Đây là tài liệu của các bạn sinh viện hiện tại đang học tại Đại học Bách Khoa TP HCM. Đồng thời cũng là giáo án của giảng viên tại Đại học Bách Khoa. Nó sẽ rất hữu ích cho công việc học tập của các Bạn. Chúc Bạn thành công.
Trang 1CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP Bài tập 1:
Cho một cọc BTCT có các thông số như sau:
Tiết diện cọc 300mm x 300mm
Bê tông cọc có cấp độ bền B20
Cốt thép gồm 4 cây 18 loại CII
Cọc dài 20m gồm 2 đoạn cọc 10m nối lại
Đoạn đập đầu cọc và âm vào đài là 800 mm
Các lớp đất dưới cọc cho bởi hình vẽ sau:
2/ Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
3/ Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền
4/ Tính sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT)
*Khi thi công ép cọc: l011 1l 1 10 10 m
*Khi cọc chịu tải trọng công trình: l022 2l 1 10 10 m
Với 2=0,5 (2 đầu ngàm)
l2=le=14,7m (xem bài tập 6 phần cọc chịu tải trọng ngang)
Trang 2l r
Trang 3Lớp đất Độ sâu
(m)
Độ sâu trung bình (m)
(kN/m2)
mffsili(kN)
s p
Q Q Q
: ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
k si 1 sini I: hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i Lập bảng tính toán như sau:
Lớp
đất Độ sâu (m)
Độ sâu giữa lớp (m)
li
(kN/m2) ksi fs fsliLớp 2 -2,8(-10) -6,4 7,2 10 7 62,4 0,8781 16,728 120,44
Trang 4p p p
Q A q
Với qp tính theo công thức của Terzaghi:
,1,3
s p
Q Q
FS FS
4/ Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT):
Sức chịu tải cho phép của cọc theo công thức của Nhật Bản:
Cho các thông số của cọc và đất nền dưới cọc như bài tập 1
Và sức chịu tải của cọc: chọn giá trị nhỏ nhất là: Q a =594,7kN
Kích thước cột bcxhc=400mm x 600mm
Biết lực tính toán tác dụng lên móng cọc tại vị trí chân cột là:
Ntt =2400kN , M tt x =80kNm , M y tt =120kNm , H tt x =100kN , H tt y =70kN
Trang 51/ Xác định số lượng cọc trong đài, đường kính cọc là 0.3m
2/ Xác định cách bố trí cọc trong đài, cao trình đáy đài là -2.8m, chiều cao đài 0,65m 3/ Kiểm tra phản lực đầu cọc
4/ Kiểm tra sự làm việc của nhóm cọc
Chọn khoảng cách giữa các cọc phương x là 3d=0,9m
Chọn khoảng cách giữa các cọc phương y là 4d=1,2m
Khoảng cách giữa mép cọc tới mép ngoài của đài chọn là d/2=0,15m
Chọn cao trình đáy đài là -2.8m, chiều cao đài 0,65m
Ta được kết quả bố trí cọc như hình vẽ:
Trang 63/ Kiểm tra phản lực đầu cọc:
Chuyển các ngoại lực tác dụng về đáy đài tại trọng tâm nhóm cọc (trường hợp này trùng với trọng tâm đài):
Trọng lượng riêng trung bình của bê tông đài và đất phía trên đài: tb=22kN/m3
Trang 71 2 2 1
90
)1()1(1
n n
n n n n
Trang 8Tính góc ma sát trung bình trong đoạn Ltb
0
5 14 7 30
23,312
Chiều cao khối móng quy ước: H qu L tbL D1 f 19,2 2,8 22 m
Diện tích móng khối qui ước : A qu =L qu B qu=18 m2
Khối lượng đất trong móng quy ước : Qđ=AquHiI = 18194= 3492 kN Khối lượng đất bị cọc, đài chiếm chỗ:
Qđc = nApHiI + Vđài = 6x0.09x194+(18x0,57+6x0,08)x1,8x2,4 = 151,2kN Khối lượng cọc và đài bê tông :
Qc = nApbtLc+Wđài = 60,092519,2+251,8x2,40,65= 329,4kN
Khối lượng tổng trên móng quy ước : Qqu = Qđ+Qc-Qđc= 3670,2 kN
Tải trọng qui về đáy móng khối qui ước :
ptctb= Ntcqu/ Aqu= 337,2 kN/m2
max min
qu xqu yqu tc
Trang 9Với m1=m2=k=1 là hệ số điều kiện làm việc
’vp = DfII = 194 kN/m2 Mũi cọc tại lớp đất 4 có:II =300, cII = 7 kN/m2 ;II’= 10 kN/m3
Bước 2: Chia lớp phân tố:
Đất nền được chia thành các lớp đồng nhất với chiều dày thỏa điều kiện:
Phía dưới móng khối là lớp cát đồng nhất, chia thành từng lớp 0,5m
Bước 3,4,5: Xác định độ lún của từng lớp phân tố và tính tổng độ lún: Lưu ý z trong bảng 2.15 là độ sâu so với đáy móng khối qui ước
Đường cong nén lún: do các áp lực < 400 kN/m2, nên để đơn giản ta chỉ cần nội suy bậc 2 từ 3 cấp áp lực 100kPa, 200kPa, 400kPa
y = 0,0023x 2 - 0,02x + 0,5427
R² = 1 0,495
0,5 0,505 0,51 0,515 0,52 0,525 0,53
Trang 10*Chọn chiều cao đài sơ bộ là 0,35m
Chọn a0=12cm, chiều cao làm việc của tiết diện đài h0=hđ-a=0,35-0,12=0,23m
Các cọc đều nằm ngoài đáy lớn của tháp xuyên 450
như hình vẽ:
Trang 11Do đó tháp xuyên thủng có kích thước như sau:
Trang 12Vậy thỏa điều kiện chống xuyên thủng đài cọc
Vậy chiều cao đài hợp lý chọn 0,65m
Trang 13b b s
b b s
Trang 145 5
Xác định chuyển vị ngang y o và góc xoay o ở đầu cọc
Chuyển vị ngang của tiết diện cọc bởi lực đơn vị Ho=1 gây ra:
Ml I E
Hl l
y
b o b
o o
o o
23
2 3
Ml I E
Hl
b o b
Trang 15Áp lực z(kN/m2), mô men uốn M z(kNm) , lực cắt Qz trong các tiết diện cọc được tính theo công thức sau:
4 2
4 3
D H MC B
I E A
Iy E
Trang 19M1 M1M1
L
Moment âm = qx2/2; Moment dương = q(l/2(l-2x))/2 – q(l/2)/2
Momen lớn nhất: M=0,0214qL2
Khi dựng cọc:
Bài toán tối ưu thì x=0,293L
Với moment dương = ql2/8*(l-2x/l-x)2
b b s
Trang 20Vậy thép đã chọn trong cột là 218 mỗi phía (As=5,09cm2) là thỏa mãn
Thép móc cẩu, tính từ phản lực tại vị trí gối tựa
Fa=R/Rs với R là phản lực, còn Rs là cường độ thép =280MPa=280000kN/m2 Xét trường hợp cẩu dựng lắp cọc với x=0,207L
Thì phản lực tại gối = qL/1,586 = 3,375*10/1,586 =21,3 kN
Fa=21,3/280000= 0,76cm2 -> chọn thép phi16
CỌC KHOAN NHỒI Bài tập 1:
Cho cọc khoan nhồi có các thông số như sau:
Đường kính cọc d=1m
Bê tông cọc có cấp độ bền B25 (mác M350)
Cốt thép: 16 cây 16 loại CII
Cọc dài 45m
Đoạn đập đầu cọc và âm vào đài là 800 mm
Các lớp đất dưới cọc cho bởi hình vẽ sau:
Trang 21R u cường độ tính toán của bêtông cọc khoan nhồi, được xác định như sau:
Ru=R/4,5 khi đổ bêtông dưới nước hoặc dưới dung dịch sét, nhưng không lớn hơn 6000 kN/m2 (với R(kN/m2) là mác thiết kế của bê tông)
Ru=R/4,0 đối với cọc đổ bêtông trong lỗ khoan khô, nhưng không lớn hơn
7000 kN/m2
7778 /4,5
u
A s = 0,0032 m2: diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trục trong cọc;
A b =0,7854-0,0032 =0,7822 m2:diện tích tiết diện ngang của bêtông trong cọc
R sn cường độ tính toán của cốt thép, xác định theo:
Đối với thép có < 28 mm, R sn f c/1,5 nhưng không lớn hơn 22 kN/cm2; Đối với thép có >28 mm, R sn f c/1,5 nhưng không lớn hơn 20 kN/cm2;
(f c giới hạn chảy của thép, kN/cm2)
Thép CII có giới hạn chảy f c = 30 kN/cm2
230
20 /1,5
sn
R kN cm chọn Rsn=20kN/cm2= 200000 kN/m2
Sức chịu tải theo vật liệu: Qa(vl) = 60000,7822+2000000,0032=5333 kN
2/ Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền:
tc a
Trang 22Đất nền phải chia thành các lớp nhỏ đồng chất dày không quá 2m
Lập bảng tính toán như sau:
Lớp đất Độ sâu
(m)
Độ sâu trung bình (m)
(kN/m2)
mffsili(kN)
Trang 23s p
Q Q Q
: ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
k si 1 sini I: hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i Lập bảng tính toán như sau:
Lớp
đất Độ sâu (m)
Độ sâu giữa lớp (m)
li
(kN/m2) ksi fs fsliLớp 2 -2,8-10 -6,4 7,2 8 7 62,4 0,8781 12,328 88,762
Trang 24Vậy sức chịu tải cho phép 8450 2767 5147
p s a
s p
Q Q
FS FS
4/ Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT):
Sức chịu tải cọc nhồi trong đất dính và đất rời (TCXD 195 – 1997)
3/ Kiểm tra phản lực đầu cọc
4/ Kiểm tra sự làm việc của nhóm cọc
Bài giải:
1/ Số lượng cọc trong đài:
15000
1,3 3, 795147
tt c
Chọn khoảng cách giữa các cọc phương x là 3d=3m
Chọn khoảng cách giữa các cọc phương y là 3d=3m
Trang 25Khoảng cách giữa mép cọc tới mép ngoài của đài chọn là 0,3m
Chọn cao trình đáy đài là -2.8m, chiều cao đài 2m
Ta được kết quả bố trí cọc như hình vẽ:
3/ Kiểm tra phản lực đầu cọc:
Chuyển các ngoại lực tác dụng về đáy đài tại trọng tâm nhóm cọc (trường hợp này trùng với trọng tâm đài):
Trọng lượng riêng trung bình của bê tông đài và đất phía trên đài: tb=22kN/m3
Trang 26Vậy tải trọng tác dụng vào các cọc đều thỏa: ax
1 2 2 1
90
)1()1(1
n n
n n n n
Trang 27Chiều dài cọc tính từ đáy lớp đất yếu bùn sét: Ltb=44,2-7,2=37m
Tính góc ma sát trung bình trong đoạn Ltb
5 14 32 20
19, 237
Chiều cao khối móng quy ước: H qu L tbL D1 f 37 7,2 2,8 47 m
Diện tích móng khối qui ước : A qu =L qu B qu=104 m2
Khối lượng đất trong móng quy ước : Qđ=AquHiI = 104444= 46176 kN Khối lượng đất bị cọc, đài chiếm chỗ:
Qđc = nApHiI + Vđài = 4x0,785x444+(18x1,92+6x0,08)x4,6x4,6 = 2136kN Khối lượng cọc và đài bê tông :
Qc = nApbtLc+Wđài = 40,7852544,2+254,6x4,62= 4528kN
Khối lượng tổng trên móng quy ước : Qqu = Qđ+Qc-Qđc= 48568 kN
Tải trọng qui về đáy móng khối qui ước :
ptctb= Ntcqu/ Aqu= 592 kN/m2
max min
qu xqu yqu tc
Trang 28Bước 2: Chia lớp phân tố:
Đất nền được chia thành các lớp đồng nhất với chiều dày thỏa điều kiện:
Phía dưới móng khối là lớp cát đồng nhất, chia thành từng lớp 0,5m
Bước 3,4,5: Xác định độ lún của từng lớp phân tố và tính tổng độ lún: Lưu ý z trong bảng 2.15 là độ sâu so với đáy móng khối qui ước
Đường cong nén lún: do các áp lực nằm từ 400 kN/m2 đến 800 kN/m2, nên
để đơn giản ta chỉ cần nội suy tuyến tính từ 2 cấp áp lực 400kPa, 800kPa
y = -0,0032x + 0,513 R² = 1 0,486
0,488 0,49 0,492 0,494 0,496 0,498 0,5 0,502
Trang 29*Ban đầu chọn sơ bộ chiều cao đài là 1m
Chọn a0=12cm, chiều cao làm việc của tiết diện đài h0=hđ-a=1-0,12=0,88m
Tháp xuyên 450 có đáy lớn bao phủ một phần cọc như hình vẽ:
Trang 30*Chọn chiều cao đài là 2m
Chọn a0=12cm, chiều cao làm việc của tiết diện đài h0=hđ-a=2-0,12=1,88m Tháp xuyên 450 có đáy lớn bao phủ toàn bộ cọc như hình vẽ:
Trang 31Vậy thỏa điều kiện chống xuyên thủng đài cọc
Trang 32Tính thép đặt theo phương X: phản lực cọc 2 và 4 tạo momen uốn lớn nhất
b b s
Chọn 3325 rải với khoảng cách a=140mm (As= 162cm2)
Tính thép đặt theo phương Y: phản lực cọc 3 và 4 tạo ra momen xấp xỉ phương X
Vậy chọn thép tương tự thép phương X
Kết luận: bố trí thép 25a140 cho cả hai phương đài cọc
Bài tập 6:
Sử dụng các kết quả của bài tập 15 Yêu cầu kiểm tra cọc chịu tải ngang
Bài giải:
Ta kiểm tra cho trường hợp lực cắt tổng
Trang 33Chiều rộng quy ước cọc: b c d 12m (vì d>0.8m)
Hệ số nền K= 5000 (kN/m2) ( Tra bảng 2.18)
Hệ số biến dạng:
5 5
Xác định chuyển vị ngang y o và góc xoay o ở đầu cọc
Chuyển vị ngang của tiết diện cọc bởi lực đơn vị Ho=1 gây ra:
5
2, 441 3,3 10 ( / )0,369 30 10 0, 049
Ml I E
Hl l
y
b o b
o o
o o
23
2 3
Ml I E
Hl
b o b
Trang 344 2
4 3
D H MC B
I E A
Iy E
Trang 39CỌC BARRETTE Bài tập 1:
Cho cọc barrette có các thông số như sau:
Tiết diện cọc 600mm x 2800mm
Bê tông cọc cấp độ bền B25 (mác M350)
Cốt thép: 20a200 loại CII
Cọc dài 45m
Đoạn đập đầu cọc và âm vào đài:800 mm
Các lớp đất dưới cọc cho bởi hình vẽ bên:
2/ Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
3/ Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền
4/ Tính sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT)
Bài giải:
1/ Sức chịu tải của cọc theo độ bền vật liệu làm cọc:
Trang 40( )
a vl u b sn s
Q R A R A
Trong đó:
R u cường độ tính toán của bêtông cọc khoan nhồi, được xác định như sau:
Ru=R/4,5 khi đổ bêtông dưới nước hoặc dưới dung dịch sét, nhưng không lớn hơn 6000 kN/m2 (với R(kN/m2) là mác thiết kế của bê tông)
Ru=R/4,0 đối với cọc đổ bêtông trong lỗ khoan khô, nhưng không lớn hơn
A s = 0,0094 m2: diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trục trong cọc;
A b =1,68 - 0,0094 =1,6706 m2:diện tích tiết diện ngang của bêtông trong cọc
R sn cường độ tính toán của cốt thép, xác định theo:
Đối với thép có < 28 mm, R sn f c/1,5 nhưng không lớn hơn 22 kN/cm2; Đối với thép có >28 mm, R sn f c/1,5 nhưng không lớn hơn 20 kN/cm2;
(f c giới hạn chảy của thép, kN/cm2)
Thép CII có giới hạn chảy f c = 30 kN/cm2
230
20 /1,5
sn
R kN cm chọn Rsn=20kN/cm2= 200000 kN/m2
Sức chịu tải theo vật liệu: Qa(vl) = 60001,6706+2000000,0094=11904 kN
2/ Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền:
tc a
Trang 41, 2 18 8 6 5 8 32 10 2
9, 45 /47
Đất nền phải chia thành các lớp nhỏ đồng chất dày không quá 2m
Lập bảng tính toán như sau:
Lớp đất Độ sâu
(m)
Độ sâu trung bình (m)
(kN/m2)
mffsili(kN)
Trang 42s p
Q Q Q
: ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
k si 1 sini I: hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i Lập bảng tính toán như sau:
li
(kN/m2) ksi fs fsliLớp 2 -2,8-10 -6,4 7,2 8 7 62,4 0,8781 12,328 88,762
s p
Q Q
Trang 43Sức chịu tải cọc nhồi trong đất dính và đất rời (TCXD 195 – 1997)
3/ Kiểm tra phản lực đầu cọc
4/ Kiểm tra sự làm việc của nhóm cọc
Bài giải:
1/ Số lượng cọc trong đài:
15000
1,3 1, 7511120
tt c
Khoảng cách giữa mép cọc tới mép ngoài của đài chọn là 0,3m
Chọn cao trình đáy đài là -2.8m, chiều cao đài 1,5m
Ta có 2 kết quả bố trí cọc như hình vẽ:
Trang 44Cách 1 Cách 2 Nhận thấy momen M tt y lớn hơn, do đó nên chọn cách nào có momen quán tính so với trục Y là lớn nhất
3
4 1
3/ Kiểm tra phản lực đầu cọc:
Chuyển các ngoại lực tác dụng về đáy đài tại trọng tâm nhóm cọc (trường hợp này trùng với trọng tâm đài):
Trọng lượng riêng trung bình của bê tông đài và đất phía trên đài: tb=22kN/m3
Trang 45Vậy tải trọng tác dụng vào các cọc đều thỏa: ax
1 2 2 1
90
)1()1(1
n n
n n n n
Trang 46Chiều dài cọc tính từ đáy lớp đất yếu bùn sét: Ltb=44,2-7,2=37m
Tính góc ma sát trung bình trong đoạn Ltb
5 14 32 20
19, 237
Chiều cao khối móng quy ước: H qu L tbL D1 f 37 7,2 2,8 47 m
Diện tích móng khối qui ước : A qu =L qu B qu=77,4 m2
Khối lượng đất trong móng quy ước : Qđ=AquHiI = 77,4444= 34366 kN Khối lượng đất bị cọc, đài chiếm chỗ:
Qđc = nApHiI + Vđài = 2x1,68x444+(18x1,42+6x0,08)x3x3,4 = 1757kN Khối lượng cọc và đài bê tông :
Qc = nApbtLc+Wđài = 21,682544,2+253,431,5= 4095kN
Khối lượng tổng trên móng quy ước : Qqu = Qđ+Qc-Qđc= 36704 kN
Tải trọng qui về đáy móng khối qui ước :
ptctb= Ntcqu/ Aqu= 643 kN/m2
max min
qu xqu yqu tc
Trang 47Xác định sức chịu tải của đất nền theo trạng thái giới hạn II:
Bước 2: Chia lớp phân tố:
Đất nền được chia thành các lớp đồng nhất với chiều dày thỏa điều kiện:
Phía dưới móng khối là lớp cát đồng nhất, chia thành từng lớp 0,5m
Bước 3,4,5: Xác định độ lún của từng lớp phân tố và tính tổng độ lún: Lưu ý z trong bảng 2.15 là độ sâu so với đáy móng khối qui ước
Đường cong nén lún: do các áp lực nằm từ 400 kN/m2 đến 800 kN/m2, nên
để đơn giản ta chỉ cần nội suy tuyến tính từ 2 cấp áp lực 400kPa, 800kPa
y = -0,0032x + 0,513 R² = 1 0,486
0,488 0,49 0,492 0,494 0,496 0,498 0,5 0,502
Trang 49Vậy thỏa điều kiện chống xuyên thủng đài cọc
Trang 50b b s
Chọn 23 cây 22 rải với khoảng cách a=150mm (As= 87,43cm2)
Tính thép đặt theo phương Y: đặt theo cấu tạo 14a200
Xác định chuyển vị ngang y o và góc xoay o ở đầu cọc
Chuyển vị ngang của tiết diện cọc bởi lực đơn vị Ho=1 gây ra:
5 3
Trang 516 2
Ml I E
Hl l
y
b o b
o o
o o
23
2 3
Ml I E
Hl
b o b
4 2
4 3
D H MC B
I E A
Iy E
Trang 55*Kiểm tra theo điều kiện tiết diện cọc chịu uốn:
Momen lớn nhất là M=247,7kNm , tiết diện bxh0=2,8m x 0,5m
0
24770
0, 0270,9 1, 45 280 50
b b s
x
Trang 56Hệ số biến dạng:
5 5
Ml I E
Hl l
y
b o b
o o
o o
23
2 3
Ml I E
Hl
b o b
Trang 60*Kiểm tra theo điều kiện tiết diện cọc chịu uốn:
Momen lớn nhất là M=563,7kNm , tiết diện bxh0=0,6m x 2,7m
0
56370
0, 009880,9 1, 45 60 270
b b s
Vậy thép đã chọn là 3 cây trên cạnh 0,6m (20a200) có As=9,4cm2 là đủ chịu
*Kiểm tra ổn định nền đất quanh cọc:
Chọn áp lực ngang lớn nhất trong 2 phương để kiểm tra
Trang 61Tại độ sâu z = 2,64m so với đáy đài hay -5,44m (ở lớp đất 2) zmax=26,48 kN/m2 ,
Trang 62BÀI TẬP PHẦN MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Bài 1:
Cho cọc bê tông cốt thép tiết diện 300mm x 300mm, sử dụng bê tông B25, thép gồm 4 cây 16 loại CII Cọc dài 30m gồm 3 đoạn nối lại, đoạn đập đầu cọc và ngàm vào đài là 800mm Chiều sâu đáy đài là Df=2m Các lớp địa chất như sau:
1/ Tính sức chịu tải của cọc theo độ bền vật liệu làm cọc
2/ Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
3/ Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền
4/ Tính sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT)
5/ Chọn chiều cao sơ bộ của đài cọc là 0,6m
Kích thước cột là bcxhc=350mm x 550mm Lực tính toán tác dụng lên cột:
Xác định móng khối qui ước và tính lún cho móng cọc
7/ Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của đài cọc
8/ Tính toán cốt thép đài cọc
9/ Kiểm tra cọc chịu tải ngang (lấy hệ số nền K=8000 kN/m2)
10/Kiểm tra cọc theo điều kiện cẩu lắp
Đáp số: 1/ 1388kN 2/ 800kN 3/ 735kN 4/ 744 kN (công thức của Nhật)
5/ n=4, phương X: 4d, phương Y: 3d, Pmax=680kN, Pmin=279kN, Pnhom=2336kN 6/ Lqu=8,7m, Bqu=8,4m, pgl= 37kN, S=2,8cm
7/ Thỏa
8/ Phương X: 16a110, phương Y: 14a110
9/ Mmax=41,2kNm, Qmax=45kN, max=39,1kN/m2