxi cao nhất (X2O7) cĩ tỉ lệ khối lượng

mX : mO = 71 : 112

a Xác định nguyên tố X

b Hịa tan hồn tồn 4,32 gam hỗn hợp gồm Al và MgCO3 trong 200 ml dung dịch HX 1,5M (d = 1,05g/ml) được dung dịch A và hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối hơi so với H2 bằng 13,6 Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch A

Trang 5

a Ta có 2X 71 X 35,5 X : Cl

b

HCl

M 27,2 0,3 mol

3 4,32(g)

(H ;CO ) Al

MgCO

ddA



Al + 3HCl → AlCl3 + 1,5H2↑

MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2↑ + H2O

Mol

3

MgCO : b 2.1,5a 44b 27,2(a b) b 0,045

→ nHClpứ = 2.nH2 + 2.nCO2 = 0,13 → nHCldư = 0,17

BTKL m(kim loai)+m(ddHCl) m mddA m(ddA) 212,28g

4,32 200.1,05 2.0,03 44.0,045 m(ddA)

Vậy C% chất tan trong

3 2 du

AlCl : 2,67g 1,26%

ddA MgCl : 4,275g 2,01%

HCl : 6,205g 2,92%

Câu 5: (2,0 điểm)

1 Chia hỗn hợp M gồm axit hữu cơ A (CnH2n+1COOH) và rượu B (CmH2m+1OH) làm ba phần bằng nhau:

- Phần 1: cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí

- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 1,344 lít khí

- Phần 3: đun nóng với axit H2SO4 đặc thì thu được 2,22 gam este E Biết chỉ xảy ra phản ứng este hóa với hiệu suất phản ứng 75%

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Xác định công thức phân tử của A, B và tính khối lượng hỗn hợp M đã sử dụng Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Hướng dẫn

R1COOH + NaHCO3 → R1COONa + CO2↑ + H2O

Mol

2

BTNT.H

1

CO : 0,06 2

R COOH : a

b 0,04

1

R COOH : 0,06

R COOR

 

Vậy có 2 giá trị của m = (4,6; 4,88)

Chú ý: đề bài không cho điều kiện của n, m nên có 2TH như trên

2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm: C2H6, C2H4O2, C3H6O2 và C4H6O4 thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Tính thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia phản ứng Hướng dẫn

Trang 6

2 6

BTNT.C

2 4 2

4 6 4

C H : x x y z t 0,1 (1)

C H O : y

nC nCO 2x 2y 3z 4t 0,25 (2)

C H O : z

nH 2.nH O 3x 2y 3z 3t 0,25 (3)

C H O : t

Ta có

2

(1)

BTNT.O

2

(3)

nO 0,275 V 6,16 (l)

2y 2z 4t 2.nO 2.0,25 0,25

Vậy giá trị của V = 6,16 (lít)

Ngày đăng: 09/11/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w