Cho biết chất nào trong các chất sau đây cĩ phản ứng thế với Br2?. Viết phương trình phản ứng minh hoạ.. Viết phương trình phản ứng nếu cĩ... Từ axit sunfuric, sắt và các hợp chất khác n
Trang 1Câu 1: (3,0 điểm)
1 Hồn thành chuỗi các phương trình phản ứng sau:
Hướng dẫn
Pt: CaCO3 → CaO + CO2↑
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
2NaHCO3
o
t
Na2CO3 + CO2↑ + H2O
Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4↓
2NaCl + 2H2O điện phân dung dịch
màng ngăn xốp
2NaOH + H2↑ + Cl2 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
2 Tính thể tích nước cần dùng để pha chế 100 ml dung dịch H2SO4 98% cĩ khối lượng riêng là 1,84 g/ml thành dung dịch H2SO4 20% Cách pha lỗng phải tiến hành như thế nào? Biết khối lượng riêng của nước bằng 1,00 g/ml
Hướng dẫn
Chú ý: lượng chất tan (H2SO4 nguyên chất) là khơng đổi
2 98%
H SO :100.1,84.98% 180,32(g) 100ml H SO
H O : 3,68(g) 3,68(ml)
2 98.1,84
20%
H SO :180,32(g) Dung dich H SO 20%
H O : 721,28(g) 721,28(ml)
Vậy cần phải thêm: 721,28 – 3,68 = 717,6 (ml) H2O
Pha chế: nhỏ từ từ axit H2SO4 98% theo thành bình vào 717,6 ml nước, khuấy đều ta
sẽ được dung dịch H2SO4 20%
Câu 2: (3,0 điểm)
1 Cho biết chất nào trong các chất sau đây cĩ phản ứng thế với Br2 ? Chất nào cĩ thể làm mất màu dung dịch Br2? Viết phương trình phản ứng minh hoạ
(a) CH2=CH-C≡CH (b) CH3-CH3 (c) CH3-CH2-CH3 (d) CH≡CH
2 Chỉ dung một thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: kali clorua,
amoni nitrat và canxi đihiđrophotphat Viết phương trình phản ứng (nếu cĩ)
Hướng dẫn
1 Chất (b) và (c) tham gia phản ứng thế Br2
CH3-CH3 + Br2 tỉ lệ 1 : 1CH2(Br)-CH3+ HBr
CH3-CH2-CH3 + Br2 tỉ lệ 1 : 1CH2(Br)-CH2-CH3+ HBr
Trang 2CH3-CH2-CH3 + Br2 tỉ lệ 1 : 1CH3-CH(Br)-CH3 + HBr
2 4 2
KCl : không hiện tượng KCl
Ca(H PO ) : (màu trắng)
Ba (PO )
Pt: 2NH4NO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2NH3↑ + 2H2O
3Ca(H2PO4)2 + 6Ba(OH)2 → Ca3(PO4)2↓ + 2Ba3(PO4)2↓ + 9H2O
Câu 3: (3,0 điểm)
1 Từ axit sunfuric, sắt và các hợp chất khác nhau của sắt, hãy viết 8 phương trình hố
học điều chế trực tiếp muối sắt (II) sunfat
2 Cho 3,2 gam oxit của một kim loại M (cĩ hố trị khơng đổi) tác dụng hồn tồn với
dung dịch HCl dư thì thu được 7,6 gam muối Xác định kim loại M?
Hướng dẫn
1 Điều chế FeSO4
Pt: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O
Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 3H2O
FeCO3 + H2SO4 → FeSO4 + CO2↑ + H2O
Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4
FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S↑
FeSO3 + H2SO4 → FeSO4 + SO3↑ + H2O
2. M2On + 2nHCl → 2MCln + nH2O
Ta cĩ (2M 16n).x 3,2 Mx 0,96 M 12 M : 24 (Mg)
n (M 35,5n).2x 7,6 nx 0,08
Câu 4: (2,0 điểm)
1 Khi bếp than đang cháy, nếu đổ nhiều nước vào bếp thì bếp tắt, cịn nếu rắc 1 chút
nước vào bếp thì bếp than bùng cháy lên Hãy viết phương trình hố học để giải thích hiện tượng trên
Hướng dẫn
Vì khi đổ 1 chút nước thì than cháy ở nhiệt độ cao sẽ khử nước theo pt:
C + H2O → CO↑ + H2↑
CO + H2O → CO2↑ + H2↑
H2 thốt ra phản ứng mãnh liệt với O2 trong khơng khí làm ngọn lửa bùng cháy
H2 + ½ O2 → H2O↑
2 Cho m gam Ca vào H2O thu được dung dịch X Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch X kết quả được biểu thị ở đồ thị bên (số liệu tính theo mol) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m (khối lượng) của Ca đã dùng (a là số mol kết tủa cực đại)
Trang 3Hướng dẫn
Tại điểm nCO2 = 1,5 (mol) thì kết tủa đã bị hoà tan một phần
Pt: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
0,7 0,7 ←0,7
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
x→ 0,5x 0,5x
Suy ra: x + 0,7 = 1,5 → x = 0,8 → nCa(OH)2 = 1,1 → mCa = 44 (gam)
Câu 5: (3,0 điểm)
1 Đốt cháy một cây nến nặng 35,2 gam và đặt vào một chiếc hộp kín hình lập phương
có cạnh là 7,5 dm chứa đầy không khí Hỏi cây nến có cháy hết không? Giả thiết rằng nến là một lại ankan có 25 nguyên tử C trong phân tử Biết thể tích các khí đều đo ở đktc và trong không khí chứa 20% thể tích oxi
Hướng dẫn
Pt: C25H52 + 38O2 → 25CO2 + 26H2O
0,1→ 3,8
Vậy để đốt cháy hết nến cần: 3,8 mol O2
Mà thể tích hình hộp là 7,53 dm3 = 7,53 (lít) →
2
3 (O ) 7,5 20%
22,4
Suy ra: cây nến cháy không hết
2 Cho 800 ml một hỗn hợp gồm nito và một hidrocacbon X ở thể khí vào 1800 ml oxi
(dư) rồi đốt Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 2800 ml Sauk hi cho hơi nước ngưng tụ thì còn 1600 ml hỗn hợp Cho hỗn hợp còn lại lội qua dung dịch KOH (dư) thấy còn 800 ml khí Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Tìm công thức của hidrocacbon X (biết N2 không phản ứng với O2 ở nhiệt độ này)
Hướng dẫn
2
KOH
2 2 dö
800
2
N ,O
(N ,O )
N
H O :1200
Ngưng tụ thì H2O từ thể khí hoá lỏng nên V(H2O) = 2800 – 1600 = 1200
KOH hấp thụ CO2 nên hỗn hợp khí thoát ra bình KOH là: N2 và O2 dư
Trang 4Ta cĩ 2
(Ankan) H O2 CO2
(X)
CO
2
Nhận xét: V = V V
2 6
nH O nCO X là ankan
V
V
H O :1200
X : C H
Câu 6: (3,0 điểm)
Hồ tan hết 2,019 gam hỗn hợp muối clorua của kim loại A chỉ cĩ hố trị I và muối clorua của kim loại B chỉ cĩ hố trị II và nước được dung dich X Cho 500 ml dung dịch AgNO3 1M vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 5,74
gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, cơ cạn dung dịch nước lọc thu được a gam muối khan
1 Tìm giá trị của a.
2 Xác định kim loại A, B Biết MB = MA + 1
Hướng dẫn
3
AgNO
0,5(mol) 2
3 dư 2,019(g)
AgCl : 0,04 ACl
ANO ,B(NO ) X
AgNO
1 Nhận thấy: 2 muối chỉ thay thế gốc Cl bằng gốc NO3, nên tăng giảm khối lượng ta
cĩ:
3
3
26,5
BTNT.Cl
Muối Muối
a 81,279(g) AgCl : 0,04 Cl : 0,04
2 Ta cĩ
BTNT.Cl
A(x y) 35,5(x 2y) y 2,019 (A 35,5)x (B 35,5.2)y 2,019
A(x y) y 0,599
x 2y 0,04 ACl : x
A(x y) 0,599 0,02 x y 0,04
BCl : y
0,599 0,599
A
B A 1
A
: 23 (Na) B:24 (Mg)
Câu 7: (3,0 điểm)
1 Hỗn hợp khí X gồm: C2H6, C3H6, C4H6 Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 21 Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít hỗn hợp X (đo ở đktc) rồi dẫn tồn bộ sản phẩm thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch KOH dư thì khơi lượng tăng lên ở bình 1 và bình 2 lần lượt là m1 gam và m2 gam Tính giá trị m1 và m2 Hướng dẫn
Nhận xét: 3 hidrocacbon đều cĩ 6H
Ta cĩ
Trang 52 6
3 6
2 0,1(mol)
H O : 0,1.6 : 2 m 5,4(g)
C H
CO : 0,3
C H
m 13,2(g)
m mC mH 12.nCO 2.nH O
C H
21.2.0,1 12.nCO 2.0,3
2 Hoà tan hoàn toàn 3,0 gam hỗn hợp E gồm đồng và bạc vào 50 ml dung dịch H2SO4 đặc nóng (d = 1,84 g/ml) thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch F trong đó lượng H2SO4 còn dư so với lượng ban đầu là 92,4% Đổ từ từ dung dịch F vào 107,24 ml nước cất thì vừa đủ tạo thành 200 gam dung dịch G
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp E
b) Tính nồng độ % các muối trong dung dịch G và của dung dịch H2SO4 ban đầu (Cho biết khối lượng riêng của nước bằng 1,00 g/ml)
Hướng dẫn
2
2
H SO
H O 3(g)
SO
Cu : x E
a)
Pt: Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
y→ y 0,5y
Thấy:
BTKL
200(g)
SO : 0,035 (mol)
Suy ra 64x 108y 3 x 0,03 Cu :1,92(g)
m
x 0,5y 0,035 y 0,01 Ag :1,08(g)
b)
CuSO : 0,03 CuSO : 2,4%
Ag SO : 0,005 Ag SO : 0,78%
Ta có
7,6%
98.0,921
50.1,84