Đây là tài liệu của các bạn sinh viện hiện tại đang học tại Đại học Bách Khoa TP HCM. Đồng thời cũng là giáo án của giảng viên tại Đại học Bách Khoa. Nó sẽ rất hữu ích cho công việc học tập của các Bạn. Chúc Bạn thành công.
Trang 11.1 Khái niệm về móng nông
CHƯƠNG 2: MÓNG NÔNG
NỀN: Khu vực đất trực tiếp
gánh đở móng
Móng
Mặt nền công trình
Trang 2Móng: Phần mở rộng đáy ct để tăng diện tích tiếp xúc & giảm áp lực truyền lên nền => lún ít và đất không bị trƣợt Nền: Khu vực đất nằm ngay sát đáy móng trực tiếp gánh
Trang 3E 0 : modul biến dạng của đất nền
E : modul đàn hồi của của vật liệu làm móng
l 1 = l/2: nửa chiều dài móng
10
h
l E E
t
Trang 42.2 Phân loại nền - móng
Phân loại móng theo hình dạng:
- Móng đơn: Tải đúng tâm và lệch tâm
Trang 5Phân loại móng theo tải trọng:
- Móng chủ yếu chịu tải trọng đứng: nhà, máy sản
xuất, trụ cầu, … Độ lún của nền đất ảnh hưởng rất lớn đến kết cấu công trình
- Móng chủ yếu chịu tải trọng ngang: tường chắn, mố cầu, đê, đập, … Nền công trình dễ bị phá hoại trượt do
chuyển vị ngang lớn
Phân loại móng theo độ cứng:
- Móng cứng có độ lún đồng đều trong toàn móng
Móng mềm hoặc móng chịu uốn là móng có độ lún
không đồng đều (móng bị uốn cong)
Phân loại nền:
- Nền đất tự nhiên
- Nền đất có xử lí: đệm cát, đệm sỏi, đệm cát + vải hoặc
vỉ địa kỹ thuật, cọc cát, cọc đất + sỏi, cọc vôi hoặc xi
măng, gia tải trước, gia tải trước + giếng cát hoặc bấc thấm, đầm nện, phun xịt xi măng (grouting)
Trang 61: Móng phối hợp chữ nhật 2: Móng phối hợp bởi dầm nối 3: Móng phối hợp hình
4: Móng băng 5: Móng bè
Trang 7Móng phối hợp
Móng băng / móng bè dạng bản
Trang 8Móng bè dạng hộp
Móng bè dạng sàn nấm
Trang 9ey
ey H
Trang 10Móng cứng Móng chịu uốn Móng cứng Móng chịu uốn
Móng cứng Móng chịu uốn
c Đất cát
2.3 Ứng suất tiếp xúc dưới đáy móng
Các dạng ứng suất tiếp xúc dưới đáy móng
Trang 110
tc f
tc
Dc BD
b A m
)
2 1 0
II II
f II
tc
D R
N F
0 0
2.4 Tính toán móng đơn chịu tải đứng đúng tâm Bước 1: Xác định sơ bộ kích thước đáy móng
Lấy b 0 = 1m
- Chọn L x B = F > F 0 (chọn L = B)
Trang 12N tc
p tc
Bước 2: Kiểm tra ứng suất của đất dưới đáy móng đủ nhỏ để nền còn ứng xử như ‘vật liệu đàn hồi’
Trang 13tc tc
Dc BD
b A m
II II
f II
tc II
tc
Dc BD
Ab k
m
m R
f tb
tc tc
D F
-Các hệ số điều kiện làm việc m, m1, m2,
hệ số tin cậy ktc lấy ở bảng 1.22, trang 54
Trang 14Bước 3:
- Kiểm tra biến dạng của đất nền hay độ lún của móng S đủ nhỏ để c/trình vẫn còn làm việc bình thường hay không ảnh
hưởng đến tính bền vững lâu dài của ct
- Kiểm tra độ lún lệch giữa các móng hay góc xoay i của một móng phải đủ nhỏ để không gây ra nội lực phụ nguy hiểm cho kết cấu công trình
Trang 15tt tt
D F
N
Trang 16f tb
tt tt
D F
P xt = p tt S ngoài tháp xuyên = [b 2 – (b c + 2h 0 ) 2 ] p tt
P cx = 3/4 [R bt S xq tháp xuyên ] = 0,75 R bt [4(b c + h o ) h o ]
S 1 mx tính toán = h o [(b c + 2h o ) + b c ] / 2 = (b c + h o ) h o
Trang 18h R
M F
h b R
M A
n
0
9 ,
M F
a
I
I a
- Cốt thép của phương còn lại được tính tương tự
- Moment tại mặt ngàm (I-I)
M I-I = p tt (1/2) (b –b c ) 2 b / 4 = p tt b (b –b c ) 2 / 8
- Diện tích cốt thép cần thiết:
Trang 19h0 h
Bêton đá 4x6, mác 50- 1 0 0 ,
dày 100 mm, giữ vai trò như
cốt pha đáy móng
Cát lót dày 100-200, giữ vai trò như biên
thoát nước khi nền đất bão hòa bị biến dạng
11 16
Bố trí cốt thép
Trang 20a r
N h
k
tt
m
3 2
0
F
N r
Trang 212.5 Tính toán móng đơn chịu tải thẳng đứng lệch tâm nhỏ
tc
Dc BD
b A m
)
2 1
0
II II
f II
tc
D R
N F
0 0
Trang 22Bước 2: Kiểm tra ứng suất tại đáy móng đủ nhỏ để
nền còn ứng xử như ‘vật liệu đàn hồi’
công trình có cầu chạy
) (
) (
* 2
1
*
II II
f II
tc II
tc f
tc tc
Dc BD
Ab k
m
m R
Dc BD
b A m
2,12
,1
)(
2,12
,1
* 2
1
* max
II II
f II
tc II
tc f
tc tc
Dc BD
Ab k
m
m R
Dc BD
b A m R
tc tc
F
N
Trang 23e B (ex) là độ lệch theo phương B (y), e L (ey) là độ lệch theo phương L (x)
e B (ex)= (My + Hx h)/N ; eL (ey)= (Mx + Hy h) / N
Mx : Moment vuông góc với trục x
My : Moment vuông góc với trục y
f tb x
tc x y
tc y
tc tc
D W
M W
M F
L B
tc tc
D L
e B
e F
Trang 24Sơ đồ tải lệch tâm nhỏ
Trang 25Bước 3: Kiểm tra độ lún
f tb
tc f
tc
F
N D
F
N
i i
i i
S
1
2 1
n
i
h p
a
S
1
i i oi
i n
i
h
p E
1
Trang 26M y
tc
y x
M x
tc tc
f tb x
y tc
y
x
tc tc
tt
M
D b
b
y e
N b
b
x e
N F
N n
D W
e N W
e N F
N n
12
)
(
3 3
Trang 27Tính toán xuyên thủng móng chịu tải lệch tâm bé
Trang 28tt B
tt tt
tt
D L
B
e N B
L
e N F
66
tc tc
tt
D L
B
e N B
L
e N F
N n
pmax/min 6 2 6 2
Trang 29Bước 5: Tính cốt thép móng (lệch tâm 1 phương)
.
9 ,
M h
R
M F
a
I I
a
I I II
M h
R
M F
a
II II a
II
II I
Trang 302.6 Tính toán móng nông chịu tải thẳng đứng lệch tâm lớn (móng chân vịt)
Trang 31- Áp lực nhỏ nhất khi không xét đến áp lực đắp trên móng (ảnh hưởng của độ sâu chôn móng)
+ Khi lệch tâm 1 phương theo cạnh dài L
N L
B
e N
F
N
tt L
+ Khi lệch tâm 2 phương
e F
N L
B
e N B
L
e N F
N
tt L
tt B
min
0
P
Trang 322.7 Móng băng dưới tường chịu tải thẳng đứng
(Phương pháp phản lực nền phân bố tuyến tính)
Trang 33 Bước 1: Chọn sơ bộ kích thước móng
tc
Dc BD
b A m
)
2 1
0
II II
f II
tc
D R
N F
0 0
Trang 34 Bước 2: Kiểm tra sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng:
)
tc tc
Dc BD
b A m
f II
tc II
tc
Dc BD
Ab k
m
m R
f tb
tc tc
D F
N
Trang 35 Bước 3: Kiểm tra độ lún tại tâm móng:
f tb
tc f
F
N D
p
p ( )
i i
i i
S
1
2 1
Trang 36P xt = p tt 2S ngoài (1) tháp xuyên
P cx = 3/4 [R k 2S 1 tháp xuyên ]
= 0,75 R k [1m x h o ] Điều kiện: P xt P cx
Với p tt = N tt /F
Trang 37 Bước 5: Tính nội lực trong móng và bố trí cốt thép:
M I-I = p tt [(B-b t )/2] 2 1m /2
0
0 0 , 9 R h
M h
R
M F
a
I I
a
I
I a
Trang 39 Bước 1, 2, 3: tính toán như móng băng dưới tường
Bước 4: Tính bề dày móng (kiểm tra xuyên thủng):
2 cột biên có khả năng bị xuyên thủng lớn nhất:
L
N S
N p
p
tt tt
net
tt
) (
5 , 0
Trang 40- Kiểm tra chọc thủng tại chân cột biên:
2 2
) 2
( S
L L
h b
1 cx
bt cx
2
75 , 0 S
R 0,75
B L
L
N S
N p
p
m
tt tt
net
tt
) 5
, 0 (
, 0
( 2
) 2
( S1xt
tt
L L
h b
1tx k
cx 0,75 R S 0 , 75 ( 0 , 5 )
Trang 41Cột có lực dọc lớn nhất
Phạm vị tính toán xuyên thủng (Xác định theo diện truyền tải)
Phần diện tích áp lực đất nền tác dụng lên đáy móng gây xuyên thủng
45°
Ptt=Pnet
0 2
1 cx
bt cx
2
75 , 0 S
R 0,75
2 2
) 2
( S
L L
h b
L
N S
N p
p
tt tt
net
tt
) (
5 , 0
Trang 43 Bước 5: Tính nội lực trong móng và bố trí cốt thép:
R
M F
Trang 45Ví dụ tính nội lực theo phương dọc của móng băng theo phương pháp dầm lật ngược
Phản lực đất nền tính theo 1 m dài của móng băng là
Bước 1: Lập sơ đồ tính (dầm lật ngược)
Trang 46Bước 2: Tính và vẽ biểu đồ lực cắt
Trang 47Bước 2: Tính và vẽ biểu đồ lực cắt
Trang 48Bước 3: Tính và vẽ biểu đồ moment
Trang 49Bước 3: Tính và vẽ biểu đồ moment
Trang 50- Tính cốt thép theo phương ngang (B), xem như
ngàm tại mép cột, tính trên 1 mét dài
- Tính cốt thép bên dưới theo phương dọc (L) ứng với M gối lớn nhất
0
M h
R
M F
R
M F
a a
Trang 512.9 Tính toán móng bè theo phương pháp phản lực nền phân bố tuyến tính
Trang 521 Chọn kích thước móng bè LxB
Xác định tổng tải trọng của các cột truyền lên móng
N = N1 + N2 + N3 + … + Nn
2 Xác định áp lực đáy móng tại các điểm A, B, C, D,…
I x = B L 3 /12 : moment quán tính quanh trục x
I y = L B 3 /12 : moment quán tính quanh trục y
M x = N e y : moment của các lực chân cột quanh trục x
M y = N e x : moment của các lực chân cột quanh trục y
e x và e y : độ lệch tâm theo phương x và phương y của tổng hợp lực các cột
f tb x
x
y
y tc
D I
y M I
x M F
N
p
Trang 533.Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền dưới đáy móng
2 1
N
x N
x N
x N
2 2
1
N
y N
y N
y N
Trang 545 Chia móng bè thành nhiều dãy theo phương x, y
- Tính Q, M cho mỗi dãy
- Tính bề dày bản móng: kiểm tra điều kiện xuyên thủng như trường hợp móng băng trên hàng cột; chọn max (hi)
- Chọn giá trị M max và M min để tính Fa
- Bố trí cốt thép như bản sàn
6 Tính kết cấu từng dãy như móng băng dưới hàng cột, với giả thuyết phản lực nền phân bố tuyến tính bằng phần mềm SAFE
Trang 56F = LB (N1 tc + N2 tc) / (Rtc - tbDf
l1 = L – (l3 + l2)
M 1-2 = M x – 0,5 (M 1 + M 2 )
L B
N
N p
2 1
3 1
N N
l
N L
p
M1 0 , 5 12
b l
p
M 2 0 , 5 22
8 /
2
l p
M x
Trang 582 Móng kép chữ nhật, tải lệch tâm
- Kiểm tra điều kiện ổn định:
2 1
3 1
N N
l
N x
'
N N
M e
tc tc
tb
tc tc
tc
L B
N
N
p 1 2
f tb
tc tc
tc
D L
e L
max/
Trang 59- Xác định nội lực trong móng
M1-2 = Mx – 0,5 (M1 + M2)
1 min
L
l p
min 1
2 1
6
1
p p
l b
M
2 2
6
1
p p
l b
1 2
2 3
16
1
p p
l b
Trang 60N1 e
Moment trong giằng móng
Trang 61R l
R n
R l
b2 2 2
Trang 621
1
1 1
b
2
2
2 2
2
Trang 64R l
R n
R l
b2 2 2
1 1
1 1
l b
R
p
2 2
2 2
l b
R
p
Trang 66l 1 = L – (y + x) ; l 2 = L – (l3 + l1)
2 1
2 1
2
3 b b
b b
L x
2 1
3 2
N N
l
N y
2
) (
) (
2 1
2 1
L b
R
G N
N b
L
l
L b
b b
b b
p b
b l
6
1
11 1
2 1
6
1
22 2
2 2
p b
b l
16
1
22 11
2
M1-2 = Mx – 0,5(M11 + M22)
Trang 672.11 Móng băng có sườn
* Tính toán như dầm lật ngược
* Tính toán như dầm trên nền Winkler
Theo J E Bowles, Terzaghi, Hansen:
K n = C (c N c + 0,5 B N) + (c N q )z n S.I.: C = 40
Z n : độ sâu khảo sát
N c ; N ; N q : phụ thuộc vào , tra bảng theo Terzaghi