1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap nen mong bách khoa

17 440 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 624,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu của các bạn sinh viện hiện tại đang học tại Đại học Bách Khoa TP HCM. Đồng thời cũng là giáo án của giảng viên tại Đại học Bách Khoa. Nó sẽ rất hữu ích cho công việc học tập của các Bạn. Chúc Bạn thành công.

Trang 1

Bài 1 : Một móng đơn có kích thước 4mx2,5m chịu tác dụng của ngoại

lực Ntt =1000kN, Mtt= 60kNm , Htt = 30kN đặt trên nền đất có : c= 3T/m2 ,

= 160 ( A= 0,36 ;B= 2,43; D= 5,00) , dung trọng 19 kN/m3, móng đặt ở độ sâu 2m, chiều cao móng hm=0,8m

1/ Kiểm tra điều kiện ổn định của nền (nền còn làm việc trong giai đoạn đàn hồi ) MNN theo hinh ve

2/ Nếu gỉa thiết nền biến dạng trong phạm vi cho phép Hãy tính diện tích cốt thép theo 2 phương của móng.Cho biết cường độ chịu kéo của cốt thép là 2800MPa, kích thước cột 0,30m x 0.50m, hệä số vượt tải 1,15 và hệ số = 0,9

Bài giải

Diện tích mĩng = 4x2,5 =10m2

Tính

)

tc

Dc BD

b A m

Từ gĩc  =160  (A=0,36; B= 2,43; D= 5,00) ; c =3T/m2 =30 kN/m2

Bề rộng mĩng b=2,5m

Chiều sâu đặt mĩng Df=2m

γ : dung trọng đất dưới đáy mĩng

γ* : dung trọng đất trên đáy mĩng  Dfγ* : phụ tải trên đáy mĩng

74 , 256 ) 30 5 ) 19 2 ( 43 , 2 ) 10 20 ( 5 , 2 36 , 0 [ )

Nền cĩ γ=19kN/m3

γ sat =20kN/m3 c=30kN/m2 φ=16 o

D f =2,0m H

tt

tt

=60kNm

Ntt=1000 kN

Trang 2

Kiểm tra điều kiện ổn định của nền:

ptbtc < Rtc

pmaxtc < 1,2 Rtc

pmintc >0

Tính áp lực trung bình tiêu chuẩn, từ các lực tiêu chuẩn

Ntc = Ntt/1,15 = 869,57 kN

Mtc = Mtt/1,15 = 52,17 kN

Htc = Htt/1,15 = 26,09 kN

96 , 130 2

22 10

57 ,

F

N

tc tb

Tổng moment tiêu chuẩn

kNm x

xh H M

M tctctc m 52,1726,09 0,873,04

91 , 141 6

4 5 , 2

04 , 73 96

, 130 6

04 , 73 96 ,

x bl

W

M p

p

tc tb

tc

01 , 120 6

4 5 , 2

04 , 73 96

, 130 6

04 , 73 96 ,

x bl

W

M p

p

tc tb

tc

Theo điều kiện trên ta có:

ptbtc = 130,96 kN/m2 < Rtc= 256,74 kN/m2

pmaxtc = 141,91 kN/m2 < 1,2 Rtc = 308,08 kN/m2

pmintc = 120,01 kN/m2 >0

 Vậy nền còn làm việc trong giai đoạn đàn hồi

2) Tính diện tích cốt thép theo 2 phương của móng

Tính cốt thép trong móng đơn theo TCXDVN 356-2005

- Sơ đồ tính cốt thép là sơ đồ console, mặt ngàm tại vị trí I-I

- Chiều cao móng h = 0.4m

Trang 3

- Cho các thông số chọn trước

+ Chọn lớp bê tông bảo vệ a=35mm

Tính ra h0 = h –a = 80cm – 3.5cm = 76.5cm

Áp lực tính toán ở đáy móng

144 2

22 10

F

N

tt tb

Tổng moment tiêu chuẩn M tcM tcH tc xh m 6030x0,884kNm

59 , 156 6

4 5 , 2

84 144

6

84

x bl

W

M p

p

tc tb

tc

41 , 131 6

4 5 , 2

84 144

6

84

x bl

W

M p

p

tc tb

tc

D f =2,0m H

tt

tt

=60kNm

N =1000 kN

pttmax

pttmin

Trang 4

Nội suy tính áp lực PA= pttmin + y = 131,41 + 14,16 =145,57 kN/m2

Với y tính từ tam giác đồng dạng MNO 

4

) 75 , 1 4 ( )

tt tt

p p

y

y =14,16

Xem mặt I-I như là mặt ngàm, moment tác động lên mặt này là :

MI-I = ptt.0,5(b-bc)b(b-bc)/4=0,125pttb (b-bc)2

Diện tích cốt thép cần thiết theo cách tính gần đúng

2 4

10 365 , 0 210

9 , 0

1517 , 0 9

,

m MN h

R

M h

R

M

2

Chọn 11 16

D f =2,0m H

tt

tt

=60kNm

N =1000 kN

pttmax

pttmin

A

P A

pttmax

I

I

M I-I

x=(l-a c )/2= 1,75m

a c

b c

Dài: l

b

N

Trang 5

Kiểm tra điều kiện xuyên thủng là để tính chiều cao móng hợp lý

Cho các thông số chọn trước

+ Chọn lớp bê tông bảo vệ a=35mm

Tính ra h0 = h –a = 80cm – 3.5cm = 76.5cm

Diện tích chống xuyên là hình thang Scx= [(ac+ac+2ho)*ho]/2=

[(0,5+0,5+2*0,765)*0,765]/2= 0,97m2

giảm chiều cao móng xuống  làm lại với chiều cao móng khác…

D f =2,0m H

tt

tt

=60kNm

Ntt=1000 kN

0,3m 0,5m 4m

2,5m

156,59kPa 131,41kPa

B

X=?

Trang 6

Cho một móng băng dạng bản có bề rộng 2m chịu tải trọng tính toán như hình vẽ:

Câu 2) Giả sử đất nền dưới đáy móng còn làm việc trong giai đoạn đàn hồi, xác định áp

Câu 3) Kiểm tra điều kiện xuyên thủng cho cột biên và cột giữa?

Câu 4) Giả thiết phản lực nền phân bố tuyến tính và bỏ qua trọng lượng của móng và đất

trên móng, xác định giá trị lực cắt (kN) tại chân cột biên (mặt cắt I-I) cho toàn bộ bề rộng

Ntt1 =345kN

Ntt1 =345kN

Ntt2 =460kN

2m MNN

2m

A

A

0,5m

I

II

Trang 7

Cho 1 cọc BTCT có kích thước 25cm x 25cm, dài 20m (gồm 2 đoạn cọc 10m nối lại), được đóng vào nền đất có 2 lớp:

-Lớp 1: Lớp cát pha sét dày 12m có các chỉ tiêu:

c =15 kN/m2;  = 160 , trọng lượng riêng trên mực nước ngầm (MNN)  =18 kN/m3, trọng lượng riêng dưới MNN  sat =19 kN/m3

-Lớp 2: Lớp đất sét pha cát (có chiều dày lớn) có

các chỉ tiêu:

c = 30kN/m2;  = 200 (N c = 17,69; N q = 7,439; N

=5),  sat =20 kN/m3

Mực nước ngầm cách mặt đất 2m Lấy  w =10

kN/m3 và  bêtông = 25 kN/m3 Cường độ cốt thép

trong cọc R a = 280 MPa

Cho hệ số áp lực ngang

K s = 1,4K 0 = 1,4(1-sin  )

q p = 1,3c.N c +  ’ vp N q + 0,4  ’.d p N

Câu 1) Tính lực ma sát đơn vị fs1 tác dụng vào

giữa đoạn cọc thứ 1 (kN/m2)38,55

Câu 2) Tính lực ma sát đơn vị fs2 tác dụng vào

giữa đoạn cọc thứ 2 (kN/m2) 89

Câu 3) Tính cường độ của đất dưới mũi cọc qp (kN/m2)2376

Câu 4) Tính sức chịu tải cực hạn của cọc (kN), bỏ qua trọng lượng của cọc1424

Lớp 2

Lớp 1

10m

MNN

dp=25cm

25cm 10m

2m

Trang 8

BÀI 1: Cho một móng cọc BTCT gồm 12 cọc được bố trí như hình vẽ Móng cọc chịu tác dụng

của tải trọng Ntt = 4800 kN, M y

tt

= 80 kNm, H x

tt

= 40 kN Đài dày 1 m, độ sâu chôn đài 2 m Bỏ qua phần

áp lực đất bị động E p

Bê tông đài cọc dùng mác 300 (B25) có R b = 14,5 MPa, R bt = 1,05 MPa Thép trong đài cọc dùng

R s =280MPa, cọc ngàm vào đài là 10cm Trọng lượng riêng trung bình của đất trên đài và đài cọc lấy 22kN/m3 Kích thước cột b c x h c = 60cm x 80cm

- Cọc có kích thước 30cm x 30cm, khoảng cách giữa các cọc là 3d, khoảng cách từ mép cọc biên đến mép đài là d/2 cho cả 2 phương (d: cạnh cọc) Hệ số vượt tải n = 1,15

- Đất nền là đất sét pha cát có góc ma sát trong  = 120

H x tt

=40kN

2m

1m

Ntt=4800kN

M y =80kNm

y

x

1

h c

b c

19,4m

2

3

4

8

9

10

11

12

Trang 9

Câu 1) Xác định tải trọng tác dụng lên cọc số 1 (kN)

Xác định tải trọng tính toán tác dụng lên cọc gồm:

Ntt= 4800kN

Mtt= M y

tt

+ H x

tt

.(1m) =80 +40 =120 kNm

Lực tác dụng lên cọc tính theo công thức: i

i

tt tt

x x

M n

N P

Diện tích của đài: L = 11d=3,3m ; B= 8d=2,4m

Bảng tính lực tác dụng lên cọc

STT cọc Ntt Mtt xi xi2 S xi2 Lực P (KN)

12,15

Câu 2) Xác định tải trọng tác dụng lên cọc số 2 (kN)433,5

Câu 3) Xác định tải trọng tác dụng lên cọc số 3 (kN)424,6

Câu 4) Xác định tải trọng tác dụng lên cọc số 4 (kN)415,7

Câu 5) Tính diện tích cốt thép theo phương cạnh dài của đài (cm2

), lấy  = 0,958,5

Trang 10

Câu 6) Tính diện tích cốt thép theo phương cạnh ngắn của đài (cm2

), lấy  = 0,945,4

Câu 7) Xác định diện tích đáy khối móng qui ước Lqu x B qu (m x m)5,033x 4,133

Câu 8) Tính hệ số nhóm cọc 0,71

y

x

1

h c

b c

2

3

4

8

9

10

11

12

P 1 +P 8 +P 9

P 2 +P 7 +P 10

Trang 12

Ta cũng biết rằng mọi vật đặt trong nước đều chịu lực đẩy nổi Archimede bằng với thể tích mà vật đó chiếm chổ, do vậy khi tính các thành phần sức chịu tải liên quan đến trọng lượng của đất và các lực ma sát Trọng lượng bản thân của mọi loại đất, ngay cả trọng lượng của các khối bê tông, nằm dưới mực nước ngầm đều được tính với trọng lượng thể tích đơn vị đẩy nổi

’ = sat - w hoặc

n

w s

1

Trên mực nước ngầm, không có lực đẩy Archimède, nên ứng suất do trọng lượng bản thân của các lớp đất và các khối bê tông nằm trên mực nước ngầm, được tính với trọng lượng thể tích đơn vị không xét đẩy nổi

Hiểu cách khác, theo lý thuyết chịu tải của Terzaghi, lực ma sát bên trong khối đất gây ra bởi ứng suất hữu hiệu, có thể viết dưới dạng :

utg c c

tg

s'     

Do vậy, khi tính sức chịu tải của đất nền phải hết sức chú ý đến vị trí mực nước ngầm Đặc biệt là sự dao động của mực nước ngầm theo mùa hoặc thủy triều kéo theo sự thay đổi sức chịu tải của đất nền

Hình I-4 Aûnh hưởng mực nước ngầm

Trường hợp I : Mực nước ngầm (MNN) nằm cao hơn mặt đáy móng, sức chịu tải của

đất nền dưới đáy móng sẽ được tính như sau:

D 1

MNN (Trường hợp I)

D 2

D f

MNN (Trường hợp II)

d B

Trang 13

Rtc=m[(AN)B2 + (BNq) Df1 +(DNc) c]

Thí dụ I-5 Có một móng nông dạng vuông cạnh B=1,1m, chiều sâu chôn móng là

D f = 1m Tính sức chịu tải tiêu chuẩn R tc theo QPXD 45-70, khi nền được cấu tạo như hình bên

Mực nước ngầm trong khu vực xây dựng nằm sâu hơn mặt đất 0,4m

2 0.0290 1.1159 3.3196

4 0.0614 1.2454 3.5100

6 0.0976 1.3903 3.7139

8 0.1382 1.5527 3.9326

10 0.1837 1.7349 4.1677

12 0.2349 1.9397 4.4208

14 0.2926 2.1703 4.6940

16 0.3577 2.4307 4.9894

18 0.4313 2.7252 5.3095

D 1=0,4m  = 18kN/m 3

D 2 =0,6m

D f =1m

Cát  sat = 21kN/m 3

B=1,1m

 sat = 20kN/m 3

Trang 14

20 0.5148 3.0591 5.6572

22 0.6097 3.4386 6.0358

24 0.7178 3.8713 6.4491

26 0.8415 4.3661 6.9016

28 0.9834 4.9338 7.3983

30 1.1468 5.5872 7.9453

32 1.3356 6.3424 8.5497

34 1.5547 7.2188 9.2198

36 1.8101 8.2403 9.9654

38 2.1092 9.4367 10.7985

40 2.4614 10.8455 11.7334

42 2.8785 12.5138 12.7874

Lời giải

Sức chịu tải tiêu chuẩn

Với

D 1=0,4m  = 18kN/m 3

D 2 =0,6m

D f =1m

Cát  sat = 21kN/m 3

B=1,1m

 sat = 20kN/m 3

Trang 15

=86,4kN/m2

Trường hợp II : Mực nước ngầm (MNN) nằm trong khoảng từ mặt đáy móng

xuống bên dưới đáy móng một độ sâu Btg(450+  /2)=kB, sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng sẽ được tính như sau :

Giải

m=1 vì nền không phải là cát bụi hoặc cát mịn

2

D f =1m

d=0,5m B=1,1m

 1 = 18kN/m 3

 2 = 19kN/m 3

 2 = 30 0

sat2 = 21kN/m 3

Trang 16

Khi mực nước ngầm nằm sâu hơn mặt đáy móng kB, thì không tính ảnh hưởng đẩy nổi lên các giá trị trọng lượng riêng của đất nền trong sức chịu tải

Rõ ràng là Mực nước ngầm dâng lên phạm vi nền đất, sức chịu tải của nền giảm đáng

Trang 17

Cho một mĩng cọc BTCT gồm 6 cọc được bố trí

như hình vẽ Mĩng cọc chịu tác dụng của tải

trọng Ntt = 3500 kN, Mytt = 180 kNm, Hxtt = 170

kN Đài dày 0,5 m, độ sâu chơn đài 1,5 m Bỏ

qua phần áp lực đất bị động Ep

- Bê tơng đài cọc dùng mác 300 cĩ Rn = 13 MPa,

Rk = 1 MPa Thép trong đài cọc dùng Ra =

280MPa, cọc ngàm vào đài là 10cm Trọng

lượng riêng trung bình của đất trên đài và đài cọc

lấy 22kN/m3 Kích thước cột bc x hc = 40cm x

60cm

Cọc cĩ kích thước 25cm x 25cm, khoảng cách

giữa các cọc là 3d, khoảng cách giữa hai hàng là

4d, khoảng cách từ mép cọc biên đến mép đài là

d/2 cho cả 2 phương (d: cạnh cọc) Hệ số vượt

tải n = 1,15

- Đất nền gồm hai lớp như hình vẽ Lớp 1 cĩ gĩc

ma sát trong 1 = 160 và lớp 2 cĩ 2 = 200

Câu 1) Xác định tải trọng tác dụng lên cọc số 1

(kN) (688,17)

Câu 2) Xác định diện tích đáy khối mĩng qui ước

L qu x B qu (m x m) 4,27 x 3,77

Câu 3) Tính hệ số nhĩm cọc theo Converse-Labarre

(0,76)

Câu 4) Xác định lực chống xuyên (kN) ? (1962)

Câu 5) Tính diện tích cốt thép theo phương cạnh dài

của đài (cm2), lấy  = 0,9 (61,44)

Lớp 2 Lớp 1 8m

+

+ y

x

tt

M

tt

N

h c

3d 3d

Ngày đăng: 27/01/2019, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w