1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 7. HẠT NHÂN 17 18

14 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 569 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu dùng ôn thi THPT QG, sưu tầm từ nhiều nguồn và sắp xếp lại theo thứ tự mức độ kiến thức từ thấp đến cao, hệ thống một cách đầy đủ các kiến thức cơ bản nhất. Phù hợp với đối tượng học sinh trung bình khá

Trang 1

CHƯƠNG VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ CHỦ ĐỀ 1: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN

* Bổ sung kiến thức:

- Bán kính hạt nhân nguyên tử:R = 1 2 10 , −15.A ( m )13

Trong đó A là số khối

- Thể tích hạt nhân: 4 3

3

V = π R

- Khối lượng riêng hạt nhân: mHN

V

ρ =

- Số hạt trong m gam chất đơn nguyên tử: m A

A

= Trong đó: NA = 6,02.1023 mol -1 Số Avogadro

- Số hạt có trong thể tích V(l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn:

22 4 A

V

,

=

* Bài tập vận dụng

TB-Y

Câu 1: Tìm bán kính hạt nhân 168 O:

A 2.10 -15 m B 3,02.10 -15 m C 1,612.10 -15 m D 4.10 -15 m

Câu 2: Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân R = 1,23.10-15.A1/3m Bán

kính hạt nhân 206 Pb

82 lớn hơn bán kính hạt nhân 27Al

13 bao nhiêu lần ?

A 3 lần B 2 lần C 4 lần D 5 lần

Câu 3: Số nguyên tử có trong 2g 105Bo:

A 4,05.1023 B 6,02.1023 C 12,04 1022 D 2,95.1023

Câu 4: Cho số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol-1

Số hạt nhân nguyên tử có trong

100 g Iốt 13152I là :

A 3,952.1023 hạt B 4,595.1023 hạt

C.4.952.1023 hạt D.5,925.1023 hạt

Câu 5: Số proton có trong 1g 105Bo:

A 4,05.1023 B 6,02.1023

C 12,04 1022 D 3,01.1023

Câu 6: Số nơtron có trong 10g13153I:

A 34,05.1023 B 6,02.1023

C 12,04 1022 D 35,84.1023

Câu 7: Cho NA = 6,022.1023/ mol Trong 8ml khí 42He (trong điều kiện

chuẩn) có:

A 1,123 1020 hạt B 3,023 1020 hạt

C. 2,15 1020 hạt D 4,26 1020 hạt

Câu 8: Cho NA = 6,022.1023/ mol Với điều kiện chuẩn trong 5,6ml khí 2010Ne

(Neon) có:

A 33,7.1024 hạt notron B 1,505.1024 hạt notron

C 3,01.1021 hạt notron D. 1,505.1021 hạt notron

Câu 9: Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

A Khối lượng của một nguyên tử hydro B 1/12 Khối lượng của một nguyên tử cacbon 12

C Khối lượng của một nguyên tử Cacbon D Khối lượng của một nucleon

Câu 10: eV/c2 là đơn vị của:

A Năng lượng B Khối lượng C Hiệu điện thế D Công.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử ?

A Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân B. Hạt nhân trung hòa về điện

C Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn D Hạt nơtron N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z Câu 12: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2017 - 2018

A cùng khối lượng B cùng số nơtrôn C cùng số nuclôn D. cùng số prôtôn

Câu 13: Hai loại hạt nuclon cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:

A notron không mang điện và proton mang điện âm

B notron mang điện dương và proton không mang điện.

C proton mang điện dương và notron không mang điện

D proton không mang điện và notron mang điện âm

Câu 14: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mP), nơtrôn (mn) và đơn

vị khối lượng nguyên tử u

A mP > u > mn B mn < mP < u C mn > mP > u D mn = mP > u

Câu 15: Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 16: Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân14N

7

A 07 proton và 14 notron B 07 proton và 07 notron

C 14 proton và 07 notron D 21 proton và 07 notron

Câu 17: Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử Al

A Số prôtôn là 13 B Số nuclôn là 27

C Hạt nhân Al có 13 nuclôn D Số nơtrôn là 14

Câu 18: Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ235U

92 có :

A 92 electron và tổng số proton và electron là 235

B 92 proton và tổng số proton và electron là 235

C 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235

D 92 proton và tổng số nơtron là 235

Câu 19: So với hạt nhân 1429Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn

A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn

C 6 nơtrôn và 5 prôtôn D 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Câu 20: Cho hạt nhân 115X Hãy tìm phát biểu sai

A Hạt nhân có 6 nơtrôn B Hạt nhân có 11 nuclôn

C Điện tích hạt nhân là 6e D Khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng 11u

Câu 21: Trong vật lí hạt nhân, so với khối lượng của đồng vị cacbon C12

6 thì một đơn vị khối lượng nguyên tử u nhỏ hơn

A

12

1

6

1

Câu 22: Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là

A 327U

92 B 235U

92 C 92U

235 D 143U

92

Câu 23: Hai hạt nhân 13T và 32He có cùng

A số nơtron B số nuclôn C điện tích D số prôtôn.

Câu 24: Khối lượng của e là me = 5,486.10-4 u Tính khối lượng e ra MeV/c2

Biết 1u = 931,5MeV/c2

A 0,5 B 1

C 0,51 D 0,55

Câu 25: Khối lượng của một notron là mn = 1,00866u; Tính khối lượng n

theo MeV/c2 Biết 1u = 931,5MeV/c2

A 938,3 B 931,5

C 940 D 939,6

Câu 26: Biết khối lượng của 1u = 1,66055.10-27 kg, 1u = 931,5MeV/c2 Hãy

đổi 1MeV/c2 ra kg?

A 1,7826.10-27 kg B 1,7826.10-28 kg

C 1,7826.10-29kg D 1,7826.10-30 kg

CHỦ ĐỀ 2: HỆ THỨC ANHXTANH GIỮA KHỐI LƯỢNG VÀ NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN

* Nhắc lại kiến thức:

Trang 3

- Năng lượng: E = mc2

- Khối lượng của vật chuyển động với vận tốc v:

0 2 2 1

m m

v c

=

Trong đó:

m0: khối lượng nghỉ của vật (khối lượng khi vật đứng yên)

m là khối lượng động (khối lượng tương đối)

- Năng lượng toàn phần của vật:

2

2 2 1

m c

E mc

v c

- Năng lượng nghỉ: E0 = m0c2

- Động năng tương đối của vật có khối lượng m chuyển động với tốc độ v là:

K = E – E0 = (m - m0)c2 = 0 2 2

2

1 1 1

m c

v c

* Bài tập vận dụng:

TB-Y

Câu 27: Năng lượng toàn phần của một vật đứng yên có khối lượng

1kg bằng

C 9.1010J D 9.1011J

Câu 28: Một người có khối lượng nghỉ là 60kg chuyển động với tốc độ

0,8c Khối lượng tương đối tính của người này là

A.50kg B.100kg

C.80kg D.120kg

Câu 29: Một vật có khối lượng nghỉ m0 = 1kg Khi chuyển động với vận tốc

v = 0,6c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?

A không đổi B 1,25kg

C 0,8kg D không đáp án

Câu 30: Một vật có khối lượng nghỉ 2kg chuyển động với tốc độ 0,6c

Động năng của vật bằng

A 2,5.1016 J B 4,5.1016 J

C 1016 J D 2,25.1016 J

Câu 31: Một hạt có khối lượng nghỉ m Theo thuyết tương đối, động

năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c là:

A 1, 25m0 c 2 B 0,36 m0 c2

CHỦ ĐỀ 3: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Câu 32: Cho phản ứng hạt nhân: 1

1

A

Z X + 2

2

A

Z B → 3

3

A

Z Y + 4

4

A

Z C Câu nào sau đây là đúng:

A A1 – A2 = A2 – A4 B Z1 + Z2 = Z3 + Z4

C A1 + A2 = A3 + A4 D Câu B và câu C đúng.

Câu 33: Cho phản ứng hạt nhân: 37

17Cl + X → n + 37

18Ar X là hạt:

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân : T + X → + n X là hạt nhân

A nơtron B proton C Triti D Đơtơri

Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: 23

11Na + p → 20

10Ne + X Trong đó X là tia:

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2017 - 2018

Câu 36: Khi bắn phá 1327Al bằng hạt α, ta thu được nơtrôn, pôzitrôn và một nguyên tử mới là:

A 1531P B 1632S

C.1840Ar D. 1430Si

Câu 37: Khi bắn phá 105Bo bằng hạt α thì phóng ra nơtrôn, phương trình phản ứng là:

A 105Bo + α → 13

7N + n B 105Bo + α → 16

8O + n

C 105Bo + α → 19

9F + n D 105Bo + α → 12

6C + n

Câu 38: Trong dãy phân rã phóng xạ X 207Y

82 235

92 → có bao nhiêu hạt α và β được phát ra?

A 3α; 7β

B 4α; 7β

C 4α; 8β

D 7α; 4β

Câu 39: Đồng vị 234U

92 sau một chuỗi phóng xạ α và β– biến đổi thành 206Pb

82 Số phóng xạ α và β– trong chuỗi là

A.7 α, 4 β–

B.5 α, 5 β–

C.10α, 8 β–

D.16 α, 12 β–

Câu 40: Trong phản ứng sau đây : n + 235

92U → 9542Mo + 13957La + 2X + 7β– ; hạt X là

A Electron

B Proton

C Hêli

D Nơtron

Câu 41: Đồng vị 234U

92 sau một chuỗi phóng xạ αβ− biến đổi thành 206Pb

82 Số phóng xạ αβ− trong chuỗi là

A 7 phóng xạ α , 4 phóng xạ β−

B 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ β−

C 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β−

D 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ β−

Câu 42: Urani 238 sau một loạt phóng xạ và biến thành chì Phương trình của phản ứng là:

238

92U → 20682Pb + x 42He + y−01β− Khi đó y có giá trị là :

A y = 4

B y = 5

C y = 6

D y = 8

Câu 43: Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ β– thì hạt nhân 232

90Th biến đổi thành hạt nhân

208

82Pb ?

A 4α; 6β

B 6α; 8β

C 8α; 6β

D 6α ; 4β

Câu 44: U235 hấp thụ nơtrôn nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành các hạt nhân bền theo phương trình sau: 23592U n + →14360Nd +4090Zr xn y + + β−+ yv, trong đó x và y tương ứng là số hạt nơtrôn, êlectrôn và phản nơtrinô phát ra, x và y bằng:

A x = 4 ; y = 5

B x = 5 ; y = 6

C x = 3 ; y = 8

D x = 6 ; y = 4

CHỦ ĐỀ 4: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN

Trang 5

1 Độ hụt khối m của hạt nhân A

Z X ∆ = m Z m p+ − ( A Z m ). nmX Với∆ ≥m 0

2 Năng lượng liên kết của hạt nhân Z A X

+ Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi tạo thành một hạt nhân (hay năng lượng thu vào để phá vỡ một hạt nhân thành các nuclôn riêng biệt)

+ Wlk = ∆ m c 2 Hay : Wlk =   Z m p+ − ( A Z m ). nmX  c2

3 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

+ Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính trên một nuclôn ε = Wlk

A

+ Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững (A = 50 >70)

4 Thể tích hạt nhân 4 3

3

V = πR : (coi hạt nhân hình cầu bàn kính R)

5 Khối lượng riêng của hạt nhân hn ( 3)

hn

TB-Y

Câu 1: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

B Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

C Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

D Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

Câu 2: Năng lượng liên kết là

A toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D năng lượng liên kết các êlectron với hạt nhân nguyên tử

Câu 3: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)

Câu 4: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 5: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

A Có thể âm hoặc dương

B Càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

C Càng lớn thì độ hụt khối hạt nhân càng lớn

D Bằng tích của độ hụt khối và bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

Câu 6: Năng lượng liên kết của hạt α là 28, 4MeV và của hạt nhân 1123Na191, 0MeV Hạt nhân 1123Na bền vững hơn hạt α vì

A năng lượng liên kết của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt α

B số khối lượng của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt α

C hạt nhân 1123Na là đồng vị bền còn hạt α là đồng vị phóng xạ

D năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt α

Câu 7: Các hạt nhân đơteri 12H ; triti 13H , heli 24He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A 21H; 24He; 13H

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2017 - 2018

B 12H; 13H; 24He

C 24He; 13H ;12H

D 13H ; 24He; 12H

Câu 8: Hạt nhân 60Co

27 có khối lượng là 59,919u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân 60Co

27 là

A 0,565u B 0,536u C 3,154u D 3,637u

Câu 9: 126C có khối lượng hạt nhân là 11,9967u Độ hụt khối của nó là:

A 91,63 MeV/c2 B 82,94 MeV/c2

Câu 10: Đồng vị phóng xạ côban 6027Co phát ra tia β- và tia γ Biết

m = 55,940u;m 1,008665u; = m 1,007276up= Năng lượng liên kết của

hạt nhân côban là bao nhiêu?

A ∆ =E 6,766.10 J− 10 B ∆ =E 3,766.10 J− 10

C ∆ =E 5,766.10 J− 10 D ∆ =E 7,766.10 J− 10

Câu 11: Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của

prôtôn và nơtron là mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2 Năng

lượng liên kết của Urani 238

92Ulà bao nhiêu?

A 1400,47 MeV B 1740,04 MeV

C.1800,74 MeV D 1874 MeV

Câu 12: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12C

6 thành 3 hạt α là bao nhiêu?(biết mC=11,9967u, mα = 4,0015u)

A ΔE = 7,2618J

B ΔE = 7,2618MeV

C ΔE = 1,16189.10-19J

D ΔE = 1,16189.10-13MeV

Câu 13: Hạt nhân 20

10Necó khối lượng mNe=19,986950u Cho biết

1u 931,5MeV / c m 1,00726u;mp= n=1,008665u; Năng lượng liên kết

riêng của 2010Ne có giá trị là bao nhiêu?

A 5,66625eV B 6,626245MeV

C 7,66225eV D 8,02487MeV

Câu 14: Hạt nhân 24He có khối lượng 4,0015u Năng lượng cần thiết để phá vỡ

hạt nhân đó là:

A 26,49 MeV B 30,05 MeV

C 28,30 MeV D 66,38 MeV

Câu 15: Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u =

1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để

tách hạt nhân C 12

6 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A 72,7 MeV B 89,4 MeV

C 44,7 MeV D 8,94 MeV

Câu 16: Cho biết mα = 4,0015u; m O =15,999u; mp= 1 007276 , u,

1 008667 ,

n

m = u Hãy sắp xếp các hạt nhân He24 , C126 , 168O theo thứ tự tăng

dần độ bền vững Câu trả lời đúng là:

A C126 ,4 ,

2He 168O

B C126 , O168 , 4 ,

2He

Trang 7

C 4 ,

2He 126C, 168O

D 4 ,

2He 168O , C126 .

Câu 17: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 4018Ar ; 63Li lần lượt là: 1,0073u;

1,0087u; 39,9525u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên

kết riêng của hạt nhân 63Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4018Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV

B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV

D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 18: Hạt nhân 6027Co có khối lượng là m Biết khối lượng của phôtôn là

1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của

hạt nhân 6027Co là 70,5 MeV Tìm m?

A 55,94 u; B 66,1 u

C 59.12 u D 65,8 u

Câu 19: Biết khối lượng hạt nhân mMo; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931

MeV/c2 Năng lượng liên kết hạt nhân Mô-líp-đen 9542Molà 826,45 MeV Tìm

mMo?

A 48,98 u B 94,88 u;

C 88, 49 u D 98,48 u

CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

+ Khối lượng trước và sau phản ứng: m 0 = m 1 +m 2 và m = m 3 + m 4

+ Năng lượng W: -Trong trường hợp m kg ( ) ; W J ( ): W =(m0 −m)c2 =(∆m−∆m0)c2 (J)

-Trong trường hợp m u( ) ; W MeV( ): W = ( m0− m ) 931 , 5 = ( ∆ m − ∆ m0) 931 , 5

Nếu m0 > m: W >0 : phản ứng tỏa năng lượng;

Nếu m0 < m : W <0 : phản ứng thu năng lượng

TB-Y

Câu 20: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước

phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản

ứng hạt nhân này

A tỏa năng lượng 1,863 MeV B tỏa năng lượng 18,63 MeV

C thu năng lượng 1,863 MeV D thu năng lượng 18,63 MeV

Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na +11H →42He +2010Ne Lấy khối lượng các

hạt nhân 2311Na ; 2010Ne; 42He; 11H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u;

1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Trong phản ứng này, năng lượng

A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV

C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV

Câu 22: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến thành 20682Pb Biết khối lượng

của các hạt là mPb = 205,9744 u, mPo = 209,9828 u, mα = 4,0026 u Tính

năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã

A 4,12 MeV B 2,14 MeV C 5,4 MeV D 4, 21 MeV

Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân 13H +12H → 24He +01n + 17,6 MeV Năng

lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A 4,24.108J B 4,24.105J C 5,03.1011J D 4,24.1011J

Câu 24: Pôlôni 21084Po phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb Biết khối lượng các

hạt nhân Po; α; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1

931,5

c Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ

bằng

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2017 - 2018

A 5,92 MeV B 2,96 MeV C 29,60 MeV D 59,20 MeV

K-G

Động năng và vận tốc của các hạt trong phản ứng hạt nhân

a Phương pháp: Áp dụng bảo toàn động lượng và bảo toàn năng lượng toàn phần

+ Định luật bảo toàn động lượng: ∑prt =∑prs

+ Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần (E1+K1) (+ E2+K2) (= E3+K3) (+ E4+K4)

Với E là năng lượng nghỉ; K là động năng của hạt

- Liên hệ giữa động lượng và động năng p2 =2mK hay

2

2

p K m

=

b Ví dụ

Câu 1 Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (37Li) đứng yên Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Viết phương trình phản ứng và tính động năng của mỗi hạt sinh ra

Giải Phương trình phản ứng: 11p + 73Li → 242He

Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có: Wđp + ∆W = 2WđHe  WđHe =

2

W

Wđp+ ∆ = 9,5 MeV.

Câu 2 Bắn một prôtôn vào hạt nhân 7Li

3 đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc

độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600 Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ độ của hạt nhân X là

2

1

4

1

HD

Phương trình phản ứng hạt nhân p Li He 4He

2

4 2

7 3

1

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, Pp = P α + P αtừ hình vẽ

p

He

He

p p

p

m

m v

v v

m v

Câu 25: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20% Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là:

A 961kg;

B 1121kg;

C 1352,5kg;

D 1421kg

Câu 26: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 7Li đứng yên, để gây ra phản ứng

1P + 7Li → 2α Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng Lấy khối lượng các hạt theo đơn

vị u gần bằng số khối của chúng Góc ϕ tạo bởi hướng của các hạt α có thể là:

A Có giá trị bất kì

B 600

C 1600

D 1200

Câu 27: Người ta dùng Prôton có động năng Kp = 5,45 MeV bắn phá hạt nhân 9Be

4 đứng yên sinh ra hạt α và hạt nhân liti (Li) Biết rằng hạt nhân α sinh ra có động năng Kα = 4 MeV và chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của Prôton ban đầu Cho khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của nó Động năng của hạt nhân Liti sinh ra là

A 1,450 MeV

B.3,575 MeV

C 14,50 MeV

D.0,3575 MeV

Pp

PHe

PHe

600

Trang 9

CHỦ ĐỀ 6: PHÓNG XẠ

1 Phóng xạ: là hiện tượng hạt nhân không bền vững tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành các hạt

nhân khác

2 Các tia phóng xạ

- Phóng xạ α (24He): hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn:

Z AX → 24He + A Z−−42Y

- Phóng xạ β− ( )01e

− : hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn:

0

- Phóng xạ β+ ( )01e

+ : hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn:

0

ZX → + e + ZY

- Phóng xạ γ: Sóng điện từ có bước sóng rất ngắn:

*

So sánh Bản chất và tính chất của các loại tia phóng xạ

(α) -Là dòng hạt nhân nguyên tử Heli (

4

2He), chuyển động với vận tốc cỡ 2.107m/s

-Ion hoá rất mạnh

-Đâm xuyên yếu

- Bị lệch trong điện trường (β-) -Là dòng hạt êlectron (−01e), vận tốc ≈c -Ion hoá yếu hơn nhưng đâm xuyên mạnh

hơn tia α

- Bị lệch trong điện trường

(β+) -Là dòng hạt êlectron dương (còn gọi là pozitron)0

1

(+ e), vận tốc ≈c

(γ) -Là bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 1011

-m), là hạt phôtôn có năng lượng rất cao

-Ion hoá yếu nhất, đâm xuyên mạnh nhất

- Không bị lệch trong điện trường

3 Định luật phóng xạ

a Chu kì bán ra (T): là thời gian để một nửa số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ bị phân rã, biến đổi thành

hạt nhân khác

b Hằng số phóng xạ: ln 2

T

λ= (đặc trưng cho từng loại chất phóng xạ)

c Định luật phóng xạ:

( ) = 0.2−T t = 0. − t t

t

0

N : số hạt nhân phóng xạ ở thời điểm ban đầu

( )t

N : số hạt nhân phóng xạ còn lại sau thời gian t

0

m : khối lượng phóng xạ ở thời điểm ban đầu

( )t

m : khối lượng phóng xạ còn lại sau thời gian t

TB-Y

Câu 1: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ

B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 2: Phản ứng nhiệt hạch là

A nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

B sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao

C phản ứng hạt nhân thu năng lượng

D phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng

Câu 3: Hạt nhân 22688Ra biến đổi thành hạt nhân 22286Rn do phóng xạ

Câu 4: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2017 - 2018

A Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ

B Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren

C Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó

D Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

C Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

D Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

Câu 6: Phản ứng nhiệt hạch là sự

A kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao

B kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao

C phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt

D phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn

Câu 7: Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì

A một phản ứng toả, một phản ứng thu năng lượng

B một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao

C một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự phá vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

D một phản ứng diễn biến chậm, phản ứng kia diễn biến rất nhanh

Câu 8: Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A nơtrôn (nơtron) B êlectrôn (êlectron) C pôzitrôn (pôzitron) D prôtôn (prôton)

Câu 9: Hạt nhân 146C sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân 147N Đây là

A phóng xạ γ B phóng xạ β+ C phóng xạ α D phóng xạ β-

Câu 10: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

A chỉ phát ra bức xạ điện từ

B không tự phát ra các tia phóng xạ

C tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành một hạt nhân khác

D phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh

Câu 11: Phát biểu nào sau đây khi nói về tia an pha là không đúng ?

A Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử heli ( 4He

2 )

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia an pha bị lệch về phía bản âm tụ điện

C Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

D Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng

Câu 12: Phát biểu nào sau đây khi nói về sự phóng xạ là không đúng ?

A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự phát phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Sự phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

C Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

D Phóng xạ không phải là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

Câu 13: Với m0 là khối lượng của chất phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, λ

là hằng số phóng xạ, biểu thức của định luật phóng xạ là

A m0 = me λt B m = m0e λt C m = m0eλt D m0e t

2

1

Câu 14: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng ?

A Tia α,β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau

B Tia γ là sóng điện từ.

C Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử heli

D.Tia βlà dòng các hạt êlectron hoặc pôzitron

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Hạt β+ và hạt β− có khối lượng bằng nhau

B Hạt β+ và hạt β− được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

C Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β− bị lệch về hai phía khác nhau

D Hạt β+ và hạt β− được phóng ra có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng

Câu 16: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân :

Ngày đăng: 13/02/2019, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w