1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 4 DAO ĐỘNG VÀ SĐT 2122

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Dao Động Và Sóng Điện Từ
Trường học Trường THPT Nguyễn Văn Thiệt
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại báo cáo môn học
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trưường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2021 2022 CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TIẾT 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC 1 Mạch dao động Mạch dao động gồm Mạch dao động lí tưởng nếu Muốn mạch LC hoạt động phải làm thế nào? Công thức chu kì Tần số Tần số góc Sơ đồ liên hệ pha giữa i, q, uL, uC Viết các biểu thức i, q, uL, uC Quan hệ giữa các đại lượng cực đại I0 và q0 U0 và q0 Trong mạch dao động u, i, q dao động điều hòa cùng + tần số f = + Chu kỳ T = + Tần số góc = Các công thức vuông pha Sự tương đồng giữa dao.

Trang 1

CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

TIẾT 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC

1 Mạch dao động

- Mạch dao động gồm:

- Mạch dao động lí tưởng nếu

- Muốn mạch LC hoạt động phải làm thế nào?

- Công thức chu kì:……… Tần số……… Tần số góc:

- Sơ đồ liên hệ pha giữa i, q, uL, uC: - Viết các biểu thức i, q, uL, uC:

- Quan hệ giữa các đại lượng cực đại: I0 và q0

U0 và q0:

-Trong mạch dao động u, i, q dao động điều hòa cùng: + tần số f =

+ Chu kỳ T =

+ Tần số góc  =

- Các công thức vuông pha:

Trang 2

- Sự tương đồng giữa dao động điện từ và dao động cơ:

m

LC

  Khối

Độ tự

Nghịch đảo điện dung

1 C

v = x’ = - ωA.sin(ωt + φ)

= ωA cos(ωt + π/2)

i = q’ = - ω q0.sin(ωt + φ)

= I0cos(ωt + π/2)

2

2

v

A x 

2

i

q q 

Hệ số ma

2

q

C

  

Dộng

2 d

1

2

W 2

LLi

2

W

C

q

Cu C

- Năng lượng điện trường chủ yếu tập trung ở

- Năng lượng từ trường chủ yếu tập trung ở

- Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn biến thiên với:

- Năng lượng điện từ luôn

2 Điện từ trường - Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện

- Đường sức của điện trường xoáy có dạng

- Tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện

- Đường sức của từ trường có dạng

3 Điện từ trường và thuyết điện từ Mác – xoen - Các thành phần biến thiên theo thời gian của điện từ trường

4 Sóng điện từ: - Sóng điện từ là

- Loại sóng:

- Sóng điện từ truyền được trong các môi trường

- Vận tốc của sóng điện từ trong chân không

- Vận tốc của sóng điện từ trong môi trường vật chất

- Liên hệ giữa f, T, c, ………

- Phương của vecto E, Br r , c r

Trang 3

- Các hiện tượng tương đồng giữa sóng điện từ và sóng cơ

- Các loại sóng vô tuyến:

+ Sóng dài :

Bước sóng: Ứng dụng + Sóng trung

Bước sóng: Ứng dụng + Sóng ngắn

Bước sóng: Ứng dụng + Sóng cực ngắn

Bước sóng: Ứng dụng

5 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến

- Dụng cụ thu phát

- Nguyên tắc thu phát sóng điện từ

+ Ở nơi thu

+ Ở nơi phát

Sơ đồ khối của một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn giản

Sơ đồ

Các bộ

phận cơ

bản

- Micrô: biến dao động âm thành dao động

điện cùng tần số

- Mạch phát sóng điện từ cao tần: phát sóng

điện từ có tần số cao

- Mạch biến điệu: trộn dao động điện từ cao

tần với dao động điện từ âm tần

- Mạch khuyếch đại: khuyếch đại cường độ

dao động điện từ cao tần đã được biến điệu

- Anten phát: tạo ra điện từ trường cao tần

lan truyền trong không gian

- Anten thu: thu sóng điện từ cao tần biến điệu

- Mạch chọn sóng: chọn lọc sóng muốn thu nhờ mạch cộng hưởng

- Mạch tách sóng: tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần

- Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần: khuyếch đại cường độ dao động điện từ âm tần từ mạch tách sóng gửi đến

- Loa: biến dao động điện thành dao động âm

có cùng tần số

Trang 5

L: độ tự cảm, đơn vị henry(H) C:điện dung đơn vị là Fara (F) f:tần số đơn vị là Héc (Hz)

1mH = 10 -3 H [mili (m) = 3

10 ] 1mF = 10 -3 F 1KHz = 103 Hz [ kilô = 3

10 ] 1H = 10 -6 H [micrô()=10 6 ] 1F = 10 -6 1MHz = 10 6 Hz [Mêga(M) =106 ] 1nH = 10 -9 H [nanô (n) =10 9 ] 1nF = 10-9 F 1GHz = 10 9 Hz [Giga(G) =109 ]

1pF = 10 -12 F

TIẾT 2 MẠCH DAO ĐỘNG, ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

BIẾT-HIỂU

A Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

A Cùng pha với điện tích q của tụ

B Trễ pha hơn với hiệu điện thế u giữa hai bản tụ.

C Sớm pha hơn dòng điện i góc /2

cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

A T = 2qoIo B T = 2

o

o q

I

C T = 2LC D T = 2

o

o I

q

hòa:

C lệch pha nhau

2

4

điện luôn

C sớm pha hơn một góc  /4 D sớm pha hơn một góc  /2

và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A.luôn ngược pha nhau B luôn cùng pha nhau

C với cùng biên độ D với cùng tần số

thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.

B Năng lượng điện trường biến thiên tuần hòan với tần số 2f.

C Năng lượng điện từ biến thiên tuần hòan với tần số f.

D Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.

trường ở tụ điện

A biến thiên điều hòa với chu kì T B biến thiên điều hòa với chu kì

2

T

C biến thiên điều hòa với chu kì 2T D không biến thiên theo thời gian.

mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

Trang 6

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số

của cường độ dòng điện trong mạch

A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

bản cực của tụ điện ℓà u = U0cos(t + ) với:

bản cực của tụ điện ℓà q = q0sin(t + ) với:

A Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó.

B Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên.

C Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân

không

D Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.

A Các đường sức là đường cong.

B Làm phát sinh từ trường biến thiên.

C Khi lan truyền vec tơ cường độ điện trường Eur luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ Bur

D Không tách rời từ trường với điện từ trường.

tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần

thì tần số dao động của mạch:

cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do

với tần số f Hệ thức đúng là

2 4

f

L

B C =

L

f

2

2 4 C C = 4 2f2L

1

D C =

L

f2 2 4

cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở

thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Chu kì dao

động điện từ riêng trong mạch là

A 6,28.10-4s B 12,57.10-4s C 6,28.10-5s D 12,57.10-5s

i = 10-3cos2.105t (A) Điện tích cực đại ở tụ điện là

A

2

5

điện có điện dung C Muốn mạch này hoạt động với tần số dao động riêng là

1MHz thì tụ điện phải có điện dung bao nhiêu?

π i(t) = 65cos(2500t + ) (mA)

3 Tụ điện trong mạch có điện dung C = 750 nF Độ

tự cảm của cuộn cảm là bao nhiêu ?

Trang 7

A 213 mH B 548 mH C.125 mH D 374 mH

Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với

A Chu kì 2.10–4s B Tần số 104Hz

C Chu kì 4.10–4s D Chu kì hoặc tần số khác

q0 = 6.10-9 C Khi điện tích của tụ ℓà q = 3.10-9 C thì dòng điện trong mạch có

độ ℓớn:

A .10-4 A B 6.10-4 A C 6.10-4A D 6.10-4 A

q = 1,5 C Tính điện tích cực đại của mạch?

A Q0 = 60 nC B Q0 = 2,5 μC C Q0 = 3μC D Q0 = 7,7 μC

cường độ dòng điện cực đại ℓà 40 mA Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực

của tụ điện ℓà:

tự do với điện áp ở tụ điện là: 4 2 10 3

2

u cos t (V ) Biểu thức của cường

độ dòng điện qua mạch dao động là:

A i 4cos2.103t(mA) B i 0,4cos2.103t(mA)

C 0 004 2 103

2

i, cos t( A )

3

0 004 2 10

2

i, cos t( A )

dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,25mH, cường độ dòng điện cực đại là

50mA Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện qua mạch bằng không

Biểu thức của điện tích trên tụ là

A q = 5.10-10cos(107t +  /2)(C) B q = 5.10-10sin(107t )(C)

C q = 5.10-9cos(107t +  /2)(C) D q = 5.10-9cos(107t)(C)

Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = 20.cos(1000t +  /2)

(mA) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng

2 t 1000 cos(

20

u  B u 20cos(1000t)(V)

2 t 1000 cos(

20

2 t 2000 cos(

20

điện dung C = 0,4 F Biểu thức cường độ dòng điện trong khung là

A i = 2.10-3sin(104t -  /2)(A) B i = 2.10-2cos(104t +/2)(A)

C i = 2cos(104t +  /2)(A) D i = 0,2cos(104t)(A)

dao động điện từ với cường độ cực đại của dòng điện trong mạch ℓà I0 = 15

mA Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch ℓà i = 7,5 mA thì điện

tích trên bản tụ điện ℓà q = 1,5.10-6 C Tần số dao động của mạch ℓà:

thuần cảm L = 5mH Sau khi kích thích cho mạch dao động, thấy hiệu điện

thế cực đại trên tụ đạt giá trị 6 V Hỏi rằng ℓúc hiệu điện thế tức thời trên tụ

điện ℓà 4V thì cường độ dòng điện i qua cuộn dây khi đó nhận giá trị bao

nhiêu?

A i = 3.10-3 A B i = 2.10-2 A

Trang 8

TIẾT 3 SÓNG ĐIỆN TỪ, NGUYÊN TẮC TTLL BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN

BIẾT - HIỂU

A lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc 3.10 m / s 8

B là sóng dọc.

D là sóng ngang

B Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền.

A Sóng điện từ là sóng ngang.

B Sóng điện từ mang năng lượng.

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

B Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng

phương

D Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

A Sóng điện từ là một loại sóng cơ.

B Sóng điện từ cũng như sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

C Sóng điện từ là sóng ngang và có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

D Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

A Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.

B Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.

C Sóng điện từ mang năng lượng.

D Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng cộng hưởng điện D Hiện tượng từ hoá

A định luật bảo toàn năng lượng B công thức Kelvin

C thí nghiệm Hertz D lí thuyết của Maxwell

C môi trường truyền sóng D biên độ của sóng

A Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những sóng có tần số hằng nghìn héc trở lên, gọi là sóng

vô tuyến

B Sóng dài và cực dài có bước sóng từ 107m đến 105m

C Sóng trung có bước sóng từ 103m đến 102m

D sóng cực ngắn có bước sóng từ 10m đến 10-2m

C từ 30kHz đến 300kHz D từ 30MHz đến 300MHz

Trang 9

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn.

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

thì:

A Bước sóng giảm, tần số giảm B Năng lượng tăng, tần số giảm

C Bước sóng giảm, tần số tăng D Năng lượng giảm, tần số tăng

phóng Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA Vùng phủ sóng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đông Nam Á, một số quốc gia lân cận Với khả năng truyền dẫn: tương đương 13.000 kênh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh truyền hình.Vậy việc kết nối thông tin giữa mặt đất và

vệ tinh VINASAT-2 được thông qua bằng loại sóng điện từ nào:

A. Sóng dài B. Sóng ngắn C. Sóng trung D Sóng cực ngắn

bằng sóng vô tuyến là

A phải biến điệu các sóng mang

B phải dùng sóng điện từ cao tần.

C phải dùng mạch tách sóng ở nơi thu

D phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang trước khi phát đi.

A Thành phần điện trường E

B Thành phần từ trường B

C Cả 2 thành phần B và E

D Không cảm ứng mạnh với thành phần nào

A Mạch khuếch đại âm tần B Mạch biến điệu

A Tách sóng B Giao thoa sóng C Cộng hưởng điện D Sóng dừng

Tại một điểm M tren mặt đất, sóng điện từ tại đó có vecto cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống, vecto cảm ứng từ nằm ngang và hướng từ Tây sáng Đông Hỏi sóng điện từ đến điểm M hướng từ phía nào?

A Từ phía Nam B Từ phía Bắc C Từ phía Tây D Từ phía Đông

cuộn cảm L = 20  H Bước sóng điện từ mà mạch này thu được là:

có bước sóng là:

cuộn cảm L 30 H  điện trở không đáng kể và một tụ điện điều chỉnh

được Để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 120 m thì điện dung của tụ

điện có giá trị nào sau đây?

A 135 FB 100 pF

Trang 10

A 12 (MHz) B 7,5.109 (Hz)

C 8,3.10- 8 (Hz) D 25 (Hz)

dao động điện từ tự do Để bước sóng của mạch dao động tăng lên lần hai

thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị là:

C C= C/2 D C’ = C/4

300pF Để thu được sóng có bước sóng 50m thì cuộn dây phải có độ tự

cảm bao nhiêu ?

A L ═ 2,35H B L ═ 2,53H C L ═ 2,35µH D L ═ 2,53µH

10 H và điện dung C biến thiên từ 10pF đến 250pF thì máy có thể bắt

được sóng vô tuyến trong dãy có bước sóng:

A Từ 18,8m đến 74,2m B Từ 19,0m đến 94,2m

C Từ 20,0m đến 84,2m D Từ 18,8m đến 94,2m

từ 20pF đến 500pF và cuộn dây thuần cảm có L = 6  H Máy thu có thể

bắt được sóng điện từ trong khoảng nào?

A Từ 100 kHz đến 145 kHz B Từ 100 kHz đến 14,5 MHz

từ có tần số nằm trong khoảng từ f1 = 5 MHz đến f2 = 20 MHz Dải sóng

điện từ mà máy phát ra có bước sóng nằm trong khoảng nào?

A Từ 5m đến 15m B Từ 10m đến 30m

thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung

Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

100m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước

sóng 1km Tỉ số 2

1

C

C là

Ngày đăng: 03/05/2022, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w