Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bứcA. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.. Tần số của hệ dao động cưỡng bứ
Trang 1Trang 1/4 – Đề số 1
BÀI TẬP MINH HỌA CÁC DẠNG TOÁN
TRẮC NGHIỆM PHẦN DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là: x1
= 3cos(ωt + ϕ1 ) và x2 = 5cos(ωt + ϕ2) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động có thể là :
A 5 cm B 12 cm C 9 cm D 1 cm.
Câu 2: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng
sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 1 cm kể từ vị trí cân bằng là
A 0,75 s B 0,25 s C 0,5 s D 1,5 s.
Câu 3: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình : x1 = Acos(ωt + π/3) và x2 =
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều dương quy ước B theo chiều âm quy ước.
C theo chiều chuyển động của viên bi D về vị trí cân bằng của viên bi.
Câu 5: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
D Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 6 : Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F n = F0 sin 10πt thì xảy ra hiện
tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là :
A 5π Hz B 5 Hz C 10π Hz D 10 Hz
Câu 7: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ
độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
D ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều
hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
A 800 g B 200 g C 50 g D 100 g.
Câu 9: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của
con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên
hệ ấy
C Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số
dao động riêng của hệ
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
Câu 11: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc
không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
Trang 2Trang 2/4 – Đề số 1
C không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0
4
A A B 2 A C A D A
Câu 13: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu
kỳ T Trong khoảng thời gian T/4 quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là :
A A 2 B A C 3A/2 D A 3
Câu 14 Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Câu 15: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x= 10sin(4πt ) với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng :
A 0,50 s B 1,50 s C 0,25 s D 1,00 s.
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu
tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần.
Câu 17 Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân
bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A T/2 B T/4 C T/6 D T/8
Câu 19: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3
A π/12 B π/6 C -π/2 D -π/4
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi
trường)?
A Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.
D Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó bé hơn lực căng của dây.
Câu 21: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều
hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2
Biên độ dao động của viên bi là
A 4 cm B 16 cm C 10 3 cm D 4 3 cm.
Câu 22: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m = 250g, dao
động điều hoà với biên độ A = 6cm Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng
Câu 23: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn D
Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
Trang 3Trang 3/4 – Đề số 1
Cõu 24 Một vật dao động điều hũa, trong 1 phỳt thực hiện được 30 dao động toàn phần Quóng đường mà
vật di chuyển trong 8s là 64cm Biờn độ dao động của vật là
Cõu 25: Con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang với biờn độ là A (hay xm) Li độ của vật khi tỉ số giữa động năng và thế năng bằng 3 là :
A A/4 B A/2 C A/6 D A/8
Cõu 26: Tại cựng một vị trớ địa lý, hai con lắc đơn cú chu kỳ dao động riờng lần lượt là T 1 = 2,0s và
trờn là
Cõu 27: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu d ới lò xo một vật
nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian
4
3 10 cos(
2
4 10 cos(
(cm)
Cõu 28: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
A Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B Giảm biên độ của nó đi 2 lần
Cõu 29 Một vật dao động điều hũa, trong 1 phỳt thực hiện được 30 dao động toàn phần Quóng đường mà
vật di chuyển trong 8s là 64cm Biờn độ dao động của vật là
Cõu 30: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trớ cú li
Cõu 31: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biờn độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vận tốc
độ s2 = 4cm là:
A s
120
1
B s
60
1
80
1
100
1
Cõu 32: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là:
A 1,6m B 2,5m C 1,2m D 0,9m.
Cõu 33: Một vật dao động điều hoà, khi vật cú li độ 4cm thỡ vận tốc là 30π (cm/s), cũn khi vật cú li độ
A A = 12cm, f = 12Hz B A = 5cm, f = 5Hz C A = 12cm, f = 10Hz D A = 10cm, f = 10Hz Cõu 34: Trong dao động điều hoà, đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện ban đầu là:
A Biờn độ B Pha ban đầu C Chu kỡ D Năng lượng.
Cõu 35: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những
động điều hoà với tần số gúc bằng:
A 20 rad.s – 1 B 40 rad.s – 1 C 80 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Cõu 36: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A ngược pha với vận tốc B cựng pha với vận tốc.
C sớm pha π/2 so với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc
Câu 37 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Trang 4Trang 4/4 – Đề số 1
Câu 38 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình lần lợt là
Cõu 39: Con laộc loứ xo goàm vaọt naởng 100g vaứ loứ xo nheù ủoọ cửựng 40(N/m) Taực duùng moọt ngoaùi lửùc
ủieàu hoứa cửụừng bửực bieõn ủoọ FO vaứ taàn soỏ f1 = 4 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh cuỷa heọ laứ A1 Neỏu giửừ nguyeõn bieõn ủoọ FO vaứ taờng taàn soỏ ngoaùi lửùc ủeỏn giaự trũ f2 = 5 (Hz) thỡ bieõn ủoọ dao ủoọng oồn ủũnh
cuỷa heọ laứ A2 So saựnh A1 vaứ A2 ta coự
A A2 = A1 B A2 < A1 C Chửa ủuỷ dửừ kieọn ủeồ keỏt luaọn D A2 > A1
Cõu 40 Con lắc lò xo dao đụ̣ng theo phương thẳng đứng, trong hai lõ̀n liờn tiờ́p con lắc qua vị trí cõn bằng
thì
A gia tụ́c bằng nhau, đụ̣ng năng bằng nhau. B đụ̣ng năng bằng nhau, vọ̃n tụ́c bằng nhau