NỘI DUNG Khái niệm Các phương pháp tổ chức chọn mẫu ngẫu nhiên Các phương pháp tổ chức chọn mẫu phi ngẫu nhiên Sai số trong điều tra chọn mẫu Suy rộng kết quả của điều tra chọn mẫu Xác
Trang 1Company
LOGO
CHƯƠNG 5: ĐIỀU TRA CHỌN MẪU
ThS Nguyễn Thị Phan Thu Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc Gia Hà Nội
Trang 2NỘI DUNG
Khái niệm Các phương pháp tổ chức chọn mẫu ngẫu nhiên
Các phương pháp tổ chức chọn mẫu phi ngẫu nhiên Sai số trong điều tra chọn mẫu Suy rộng kết quả của điều tra
chọn mẫu Xác định cỡ mẫu
Trang 3KHÁI NIỆM
Tổng thể chung: là toàn bộ các đơn vị thuộc phạm vi đối tượng nghiên cứu
Tổng thể điều tra: là tiến hành thu thập thông tin về toàn bộ các đơn vị thuộc tổng thể nghiên cứu
Trang 4Dàn chọn mẫu: là danh sách tất cả các đơn vị của tổng
thể
Điều tra chọn mẫu: là tiến hành thu thập thông tin của
tổng thể mẫu
Tổng thể mẫu: là bộ phận của tổng thể chung bao gồm
các đơn vị được chọn ra để tiến hành điều tra thực tế
KHÁI NIỆM (tiếp)
Trang 6v Tổng thể hỗn tạp (không thuần nhất)
KHÁI NIỆM (tiếp)
Trang 7Số đủ lớn đơn
vị đại điện
Kết quả thu thập được tính toán, suy thành các đặc điểm của toàn
bộ tổng thể chung
KHÁI NIỆM (tiếp)
Trang 8Đối tượng điều tra Chọn mẫu Mẫu quan sát
Trang 9Điều tra sản lượng lúa của huyện Sản lượng lúa hộ gia đình
KHÁI NIỆM (tiếp)
Trang 10KHÁI NIỆM (tiếp)
VÌ SAO PHẢI CHỌN MẪU
Tiết kiệm thời
cả các cá thể của
tổng thể
Trang 11CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU
Trang 12vào mẫu như nhau
• Không phụ thuộc vào
• Thường được áp dụng khi chúng ta không có thông tin để lập dàn chọn mẫu
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 13CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN
Chọn lặp lại
• Là sau mỗi đơn vị được chọn ra từ tổng thể chung vào mẫu, tiến hành trả lại tổng thể chung trước khi tiến hành chọn đơn vị tiếp theo
• Tổng số đơn vị của tổng thể chung là không đổi trong suốt quá trình chọn mẫu
Trang 14CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 17• Các phần tử có thể phân tán và
k h ó k h ă n t h u thập
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 18Chọn mẫu hệ thống
• Cá thể đầu tiên được lựa chọn ngẫu nhiên trong quần thể, các cá thể tiếp theo được lựa chọn theo một khoảng cách nhất định so với cá thể trước đó (khoảng cách mẫu)
Trang 20có tính chu kỳ
• Cần danh sách đầy đủ tất cả các đơn vị của tổng thể
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 21• Phương pháp hay được sử dụng khi không có danh sách cá thể của tổng thể
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 23• Sai số thường lớn hơn các phương pháp khác
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 24Chọn mẫu phân nhóm/tầng (nhiều giai đoạn)
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 25Nhóm 1 Nhóm 2
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 26Nhóm 1 Nhóm 2
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 27Ưu điểm
• Đảm bảo mỗi nhóm đều
có tính đại diện trong
• Tốn chi phí để có được danh sách mỗi nhóm
CHỌN MẪU NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 28CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 29CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN
- Một số cá thể có cơ hội được lựa chọn vào mẫu
cao hơn so với những cá thể khác
- Không thể được sử dụng để suy rộng tùy tiện cho
toàn bộ tổng thể
- Bất kỳ một sự khái quát hóa nào có được từ mẫu
không ngẫu nhiên phải được sàng lọc qua kiến thức của nhà nghiên cứu về chủ đề nghiên cứu
Trang 30Chọn mẫu thuận tiện
• Cá thể được lựa chọn vào mẫu một cách “thuận tiện”, sẵn có và dễ tiếp cận
• Lý do lựa chọn: nhanh và chi phí thấp
• Phải giải trình và đánh giá giá trị nếu chọn mẫu thuận tiện
CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 31• Độ biến thiên và sai
số không đo lường
và kiểm soát được;
• Khó giải trình việc suy luận kết quả thống kê trên mẫu
ra tổng thể
CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 32Chọn mẫu có chủ đích
• Chọn mẫu có chủ định là cách lựa chọn dựa trên cảm cảm quan của nhà nghiên cứu Nhà nghiên cứu cố gắng có được mẫu mà nó đại diện cho tổng thể và cố gắng đảm bảo rằng nó bao trùm được tất cả các trường hợp
• Chọn cá thể có một số đặc tính mong muốn vào mẫu với chủ đích của nghiên cứu viên
CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 33• Khó giải trình việc suy luận kết quả thống kê trên mẫu
ra tổng thể
CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 34- Chọn mẫu bắt đầu từ một cá thể, được chọn ngẫu nhiên hay không ngẫu nhiên
- Các cá thể tiếp theo được chọn từ cá thể ban đầu hay trước đó
Mạng lưới hay quả bóng tuyết :
CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 35- Người trả lời quyết định rằng họ muốn và đăng ký
tham gia vào nghiên cứu
Chọn mẫu tự nguyện
CHỌN MẪU KHÔNG NGẪU NHIÊN (tiếp)
Trang 36ü Tổng thể được nghiên cứu
§ Quy mô và sự phân bố về mặt địa lý
§ Tính không thuần nhất đối với các biến
ü Sự sẵn có của danh sách các phần tử chọn mẫu
ü Mức độ chính xác cần thiết
ü Các nguồn lực sẵn có
LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU
Trang 37Điều kiện vận dụng
• Quy mô điều tra lớn, nội
dung điều tra cần thu
thập nhiều chỉ tiêu;
• Gắn liền với việc phá
hủy sản phẩm;
• Thu thập thông tin cho
điều tra toàn bộ;
• Thu thập số liệu để kiểm
tra, đánh giá và chỉnh
sửa điều tra toàn bộ
Ví dụ
• Mức độ ô nhiễm của sông, hồ
• Sản lượng lúa
• Chi tiêu hộ gia đình
• Đ á n h g i á c h ấ t lượng thịt hộp, cá hộp, đạn dược
• Tổng điều tra dân
số, tổng điều tra nông thôn
ĐIỀU TRA CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 38Ưu điểm
• Tiến hành điều tra nhanh gọn, bảo đảm tính kịp thời của số liệu;
• Tiết kiệm nhân lực và kinh phí;
• Thu thập được nhiều chỉ tiêu thống kê;
• Làm giảm sai số khi chọn mẫu (sai số cân đo, khai báo, ghi chép…);
• Áp dụng cho một số loại tổng thể không thể tiến hành theo phương pháp điều tra toàn bộ
ĐIỀU TRA CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 39Hạn chế
- Sai số chọn mẫu (sai số do tính đại diện)
- Không thể tiến hành phân nhỏ theo mọi phạm vi
và tiêu thức nghiên cứu
Trang 40SAI SỐ TRONG ĐIỀU TRA CHỌN MẪU
Sai số
chọn
mẫu
Sai số khi chọn mẫu
Tổng sai số
Trang 41Sai số chọn
mẫu
• Là chênh lệch giữa mức độ được tính ra từ tổng thể mẫu và mức độ tương ứng của tổng thể chung
• Giảm khi cỡ mẫu tăng
• Là sai số bình phương trung bình
SAI SỐ TRONG ĐIỀU TRA CHỌN MẪU (tiếp)
2 2
MSE = δ + ϖ
δ
ϖ
Trang 42SAI SỐ TRONG ĐIỀU TRA CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 43n- Cỡ mẫu cần chọn điều tra
p- Tỷ trọng của bộ phận nghiên cứu
Trang 45v Suy rộng kết quả của điều tra chọn mẫu
§ Trường hợp suy rộng số trung bình
Trang 46n- Cỡ mẫu cần chọn điều tra
z- Độ tin cậy theo xác suất
p- Tỷ trọng của bộ phận nghiên cứu
2
SAI SỐ TRONG ĐIỀU TRA CHỌN MẪU (tiếp)
Trang 47BÀI TẬP
v Bài 5.3, 5.4 và 5.5 (trang 157-158) sách thầy Kiểm
Company Logo
Trang 48Company
LOGO