1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu học forex cơ bản

10 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 658,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu forex cơ bản cho người mới bắt đầu học giao dịch forex, giúp bạn có được nền tảng đầy đủ để tiếp tục trở thành nhà giao dịch forex chuyên nghiệp. Bao gồm các loại lệnh trong giao dịch. Qui định khối lượng giao dịch. Qui định về cách tính giá - số pip. Cách tính lời khi thực hiện giao dịch. Các cặp tiền chính và cặp tiền chéo.

Trang 1

LOẠI LỆNH TRONG GIAO DỊCH

1/ BUY: KỲ VỌNG THỊ TRƯỜNG TĂNG GIÁ, GIÁ CÀNG TĂNG CÀNG LỜI, LỆNH BUY ĐẶT Ở VÙNG GIÁ THẤP.

2/ SELL: KỲ VỌNG THỊ TRƯỜNG GIẢM GIÁ, GIÁ CÀNG GIẢM CÀNG CÓ LỜI, LỆNH SELL ĐẶT Ở VÙNG GIÁ CAO

SELL BUY GIÁ HIỆN TẠI CỦA THỊ TRƯỜNG

GIÁ HIỆN TẠI CỦA THỊ TRƯỜNG

Trang 2

KHỐI LƯỢNG GIAO DỊCH - LOT

1/ TIỀN TỆ:

• 1 LOT = 100.000 USD

• 0.1 LOT = 10.000 USD

• 0.01 LOT = 1.000 USD

2/ VÀNG:

• 1 LOT = 100 OUNCE

• 0.1 LOT = 10 OUNCE

• 0.01 LOT = 1 OUNECE

Trang 3

ĐO BƯỚC GIÁ - SỐ PIP

1/ CẶP TIỀN CÓ 5 CHỮ SỐ THẬP PHÂN

ký hiệu cặp tiền có 5 chữ số thập phân: số cuối cùng là số point, số thứ 2 từ sau đếm tới là số pip

• ví dụ: EURUSD = 1.12368, số point=8, số pip=6

2/ CẶP TIỀN CÓ 3 CHỮ SỐ THẬP PHÂN

ký hiệu cặp tiền có 3 chữ số thập phân: số cuối cùng là số point, số thứ 2 từ sau đếm tới là số pip

• ví dụ: USDJPY = 112.357, số point=7, số pip=5

* GHI CHÚ: 10 POINT = 1 PIP

Trang 4

Giá trị USD - pip value: là số qui định chung, bình quân là 10 USD, tuy nhiên một số cặp tiền sẽ khác 10 USD.

Cập nhật 15/10/2018

• 1 EURUSD - 10

• 2 GBPUSD - 10

• 3 AUDUSD - 10

• 4 NZDUSD - 10

• 5 USDCAD - 7.68 (thay đổi theo tuần)

• 6 USDJPY – 8.94 (thay đổi theo tuần)

• 7 USDCHF – 10.14 (thay đổi theo tuần)

• Link tính:

Trang 5

https://www.hotforex.com/hf/en/forex-web-Cách lấy Pip Value:

• Link tính:

https://www.hotforex.com/hf/en

/forex-web-tools/pip-value-calculator.html

• CHỌN CẶP TIỀN

• NHẬP POSITION SISE = 1

• CHỌN CALCULATE TÍNH

TOÁN SẼ RA

Trang 6

Công thức tính lời/lỗ

LỜI/LỖ = KHỐI LƯỢNG x SỐ PIP LỜI/LỖ x GIÁ TRỊ USD CẶP TIỀN

Ví dụ: Buy 1 lot EURUSD giá 1.16000, sau đó giá tăng lên 1.16500 Tính lợi nhuận, biết pip value của EURUSD là 10 USD

Số pip lời = 1.16500 – 1.16000 = 0.00500 => 50 pip

 Lời = 1 x 50 x 10 = 500 USD

Trang 7

CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG ƯỚC ĐỊNH RỦI RO THUA LỖ

• Khối lượng đặt lệnh hợp lý = LỖ xác định/(số pip lỗ chấp nhận x giá trị USD cặp tiền)

• VÍ DỤ: Buy EURUSD với lỗ xác định là -100 USD, mức dừng lỗ

chấp nhận là -50 pip, giá mua là 1.15000, biết pip value của EURUSD

là 10 USD

• => KHỐI LƯỢNG = -100 USD/(-50 PIP x 10 USD) = 0.2 lot

Trang 8

CÁC ĐỒNG TIỀN TRONG FOREX

8 ĐỒNG TIỀN GIAO THƯƠNG LỚN

• USD: ĐÔ LA MỸ

• EUR: ĐỒNG EURO KHỐI CHÂU ÂU

• GBP: ĐỒNG BẢNG ANH

• AUD: ĐỒNG ĐÔ LA ÚC

• NZD: ĐỒNG ĐÔ LA NEWZEALAND

• CAD: ĐỒNG ĐÔ LA CANADA

• JPY: ĐỒNG YÊN NHẬT

• CHF: ĐỒNG FRANC THỤY SĨ

Trang 9

CÁC CẶP TIỀN TRONG FOREX

7 CẶP TIỀN CHÍNH (CÓ USD TRONG CẶP TIỀN)

• 1 EURUSD

• 2 GBPUSD

• 3 AUDUSD

• 4 NZDUSD

• 5 USDCAD

• 6 USDJPY

• 7 USDCHF

• cặp có USD là cặp chính, cặp không có USD gọi là cặp chéo

Trang 10

KHUNG THỜI GIAN TRONG BIỂU ĐỒ FOREX

M1: biểu đồ một phút

M5: biểu đồ 5 phút

M15: biểu đồ 15 phút

M30: biểu đồ 15 phút

H1: biểu đồ 1 giờ

H4: biểu đồ 4 giờ

D1: biểu đồ ngày

W1: biểu đồ tuần

MN: biểu đồ tháng

Ngày đăng: 22/01/2019, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w