Phần trắc nghiệm II.
Trang 1I Phần trắc nghiệm
II Phần tự luận
Câu 1
a)
2
2
2
4 15 10 6 4 15
4 15 2 5 3 4 15
4 15 5 3 8 2 15
4 15 5 3 5 3
2 8 2 15 5 3 5 3
2 5 3 5 3 5 3
2 5 3 5 3 4
2
A
A
A
A
A
A
A
A
b) 14 7 15 5 : 1
1 2 1 3 7 5
B
7 2 1 5 3 1 1
:
7 5 7 5
7 5 7 5 2
B
B
B
Câu 2
4 ) 4 20 3 5 9 45 6 (1)
3
a x x x
CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC Hướng dẫn ôn tập và kiểm tra
Giáo viên: Hồng Trí Quang
Trang 2ĐKXĐ : x 5
(1) 2 5 3 5 4 5 6
3 5 6
5 2
5 4
1
x
x
x
x
1
x (Tm ĐKXĐ)
Vậy x 1
) 5 2 10 6 0 (2)
b xx x x
ĐKXĐ:5xx20
(2) 5xx 2(x 5 ) 6x 0
Đặt 5xx2 t t( 0)
Ta có
2
2 6 0
3
2
2
t t
t
t
Vì t 0 nên chọn 2 5 2 4 1
4
x
x
Vậy S {1; 4}
1
3
x
c
x
ĐKXĐ x 0
Vì x 3 0 nên
(3) x 1 2( x3)
7
x
(vô lý)
Vậy S
Bài 3
Trang 3a) ĐKXĐ: x0,x4,x9
2 9
3
x
M
M
x
b) Với x thoả ĐKXĐ
1
3 7
0
3
3 7 0
49
9
x
M
x
x
x
x
x
So với ĐKXĐ được 49
x
Bài 4
Dễ chứng minh
( )
a ab b a b a ab b a b
Tương tự
3 ( ) 2
3 ( ) 2
Do đó 3(2 2 2 ) 3( ) 3
2
P a b c a b c
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1
3
ab c
Vậy minP 3
Giáo viên : Hồng Trí Quang