1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đáp án học sinh giỏi vật lý gia lai 2017 2018

6 131 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 700 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018Giải chi tiết (Word) KSCLHK1Tỉnh Nam Định 20172018

Trang 1

O x y

y0

x0

B

v 

A

v 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 THPT, NĂM HỌC 2017 - 2018

Môn: VẬT LÍ - BẢNG B

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 09/12/2017

(Hướng dẫn này gồm 05 trang) HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

1

(3,0

đ)

+ Chọn hệ trục tọa độ Oxy, với: Trục Ox theo hướng từ Tây sang Đông; Trục Oy theo

0,50

+ Phương trình chuyển động của mỗi xe lần lượt là:

0,50

2

2

(4,0

đ)

a) Tìm vận tốc của m ngay sau khi va chạm với 2 m1 và độ nén cực đại của lò xo.  2,0ñ

2

=0,

+ Vì va chạm đàn hồi, xuyên tâm nên:

(1)

0,50

(3)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

t (s)

1, 2

0, 2 0,1

O

v (m / s)

0,1.

 

0,1.

m

k

+ Con lắc đơn:

g

k

0,50

c) Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian của con lắc lò xo.  1,0ñ

2

x  t  m

0,25

+ Bảng giá trị:

( )

( / )

+ Đồ thị được vẽ:

0,50

3

(2,0

đ)

+ Gọi I là một điểm bất kì nằm trên đoạn MN Để I dao động ngược pha với nguồn O

2

0,25

+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

OH

0,25

2

6,1 k 11,5

0,50

2

6,1 k 7,5

0,50

Trang 2

H

M

N O

I d

Trang 3





3



6

AN

U

O 

R

U

AB

U

4

(4,0

đ)

+ Ta có:

2 1

C MB

C

U

0,25

+ Đặt

2

C

C

Z

f Z

2

C

C

f Z

0,25

4 0

2

C

L

2

1

MB

R

0,25

+ Khi

4 2

4

MB

UR U

C

Z

0

4 2

 C

 C

2

L

Z

2 4

L

Z

MB

UR

2

UR

2 4

ax

UR

RZ L2  4R2 Z2LZ L  ,1 5R300  

L Z

0,25

L

UR

 

L

UR U

0,25

b) Viết biểu thức điện áp u AN(t). 2,0ñ

+ Ta có:

sin sin

NB

NB U

+ Tương tự:

2 3 2

sin

AN

AN U

 

 

Trang 4

2 3

sin sin

AN NB

 

0,50

3

cos

AN NB

3



AN AB

+ Mặt khác:

6

AN

u



6

200 2cos

AN

5

(3,0

đ)

a) Viết biểu thức từ thông qua khung dây trên theo tọa độ .z 1,5ñ

+ Mặt khác   

c

B B nên dòng điện cảm ứng i cùng c

từ thông qua khung:

 

b) Xác định tốc độ cực đại mà khung đạt được. 1,5ñ

+ Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn:

2

i

0,50

+ Lực từ tổng hợp   1 2 3  4

F F F F F hướng lên và có độ lớn tăng theo v (theo z

+ Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:

2 2

z

0,25

+ Tốc độ cực đại của khung:

2

z

mgR

k a

0,50

6

(2,0

đ)

+ Sơ đồ tạo ảnh với hệ ba thấu kính:

3

d d ' 1 1 d d ' 2 2 d d ' 31 31

L

                 

0,25

d d ' 1 1 d d ' 32 32

L L

            0,25

32 32 31 31; 32  31120

32  31 2  2 0

0,25

Trang 4

1

F

2

F

3

F

z

v

4

F

x

O

0

v

z

G

i

Trang 5

dO OdO O    cm

/

1 1

60.30

20

60 30

d d

/

31 31

31 31

60.120

40

60 120

3

d d ' 1 1 d d ' 23 23 d d ' 33 33

L L L

                 

0,25

/

23 23

23 23

40.( 20)

40 20

d d

7

(2,0

đ)

+ Khi đó, áp dụng định luật Ôm ta được: 

(1) 1 1

U I

R R

trong phép đo lần thứ nhất

0,25

U I

0,25

U I

R R

0,25

+ Bước 4: Giải hệ phương trình (1), (2) và (3), ta được:

3

1

3

2

3

U

1 R

U

1 R

1 R

0,50

* Ghi chú:

- Thí sinh luận giải theo các cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa theo biểu điểm.

- Thí sinh trình bày thiếu hoặc sai đơn vị ở đáp số mỗi câu sẽ bị trừ 0,25 điểm (toàn bài không trừ quá 0,5 điểm).

A V

O

1

2

R

, r

E

( )K

A V

O

2

1

R

,r

E

( )K

, r

E

A V

1

R

O

2

R

3

R

( )K

Trang 6

HẾT

-Trang 6

Ngày đăng: 20/01/2018, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w