1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 2122

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 863,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trưường THPT Nguyễn Văn Thiệt NH 2021 2022 CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ (6 TIẾT) TIẾT 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC 1 Dao động điều hòa Định nghĩa Chu kì Tần số Tần số góc Dao động điều hoà được coi như của chuyển động tròn đều, khi vật dđđh đi được 1 chu kì thì vật cđ tròn đều quét được một góc Loại chuyển động của vật khi dao động từ VTCB ra biên Loại chuyển động của vật khi vật dao động từ biên về VTCB Các giá trị đặc biệt của chu kì trên trục thời gian Nếu kéo vật ra khỏi vtcb O một đoạn 4cm rồi thả nhẹ thì.

Trang 1

CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ (6 TIẾT) TIẾT 1: HỆ THỐNG KIẾN THỨC

1 Dao động điều hòa:

- Định nghĩa

- Chu kì:……….Tần số:………Tần số góc:………

- Dao động điều hoà được coi như của chuyển động tròn đều, khi vật dđđh đi được 1 chu kì thì vật cđ tròn đều quét được một góc

- Loại chuyển động của vật khi dao động từ VTCB ra biên

- Loại chuyển động của vật khi vật dao động từ biên về VTCB

- Các giá trị đặc biệt của chu kì trên trục thời gian - Nếu kéo vật ra khỏi vtcb O một đoạn 4cm rồi thả nhẹ thì thu được dữ kiện:

- Nếu kéo vật ra khỏi vtcb O một đoạn 4cm rồi truyền cho nó vận tốc v = 2m/s thì thu được dữ kiện:

2 Phương trình dao động điều hòa:

Trong đó: (ωt + φ) gọi là

(ωt + φ) cho phép xác định và của dao động Biên độ A phụ thuộc vào:

Pha ban đầu φ phụ thuộc vào:

* Đường tròn pha:

Trang 2

3 Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà có biểu thức :

- Dấu “-“ thể hiện lực này luôn hướng về:

Trong công thức lực thì: k là: đơn vị là :

x là: đơn vị là:

4 Viết các phương trình - Vận tốc:

- Gia tốc:

5 Sơ đồ độ lệch pha giữa a, v, x 6 Biểu thức liên hệ giũa li độ và gia tốc là:

7 Vận tốc cực đại: - Công thức:

- Tại các vị trí:

8 Gia tốc cực đại: - Công thức:

- Tại các vị trí:

9 Các hệ thức độc lập với thời gian:

- Dấu hiệu sử dụng hệ thức độc lập khi giải bài tập:

10 CLLX nằm ngang: - Điều kiện dao động điều hoà:

- Chu kì: ………Tần số:……….Tần số góc………

- Năng lượng: + Động năng:

+ Thế năng:

+ Cơ năng:

Trang 3

+ Động năng cực đại: ……….Tại vị trí:

+ Thế năng cực đại: ……… Tại các vị trí

- Trong quá trình dao động của con lắc lò xo: khi động năng tăng thì thế năng nhưng cơ năng và tỉ lệ với

- Động năng và thế năng biến thiên với:

- Khi Wd =nWt thì li độ x =

- Khi Wt =nWd thì vận tốc v =

11 CLLX thẳng đứng: - Chu kì: ………Tần số:……….Tần số góc………

- Lực đàn hồi cực đại:

- Lực đàn hồi cực tiểu:

- Biên độ A:

- Chiều dài của lò xo tại VTCB:

- Chiều dài cực đại:

- Chiều dài cực tiểu:

12 Con lắc đơn: - Điều kiện dao động điều hòa:

- Chu kì: ………Tần số:……….Tần số góc………

- Các phương trình dao động điều hòa:

13 Các loại dao động - Kể tên các loại dao động :

- Dao động duy trì là dao động được duy trì bằng cách:

- Dao động tắt dần là

- Dao động tắt dần càng nhanh nếu:

Trang 4

- Dao động cưỡng bức là:

- Biên độ dao động cưỡng bức: + Phụ thuộc:

+ Phụ thuộc:

- Cộng hưởng cơ xảy ra khi:

- Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng: + Có lợi

+ Có hại

14 Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số: - Công thức biên độ dao động tổng hợp :

- Công thức pha ban đầu của dao động tổng hợp:

- Hai dao động: + Cùng pha khi:………Biên độ dao động tổng hợp:………

+ Ngược pha khi:………Biên độ dao động tổng hợp:………

+ Vuông pha khi:……… Biên độ dao động tổng hợp:……… + Hai dao động thành phần có biên độ A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp nằm trong phạm vi:

TIẾT 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA BIẾT

Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật.

A Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian

B Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động

C Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại

D Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) với A > 0;  > 0 Đại lượng 

được gọi là

A. pha của dao động B tần số góc của dao động.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A.cos(ω.t + φ) với A > 0, ω >0 Đại lượng A được gọi là

Câu 4: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) Vận tốc của vật được tính bằng công thức

Trang 5

Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật

C là hàm bậc hai của thời gian D biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 7: Khi vật dao động điều hòa, chu kì dao động của vật là

A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

B Khoảng thời gian để vật có lại vận tốc ban đầu

C Khoảng thời ngan ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x ═ –A đến x ═ +A

Câu 8: Với biên độ đã cho, pha của vật dao động điều hòa (ωt +φ) Xác định

Câu 9: Chọn đáp án đúng khi nói về vận tốc, gia tốc, li độ khi một vật dao động điều hòa

A Tỉ số giữa vận tốc và gia tốc là hằng số B Vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

Câu 10: Chọn đáp án đúng khi nói về vận tốc, gia tốc, li độ khi một vật dao động điều hòa

A Vận tốc và gia tốc luôn là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

B Gia tốc luôn có độ lớn bằng li độ nhân với tần số góc

C Giá trị gia tốc bằng đạo hàm bậc hai của giá trị vận tốc

D Gia tốc và li độ có độ lớn bằng nhau tại VTCB

Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

Câu 12: Một vật dao động điều hòa, khi qua VTCB thì

A Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại B Vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C Vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại D Vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu

Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A Vận tốc luôn trễ pha

2

π

so với gia tốc B Gia tốc sớm pha π so với li độ

2

π

so với li độ

HIỂU

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2ωt + φ); trong đó ω là hằng số dương Tần số dao động của chất điểm là:

A ω

ω

Câu 15: Chọn kết luận đúng khi nói về dđđh của một vật:

A Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian B Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

Câu 16: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại ℓượng sau đây ℓà không thay đổi theo thời gian

A Vận tốc, ℓực, năng ℓượng toàn phần B Biên độ, tần số, gia tốc

C Biên độ, tần số, năng ℓượng toàn phần D Gia tốc, chu kỳ, ℓực

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=A cos t(ω +φ) Khi tần số góc giảm 2 lần thì chu kì và tần số của vật dao động lần lượt se

A Chu kì tăng 2 lần và tần số giảm 2 lần

B Chu kì và tần số đều tăng 2 lần

C Chu kì và tần số không thay đổi

D Chu kì giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

Câu 18: Phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

6

π

)(cm)

C x = 2sin2(2πt +

6 π

Trang 6

ĐỀ BÀI NHÁP VẬN DỤNG THÁP

Câu 19: Một vật thực hiện được 50 dao động trong 4 giây Chu kỳ là

Câu 20: Một vật dđđh phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng

không tới điểm tiếp theo cũng như vậy Chu kì của dao động là

A 0,5 s B 1 s C 2 s D 4 s

Câu 21: Phương trình dao động x = - Asin(ωt) Pha ban đầu của dao

động:

2

π

2

π

Câu 22: Một vật dđ điều hoà theo phương ngang với tần số góc 10

rad/s Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2cm rồi truyền cho

vật vận tốc 20cm/s theo phương dao động Biên độ dao động của vật là

Câu 23: Một vật dđđh theo phương ngang với biên độ 2 cm và với

chu kì 0,2s Độ lớn của gia tốc của vật khi vật có vận tốc 10 10 cm/s

Câu 24: Một vật dđđh với chu kì 0,5πs và biên độ 2cm Vận tốc tại

VTCB có độ lớn

Câu 25: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc

của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là

v2 = 50cm/s Tần số của dao động điều hòa là

A 10

5

Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx=5cos 2πt

(cm), tọa độ của vật ở thời điểm t = 10s là

A 3 cm B 5 cm C - 3 cm D - 6 cm

Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx=6cos 4πt

( cm), vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là:

A 0 B 75,4 cm/s C - 75,4 cm/s D 6 cm/s

VẬN DỤNG CAO

Câu 28: Một vật dđđh với phương trình x = 6cos π t (cm) Thời gian

ngắn nhất vật đi từ vị trí x = - 6cm đến vị trí x = 3cm là

A 5

2

1

3

5 (s).

Câu 29: Đồ thị của một vật dao động điều hòa có dạng

như hình ve bên Biên độ và pha ban đầu của dao động

lần lượt là

A 4 (cm);π

2(rad)

B.- 4 (cm); - π.(rad)

C 4 (cm); - π.(rad)

D 4 (cm); 0.(rad)

Câu 30: Phương trình dao động theo li độ của đồ thị hình bên là

O

x (cm)

t (s)

+4

2

3

1 4

1

x (cm)

t (s)

4 -4

O

Trang 7

A x=4cos 2 t , cm( ) ( )π

B x 4cos 2 tπ π , cm( )

2

÷

C x=4 2cos 2 t , cm( ) ( )π

D x 4 2cos 2 tπ π , cm( )

2

÷

Câu 31: Viết phương trình li độ x của dao

động

A x 2 3cos tπ π , cm( )

3

B x 2 3cos tπ π , cm( )

3

÷

C x 3cos 2 tπ π , cm( )

3

÷

D x 2 3cos 2 tπ π , cm( )

3

TIẾT 3: CON LẮC LÒ XO BIẾT

Câu 1: Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng Công thức tính chu kỳ của dao động?

A T = 2π

m

k B T = 2π

k

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng

k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn ∆l Công thức tính chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là?

A T = 2π

g

B T = 2π

g

C T = 2π

∆ g

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g

Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ∆l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:

A

g

g

∆ g

Câu 4: Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo.

A Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên

B Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

C Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên

D Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm

ngang Khi vật có tốc độ thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

1 6

4 6

7 6

8 6

10 6

12 6

x (cm)

t (s)

2 3 3

O

2 3

Trang 8

-A d 1

2

2

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

2

t

W = kx B 1 2

4

t

W = kx C 1

4

t

W = kx D 1 2

2

t

W = kx

Câu 7: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa

A Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

B Biến thiên tuần hòa theo thời gian với chu kì T

2.

C Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

Câu 8: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian

HIỂU

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn với lò xo nhẹ có độ cứng k đặt nằm ngang dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật qua vị trí câng bằng thì

k

Câu 10: Tìm phát biểu không đúng trong các phát biểu về chu kì con lắc lò xo.

A Chu kì dao động con lắc phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Cùng một con lắc, nếu thí nghiệm ở hai nơi khác nhau thì chu kì dao động se khác nhau

C Chu kì dao động của con lắc se tăng gấp đôi nếu tăng khối lượng vật treo lên 4 lần

D Chu kì con lắc là khoảng thời gian ngắn nhất để vật về vị trí và có chiều vận tốc như lúc đầu

Câu 11: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo

A Khi thay đổi độ lớn của vật nặng m thì tần số f của dao động không đổi

B Khi thay đổi độ lớn của vật nặng m thì chu kì T dao động thay đổi

C Khi thay đổi độ lớn của độ cứng k của lò xo thì tần số góc ω thay đổi

D Khi thay đổi độ lớn của biên độ A thì tần số f dao động không đổi

Câu 12: Năng lượng của vật dao động điều hòa

A Bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

B Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại

C Tỉ lệ với biên độ dao động

D Bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, treo quả nặng có khối lượng m Hệ dao động với chu

kì T Độ cứng của lò xo là

k

T

2 2

2

k T

2 2

4

k

T

2

2 4

k T

2 2 2

Câu 14: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Thế năng của con lắc se dao động biến thiên với tần số

VẬN DỤNG THẤP

Câu 15: Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng Bỏ

qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng Nếu độ cứng

của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động không thay đổi thì chu

kỳ dao động thay đổi như thế nào?

Trang 9

ĐỀ BÀI NHÁP

A Tăng 2 lần B Tăng lần

C Giảm 2 lần D Giảm lần

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ

cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối

lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật se

A tăng 4 lần B giảm 2 lần.

C tăng 2 lần D giảm 4 lần.

Câu 17: Một vật có khối ℓượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi

chu kì tăng 3 ℓần thì năng ℓượng của vật se

A Tăng 3 ℓần B Giảm 9 ℓần C Tăng 9 ℓần D Giảm 3 ℓần

Câu 18: Một vật treo vào lò xo thì nó dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2 = π2

Chu kì dao động của vật là:

A.4 s B.0,4 s C.0,04 s D.1,27 s

Câu 19: Con lắc lò xo có tần số là 2Hz, khối lượng 100g (lấy π2 = 10)

Độ cứng của lò xo là

A 16 N/m B 100 N/m C 160 N/m D 200 N/m

Câu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với tần số góc 10rad/s

Lấy g = 10m/s2 Tìm độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng

A 5 cm B.6 cm C.8 cm D.10 cm

Câu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Quả cầu có khối lượng

100g Khi cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn bằng 4cm Cho con lắc dao

động theo phương thẳng đứng Lấy g = π2 m/s2 Chu kì dao động của

con lắc là

Câu 22: Một con lắc lò xo dđđh với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả

nặng là m = 400g, lấy π2 =10 Độ cứng của lò xo là:

Câu 23: Một con lắc lò xo gồm: vật m và lò xo có độ cứng k = 20N/m

dao động với chu kì 2s Tính khối lượng m của vật dao động Lấy

10

2 =

π

Câu 24: Một con lắc lò xo dđ điều hoà theo phương ngang có khối

lượng m = 1kg, độ cứng k = 100N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng

một khoảng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s theo phương dao

động Biên độ dao động của vật là

Câu 25: Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao

động điều hòa Khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu kỳ dao động là

T1 = 0,6s Khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 =

0,8s Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kỳ dao động là

A T = 0,7s B T = 1,4s

C T = 1s D T = 0,48s

Câu 26: Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm

Ở li độ x = 2 cm, động năng của nó là

A 0,65 J B 0,001 J

C 0,06 J D 0,05 J

Câu 27: Con lắc lò xo có gắn vật khối lượng m = 400g và lò xo có độ

cứng k = 160N/m dao động điều hòa Biết khi vật có li độ 2cm thì vận

tốc của vật bằng 40cm/s Năng lượng dao động của vật là

A W = 0,032J

B W = 0,64J

Trang 10

ĐỀ BÀI NHÁP

C W = 0,064J

D W = 1,6J

Câu 28: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Li độ của vật

khi động năng bằng 2 lần thế năng của lò xo là

2

A

2

A

±

C x =

3

A

3

A

±

Câu 29: Năng lượng của một vật dao động điều hòa là W Khi li độ của

nó bằng nửa biên độ thì động năng của nó bằng

A Wđ W

4

= B Wđ W

2

4

= D Wđ 3W

4

Câu 30: Năng lượng của một vật dao động điều hòa là W Tại vị trí thế

năng bằng ba lần động năng thì vận tốc của vật là

2

2

3

2

Câu 31: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với tần số góc 10

rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng của vật bằng nhau thì vận

tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Câu 32: Một con lắc lò xo dđđh với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ x =

6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là:

Câu 33: Phương trình x = Acos(ωt−π/3) biểu diễn dđ điều hoà của

một chất điểm Gốc thời gian đã được chọn khi

A li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân

bằng

B li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí

cân bằng

C li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân

bằng

D li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí

cân bằng

Câu 34: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T =

2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương

Phương trình dao động của vật là

2 cos(

4 π +π

2 2 sin(

4 π −π

2 2 sin(

4 π +π

2 cos(

4 π −π

=

Câu 35: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là

1

16

x

640

=

+ (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2

theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là

A x=8cos(2πt+π/3)(cm)

B x =4cos(4πt+π/3)(cm)

C x =4cos(2πt+π/3)(cm)

Tài liệu ôn thi TN THPT Trang

Ngày đăng: 03/05/2022, 22:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w