Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nha
Trang 1Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1:Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 2 x
có phương trình là
A. x 2 B. y2 C. y 1 D. x 1
Câu 2:Tìm tập xác định D của hàm sốy x 2
x 1
A. D ; 2 1; B. D ;1
C. D1; D. DR \ 1
Câu 3:Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số 3 2
yx 3x 9x2
A. yCT 25 B. yCT 24 C. yCT 7 D. yCT 30
Câu 4:Cho hàm số y x 1
x 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và nghịch biến trên khoảng 1;
B.Hàm số nghịch biến trên R \ 1
C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
D.Hàm số nghịch biến trên
Câu 5:Cho hàm số y x3 3x23x 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.Hàm số luôn luôn nghịch biến B.Hàm số luôn luôn đồng biến
C.Hàm số đạt cực đại tại x1 D.Hàm số đạt cực tiểu tại x1
Câu 6:Hàm số yx33x2 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây?4
A. 3; 0 B. 2; 0 C. ; 2 D. 0;
Câu 7:Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3
f x x 3x trên đoạn2 1; 2
A.
1;2
1;2
1;2
1;2
Câu 8:Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào?
Trang 2A. y x32x23x
B. y x32x23 x
C. y 1x3 2x2 3x
3
D. y 1 x3 2x2 3 x
3
Câu 9:Cho hàm số yf x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
Câu 10:Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2
y2x x với trục hoành là
Câu 11:Giá trị lớn nhất của hàm số 2
f x x 2 3
Câu 12:Phương trình tiếp tuyến của hàm số y x 1
tại điểm có hoành độ bằng3 là
A. y 3x 13 B. y3x5 C. y3x 13 D. y 3x 5
Trang 3Câu 13:Hàm số 1 3 2
3
đồng biến trên tập xác định của nó khi
A. 2 m 1 B. m4 C. 2m4 D. m4
yx 2 m 1 x m 2 1 Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số1
có hoành độ xA 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số1
tại A vuông góc với đường thẳng d : y 1x 2016
4
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
đạt cực đại tại điểm x1
Câu 16: Cho x, y0 thỏa mãn x y 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
3 3
3
Câu 17:Đạo hàm của hàm số 2
yln x x 1 là hàm số nào sau đây?
A. y ' 22x 1
2x 1
y '
1
y '
1
y '
Câu 18:Rút gọn biểu thức
1 6 3
Px x với x0
A.
1
8
2 9
Px
Câu 19:Cho các số thực dương a, b với b1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
a
b
C. log ab log a.log b D. log ab log alog b
Câu 20:Tìm tập xác định của hàm số 2017
y x5
A. 5; B. \ 5 C. D. 5;
Câu 21:Tính đạo hàm của hàm số y32x
A. y '2x.32x-1 B.
2x 3
y ' 2.ln 3
C. y '2.3 ln 32x D. y '2.3 log 32x
Trang 4Câu 22:Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt 2
Plog b log b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. P9 log ba B. P27 log ba C. P15 log ba D. P6 log ba
Câu 23:Tìm nghiệm của phương trình log23x23
A. x 10
3
3
Câu 24:Cho các số thực dương a, b với a1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a7 a
1
7
B. loga7 ab 7 1 log b a
Câu 25:Giải bất phương trình 2
1 2
A. x 1; B. x0; 2 C. x0;1 2;3 D. x0; 2 3; 7
Câu 26:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4 log20,04x 5 log 0,2x 6
A. S 1 ;
25
C. S 1 ; 1
125 25
125
Câu 27:Tập xác định D của hàm số y log3 x 3
2 x
A. D\3; 2 B. D 3; 2
C. D ; 3 2; D. 3; 2
Câu 28:Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn
log 7 l og 11 log 25
log 7 l og 11 log 25
A. T469 B. T3141 C. T2017 D. T76 11
Câu 29:Tìm m để phương trình 4x 2x 3 3 m có đúng 2 nghiêṃ thuộc khoảng 1;3
A. 13 m3 B. 3m9 C. 9 m3 D. 13 m 9
Câu 30:Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn
nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền
Trang 5nợ sau đúng 12 tháng kể từ ngày vay Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng nghìn) Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ
A.8 588 000 đồng B.8 885 000 đồng C.8 858 000 đồng D.8 884 000 đồng
Câu 31:Tìm nguyên hàm của hàm số 5
f x 3x
4
f x dx 15x C
f x dx 15x C
4
Câu 32:Tìm nguyên hàm của hàm số 3x 5
f x e
A. 3x 5
f x dxe C
f x dx e C
C. 1 3x 5
3
3
Câu 33:Tìm nguyên hàm của hàm số 2x
f x 2
A.
x
ln 2
2x
2 dx
ln 2
C.
2x-1
ln 2
2x+1
ln 2
Câu 34:Tính Ix s inxdx, đặt ux, dvs inx dx Khi đó I biến đổi thành
Câu 35:Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 3x 3
f x e và F 1 e Tính F 0
A. 3
F 0 e B. 3e e3
F 0
2
F 0
2
F 0 2e 3e
Câu 36:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau
B.Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
C.Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh
D.Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau
Câu 37:Khối đa diện đều loại{4;3} có số đỉnh là
Trang 6Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a Thể tích của tứ diện S.BCD bằng
A.
3
a
3 a
3 a
3 a 8
Câu 39:Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C'.ABC là
1 V
1 V 6
Câu 40: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A lên
(ABC trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là a3 3,
8 độ dài cạnh bên của
khối lăng trụ là
Câu 41:Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a
A.
3
3a
3
3a
3
3a
3 a 3
Câu 42: Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên Kim tự tháp này có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m Tính thể tích của Kim tự tháp
A.2592100 3
m B.2592009 3
m C.7776300 3
m D.3888150 3
m
Câu 43:Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ACa, BC2a.Hình chiếu của S trên ABC là trung điểm H của BC Cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S.ABC là
A.
3
a
3
3
3 a 2
Câu 44:Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của S trên ABC thuộc cạnh AB sao cho HB2AH biết mặt bên SAC hợp với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ABC là
A.
3
3
3
3
36
Câu 45: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón
N Diện tích toàn phần Stp của hình nónN bằng
A. Stp Rl R2 B. Stp 2 Rl 2 R2 C. Stp Rl 2 R2 D. Stp Rh R2
Trang 7Câu 46:Một khối cầu có thể tích V 500
3
Tính diện tích S của mặt cầu tương ứng
Câu 47:Một hình trụ có chiều cao 5m và bán kính đường tròn đáy 3m Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A. 2
48 m
Câu 48:Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là
A. 16 r 2 B.18 r 2 C. 36 r 2 D. 9 r 2
Câu 49:Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
2 3 Thể tích của khối nón này bằng
Câu 50: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc
60 GọiS là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầuS bằng
A.
3
32 a
81
B.
3
64 a 77
C.
3
32 a 77
D.
3
72 a 39
Trang 8Tổ Toán – Tin
MA TRẬN TỔNG QUÁT ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2018
STT Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá
Tổng số câu hỏi Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Lớp 12
( %)
1 Hàm số và các bài toán
liên quan
phân và ứng dụng
trong không gian
Lớp 11
( %)
phương trình lượng giác
2 Tổ hợp-Xác suất
Cấp số nhân
đồng dạng trong mặt
phẳng
7 Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Trang 9Quan hệ song song
8 Vectơ trong không gian
trong không gian
Trang 10Đáp án
11-A 12-C 13-A 14-D 15-B 16-A 17-A 18-C 19-D 20-B 21-C 22-D 23-A 24-C 25-C 26-C 27-D 28-A 29-D 30-B 31-D 32-D 33-C 34-B 35-B 36-B 37-C 38-C 39-C 40-C 41-A 42-A 43-D 44-A 45-A 46-D 47-A 48-D 49-A 50-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
2 x
Câu 2: Đáp án D
ĐK: x 1 0 x 1 TXD : D \ 1
Câu 3: Đáp án A
Ta có y ' 3x2 6x 9 0 x 1
x 3
y ''6x 6 y '' 1 12 0, y '' 3 12 là điểm cực tiểu0 x 3 yCT y 3 25
Câu 4: Đáp án C
Ta có
2
2
x 1
hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 5: Đáp án A
y ' 3x 6x 3 3 x 2x+1 3 x 1 hàm số luôn nghịch biến0 x
Câu 6: Đáp án B
Ta có y '3x26x hàm số nghịch biến khi x thuộc khoảng0 2 x 0 2; 0
Câu 7: Đáp án C
Ta có 2
f ' x 3x Mà3 0 x 1 f 1 4, f 1 0; f 2 4
1;2
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án C
Các đường tiệm cận đứng là x1; x 1
Trang 11Tiệm cận ngang là y 2
Vậy có tất cả 3 đường tiệm cận
Câu 10: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm 4 2 2 2
x
2
có 3 giao
điểm
Câu 11: Đáp án A
Tập xác định D 3;1
f x x 2 3 2 f x 2 x 1 D max f x 2
Câu 12: Đáp án C
3
Suy ra PTTT tại điểm có hoành đô bằng -3 là y3 x 3 4 y 3x 13
Câu 13: Đáp án A
Hàm số có tập xác định D
y 'x 2 m 1 x m 1
Hàm số đồng biến trên
Câu 14: Đáp án D
y '4x 4 m 1 x y ' 1 4 4 m 1 4mk là hệ số góc của PTTT tại A
d
1
4
Câu 15: Đáp án B
y 'x m 1 x 3m 2 , y '' 2xm 1
Hàm số đạt cực đại tại 2 m 1
x 1 y ' 1 0 1 m 1 3m 2 0
m 2
Với m 1 y ''2x 2 y '' 1 0
Với m 2 y ''2x 5 y '' 1 3
Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x1khi m2
Trang 12Câu 16: Đáp án A
Ta có
0 t 4
Câu 17: Đáp án A
Ta có 2
x x 1 ' 2x 1
y '
x x 1 x x 1
Câu 18: Đáp án C
Ta có
6
Px x x x x x x
Câu 19: Đáp án D
Câu 20: Đáp án B
Hàm số xác định x 5 0 x 5 D \ 5
Câu 21: Đáp án C
Câu 22: Đáp án D
2
Plog b log b 3log b 3log b 6 log b
Câu 23: Đáp án A
Câu 24: Đáp án C
Câu 25: Đáp án C
x 2
x 3x 2 0 x 3x 2 0
x 0;1 2;3
x 1
x 3x 2 2 x 3x 0
0 x 3
Câu 26: Đáp án C
0,2
Trang 13Câu 27: Đáp án D
2 x
Câu 28: Đáp án A
Ta có
c
log 11 log 7 l og 11 log 25 log 27 log 49
1
log 7 log 11 log 25 2 3 2
Câu 29: Đáp án D
t2 t 2;8 PT t 8t 3 m 1
Xét hàm số 2
f t t 8t 3, t 2;8 f ' t 2t 8 f ' t 0 t 4
Ta có bảng biến thiên hàm số f x như vậy
-9
-13
Từ bảng biến thiên, suy ra 1 có 2 nghiệm phân biệt 13 m 9
Câu 30: Đáp án B
Áp dụng CT trả góp ta có
12
12
100 1
12%
12
triệu đồng
Câu 31: Đáp án D
4
Câu 32: Đáp án D
3x 5 1 3x 5
3
Câu 33: Đáp án C
Trang 14
Câu 34: Đáp án B
Ta có u x du dx
dv sin xdx v cosx
Khi đó I xcosxcosxdx,
Câu 35: Đáp án B
Ta có 1 2x 3 2x 3 1 3
0 0
Do đó 3e e3
F 0
2
Câu 36: Đáp án B
Tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt, lặp phương có 8 đỉnh và 12 mặt
Câu 37: Đáp án C
Khối đa diện đều loại {4;3} là khối lập phương có8 đỉnh
Câu 38: Đáp án C
Ta có
Câu 39: Đáp án C
Câu 40: Đáp án C
Ta có
2
ABC
Câu 41: Đáp án A
Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều là
Câu 42: Đáp án A
Thể tích của Kim tự tháp là V 1Sh 1.147.2302 25921 3
Câu 43: Đáp án D
Trang 15Ta có SHABCSB; ABC SB; BCSBC 60
Tam giác SBH vuông tại H, có SHtan 60 BH a 3
Và
2 ABC
Vậy thể tích khối chóp là
Câu 44: Đáp án A
Kẻ HKAC K AC SAC ; ABC SKH 60
tam giác SHK vuông tại H, có a
2
vậy thể tích khối chóp S.ABC là
ABC
Trang 16Câu 45: Đáp án A
Diện tích toàn phần Stp của hình nónN là 2
tp
S Rl R
Câu 46: Đáp án D
Ta có V 4 R3 500 R3 125 R 5 S 4 R2 100
Câu 47: Đáp án A
Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq 2 Rh 2 3.5 30 m2
Câu 48: Đáp án D
Bán kính đáy của cái lọ là 2 2 2
R3r S R 3r 9 r
Câu 49: Đáp án A
Theo đề bào, khối nón có bán kính đáy là r 3, chiều cao h 3 Vậy thể tích khối nón 2
2
1
Câu 50: Đáp án A
Gọi O là tâm của tam giác ABCSA; ABC SA; OASAO 60
tam giác SAO vuông tại O, có
bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là
2
SA 2a R
2.SO 3
vậy thể tích cần tính là
3