1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

9 giai 10 chuyen DHSP 2018

5 87 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 316,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hấp thụ khí B vào dung dịch KOH, thu được dung dịch C, biết rằng dung dịch C tác dụng được với các dung dịch CaCl2 và NaOH.. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí B và dung d

Trang 1

Câu 1

sau một thời gian được chất rắn A và khí B Hấp thụ khí B vào dung dịch KOH, thu được dung dịch C, biết rằng dung dịch C tác dụng được với các dung dịch CaCl2 và NaOH Cho A vào nước dư, thu được dung dịch D và chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí B và dung dịch F và chất rắn G Nếu cho A vào dung dịch H2SO4 đặc dư, đun nóng thì thu được hỗn hợp khí H, dung dịch I và kết tủa K Xác định các chất chứa trong A, B, C, D, E, F, G, H, I, K và viết các phương trình phản ứng

2 Từ hỗn hợp gồm CuCO3, MgCO3, Al2O3 và BaCO3 hãy điều chế từng kim loại riêng biệt với điều kiện không làm thay đổi khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp

Hướng dẫn

1 Sơ đồ bài toán

2

2 o

2 4

NaOH 3

KOH

2 3

2

2 2

H SO

KHCO

K CO ddD : Ba(OH)

(CO ;SO ) ddI : CuSO ;Fe (SO ) B









Rắn A gồm: BaCO3 dư; BaO; Cu; FeO

Khí B: CO2 ; dung dịch C: KHCO3; K2CO3; dung dịch D: Ba(OH)2

Dung dịch F: BaCl2; FeCl2; rắn G: Cu

Dung dịch I: CuSO4; Fe2(SO4)3; kết tủa BaSO4

Pt: BaCO3

o t

BaO + CO2↑

CO2 + KOH → KHCO3

CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O

2KHCO3 + 2NaOH → K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O

K2CO3 + CaCl2 → 2KCl + CaCO3↓

BaO + H2O → Ba(OH)2

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑ + H2O

BaO + 2HCl → BaCl2 + H2O

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

BaO + H2SO4 → BaSO4 + H2O

BaCO3 + H2SO4 → BaSO4↓ + CO2↑ + H2O

Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

2FeO + 4H SO → Fe (SO ) + SO ↑ + 4H O

Trang 2

o 2

CO

2 3

3 NaOH

3

3

2

NaOH

NaAlO CuCO

dd

BaO BaCO

dd : Ba(OH)

2 3

2 3

2 4

2 3

2 4

Na CO

Na CO

H SO

Na CO

H SO

2 NaOH

MgCl

HCl



Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

NaOH + CO2 → NaHCO3

NaAlO2 + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3↓

2Al(OH)3

o t

Al2O3 + 3H2O CuCO3

o t

CuO + CO2↑ MgCO3

o t

MgO + CO2↑ BaCO3

o t

BaO + CO2↑ BaO + H2O → Ba(OH)2

MgO + HCl → MgCl2 + H2O

MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + 2NaCl

Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O

MgSO4 + Na2CO3 → MgCO3↓ + Na2SO4

Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

Câu 2

1 Viết các phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

o

t p,xt 6



Cho biết từ A1 đến A6 là các chất hữu cơ khác nhau và mỗi mũi tên là một phản ứng

2 Hỗn hợp khí A gồm C2H6, C3H6 và C4H6, tỉ khối của A so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam A trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa và dung dịch B Hỏi khối lượng dung dịch B tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu?

Hướng dẫn

1.

Trang 3

2 4

o

o

o

làm lạnh nhanh

Pd

H SO loãng

t xt

t xt

t xt,

CH COOCH CH

2 3 o

o cao

Al O

p ,t xt

2

2 6

O 2 Ba(OH)

0,05 (mol)

3 6

2

4 6

C H

C H

C H

3 hidrocacbon đều cĩ 6H

BTNT.H

2 0,06

6.0,02 0,12

2 0,07

nH O

nCO

nC 0,07

CO2+ Ba(OH)2→ BaCO3↓ + H2O

0,05 ←0,05→ 0,05

CO2+ BaCO3+ H2O → Ba(HCO3)2

0,02→ 0,02 0,02

→nBaCO3 dư = 0,05 – 0,02 = 0,03 → m = 5,91 (gam)

Khối lượng dung dịch giảm = mBaCO3 – m(CO2 + H2O) → giảm 1,75 gam

Câu 3

1 Hịa tan hồn tồn 24 gam hỗn hợp A gồm oxit, hidroxit và muối cacbonat của kim

loại M (cĩ hĩa trị khơng đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít (đktc) và dung dịch B chỉ chứa một muối trung hịa duy nhất cĩ nồng độ 39,41% Xác định kim loại M

2 Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở, thành phần chứa C, H, O và đều cĩ tỉ khối hơi so

với O2 là 1,875 Xác định cơng thức phân tử, cơng thức cấu tạo và viết phương trình phản ứng biết rằng cả ba chất đều cĩ tác dụng với Na giải phĩng khí H2 Khi oxi hĩa

X (xúc tác thích hợp) tạo ra X1 tham gia phản ứng tráng gương Chất Y tác dụng được với dung dịch NaHCO3, cịn chất Z cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hướng dẫn

1

2 4 n

M (SO )

BTKL

39,41%

dd 121,8(g) 48 (gam)

24 100 44.0,05 m B



Trang 4

BTNT.SO 48(g)

2 4 n 0,4 (mol) n

0,4

Vậy kim loại M là Mg

2

M(X,Y,Z) = 60

2

3

3 3

Na

O Andehit 2 5 2 1 2 5

3 7

Na NaHCO

Na

C H OH (bậc 1;bậc 2)

 

C2H5CH2OH + CuO to C2H5CHO + Cu↓ + H2O

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2↑ + H2O

HO-CH2-CHO + Ag2O  ddNH 3 HO-CH2-COOH + 2Ag↓

Câu 4

Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hĩa trị khơng đổi) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam hai muối

1 Tính khối lượng m

2 Hịa tan hết m gam hỗn hợp A trong dung dịch chứa đồng thời hai axit: HNO3 (đặc)

và H2SO4 (khi đun nĩng) thu được 1,8816 lít hỗn hợp B gồm hai khí (đktc) Tỉ khối của hỗn hợp B so với H2 bằng 25,25 Xác định kim loại M biết rằng trong dung dịch tạo thành khơng chứa muối amoni

Hướng dẫn

1 Vì dung dịch thu được 2 muối nên M cĩ pứ với HCl.

BTNT.H BTNT.Cl m(Muối) m(Fe,M) mCl

0,09

→ 56x + My = 1,38 (1)

2 Gọi hĩa trị của M là: n(n N*;n 3)  

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

2M + 2nHCl → 2MCln + nH2↑

→ x + 0,5ny = 0,045 (2)

o

2

1,8826 46a 64b 25,25.2

22,4



x 0,015

M

n

ny 0,06

 

Vậy kim loại M là Al

Câu 5

Trang 5

rồi cô cạn thì chất rắn thu được chỉ chứa một muối B và phần hơi chứa hai chất hữu cơ

C, D trong đó C có khả năng hợp H2 thành rượu

1 Tìm công thức cấu tạo có thể có của A

2 Biết rằng hai chất hữu cơ C, D đều là rượu Xác định công thức cấu tạo của A, B, C,

D và viết các phương trình phản ứng

Hướng dẫn

%O : 44,44%

144.44,44%

16

2

2 2

3

3 3

H NaOH

3 2

2 3

COOCH CH CH

CH COOCH CH CH

1 Muoái

COOCH Andehit

COOCH CH COOCH CH



C, D đều là ancol nên A là: 2 2

3

COOCH

2

3

B: (COONa)

D : CH OH

Ngày đăng: 15/02/2019, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w