1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật đo cuối kỳ Đại học Bách Khoa Hà Nội

7 287 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 529,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho chi tiết như hình vẽ: Lập sơ đồ đo các thông số sau: (sơ đồ gá đặt, vị trí đặt đầu đo, cđ đo) Đo đồng tâm các mặt B, C, D so với mặt A Đo độ đảo mặt đầu của E so với A Đo độ vuông góc của F so với A Độ song song của mặt E so với mặt F Sau đó thể hiện các yêu cầu kỹ thuật trên lên bản vẽ chi tiết LG: Gá chi tiết lên 2 khối V ngắn tại A (hạn chế 4 bậc tự do); Đặt một chốt tỳ (chống di chuyển dọc trục) tại tâm trục B; Đặt 3 đầu đo 1, 2, 3 lên 3 cổ trục B, C, D và xoay 360 độ lấy Xmax, Xmin của 3 đầu đo. ∆¬¬đtBA=(X1max X1min)2 Sai số lẫn: ½ độ méo mặt B, độ cong trụ tại B. ∆¬¬đtCA=(X2max X2min)2 Sai số lẫn: ½ độ méo mặt C, độ cong trụ tại C. ∆¬¬đtDA=(X3max X3min)2 Sai số lẫn: ½ độ méo mặt D, độ cong trụ tại D. Gá chi tiết lên hai khối V ngắn tại A, đặt một chốt tỳ chống di chuyển dọc trục tại tâm B; Đặt đầu đo 4 vào mặt E, xoay chi tiết 1 vòng lấy Xmax, Xmin của đồng hồ so 4. ∆¬¬đEA=X4max X4min Sai số lẫn: độ phẳng mặt E, độ cong trụ tại E. Đặt đầu đo 5 vào F, xoay chi tiết 1 vòng lấy Xmax, Xmin của đồng hồ so 5. ∆¬¬┴FA=(X5max X5min)2 Sai số lẫn: ½ độ phẳng mặt F, ½ độ cong trụ tại F. Gá chi tiết lên 2 khối V ngắn tại A, đặt 1 chốt tỳ trên mặt F; Đặt đầu đo 6 vào mặt E rồi xoay chi tiết 360 độ (thẳng với chốt tỳ) lấy Xmax, Xmin của đồng hồ so 6. ∆ ¬¬EF=X6max X6min d_5x30H7js6 x36 H12a11 x5 H9j8 Giải thích ký hiệu lắp ghép then hoa, vẽ biểu đồ phân bố dung sai_ đặc tính lắp ghép theo tùy kích thước. Nêu phương án đo đường kính ngoài của trục then hoa; chọn độ chính xác dụng cụ đo. LG: d . 5 x 30H7js6 x 36 H12a11 x 5 H9j8 Yếu tố làm đồng tâm Số răng then hoa Lắp ghép theo đường kính trong d=30, kiểu lắp H7js6 Lắp ghép theo đường kính ngoài D=36, kiểu lắp H12a11 Lắp ghép theo bề rộng then b=5, kiểu lắp H9j8 Ø30H7js6((+0,021)(±0,0065)) Lắp trung gian: Smax=ESei=21(6.5)= 27.5 μm Nmax=esEI=6.50= 6.5 μm Ø36H12a11((+0,25)█(0,310,47)) Lắp lỏng: Smax=ESes=250(470)= 720 μm Smin=EIes=0(310)= 310 μm 5H9j8 => 5H9 5+0.030 5j8 〖 5〗_(0.028)(0.010) Lắp lỏng: Smax=ESei=30(28)=58 μm Smin= EIes=0(10)=10 μm Đo đường kính ngoài trục then hoa z=5 răng đo so sánh trên khối V Chọn kích thước mẫu Chọn góc V: (n: bước răng kẹp trong) Góc V => chọn n=1 Cho mẫu chỉnh “0” Cho kích thước đo vào dụng cụ chỉ Chọn độ chính xã dụng cụ đo: Tính sai số phương pháp đo: ; ; Af tra bảng trong 169 sách KT đo Af=10%=0,1 Suy ra: Chọn dụng cụ đo có giá trị chia độ , chọn   Trịnh tự gia công kích thước 80, 32, a1, 30. Tìm các kích thước a1, a2 Lập chuỗi: Chuỗi 1 Trình tự gia công 80, 32 a2 tự hình thành, a2 là khâu khép kín. a2=8032=48 ES2=ES80ei32=+0,02 – (0,05)=+0,07 EI2=EI80es32=0 – 0=0 a2= 48+0,07 Chuỗi 2 Trịnh tự gia công là 80, 41, 30 Khâu tự hình thành là khâu khép kín 35 = 80 – 30 – a1 a1=15 ES35=ES80 – ei30 – ei1 (+0,08= +0,02 – 0 ei1) ei1=0,06 EI35=EI80 – es30 – es1 (0,08= 0 – (+0,06) es1) es1=+0,02 Đề 2016 Câu 1 a Chọn lắp ghép theo TCVN thỏa mãn các yêu cầu dN 50 60 120 140 150 165 Nmax 19 32 38 20 55 43 Nmin 44 44 51 83 48 60 Ht lắp ghép Trục Trục Lỗ Lỗ Lỗ Trục b Chọn giá trị chia độ của dụng cụ đo sử dụng cho phép đo đường kính chi tiết trục của lắp ghép đã tìm được ở trên. Biết phương pháp đo 3 tiếp điểm cùng phía trên khối V góc c Vẽ đường cong phân bố mật độ xác suất của lắp ghép và tính xác suất lắp ghép có độ dôi từ trong mối ghép trên, giả thiết kích thước loạt chi tiết trục và lỗ tuân theo phân bố chuẩn và LG: dN 50 Nmax 19 Nmin 44 Ht lắp ghép Trục Ta có ei= 0; es – EI= Nmax= 19; ei – ES= Nmin= 44 (tra sách hướng dẫn làm bài tập dung sai T16) b Giá trị chia độ của dụng cụ đo Phương pháp đo 3 tiếp điểm cùng phía trên khối V góc So sánh với mẫu: (Hình vẽ “Phương pháp đo 3 tiếp điểm cùng phía”) Trong đó: D_ Kích thước cần đo D0_ Kích thước mẫu với : chỉ thị dụng cụ đo (dấu ““ vì 3 tiếp điểm cùng phía, khác phía thì “+” nhé bây bê) Sai số pp đo (Tsp: T sai phạm) Cấp chính xác 7: 50h7 suy ra Af = 0,275; (sách kỹ thuật đo lường T169) Tsp= Td = 0,025 (Dung sai và lắp ghép T140) (dấu ““ vì 3 tiếp điểm cùng phía, khác phía thì “+” nhé bây bê) Suy ra Chọn KL: Chọn dụng cụ đo có giá trị chia độ là 0,002 c TD = 39; Td = 25 Xác suất xuất hiện độ dôi: (12,5 22,5 ở cột trái) (12,5 22,5 ) Với P (x1= 12,5; x2= 22,5) = P (z1= 1,62; z2= 2,91) Tra bảng 3.1 sách “Dung sai và lắp ghép” T18 P (z1= 1,62; z2= 2,91) = = 0,4982 0,4474= 0,0508=5,08% KL: XS lắp ghép có độ dôi là 5,08% Câu 2 H1 300,02 30+0,02 300,02 30+0,03 300,03 30+0,03 300,03 H3 25+0,05 250,05 250,05 25+0,05 250,05 250,05 25+0,05 S 50,07 50,07 5+0,07 50,08 5+0,08 50,08 50,08 Biết trình tự công nghệ gia công các kích thước là H, H1, H2 trên hình 2. Tìm kích thước và các sai lệch giới hạn của các khâu H và H2 LG: H1 300,02 H3 25+0,05 S 50,07 Khâu thành phần H; H1 và H2 trong đó H là khâu tăng, H1 và H2 là khâu giảm Tính khâu H Tính ESH , ta có: Tinhs EIH , ta có: Tính khâu H2 Tính esH2 , ta có: Tính eiH2 , ta có:

Trang 1

Cho chi tiết như hình vẽ:

Lập sơ đồ đo các thông số sau: (sơ đồ gá đặt, vị trí đặt đầu đo, c/đ đo)

1 Đo đồng tâm các mặt B, C, D so với mặt A

2 Đo độ đảo mặt đầu của E so với A

3 Đo độ vuông góc của F so với A

4 Độ song song của mặt E so với mặt F

Sau đó thể hiện các yêu cầu kỹ thuật trên lên bản vẽ chi tiết!

LG:

1 Gá chi tiết lên 2 khối V ngắn tại A (hạn chế 4 bậc tự do); Đặt một chốt tỳ (chống di chuyển dọc trục) tại tâm trục B; Đặt 3 đầu đo 1, 2, 3 lên 3 cổ trục B, C, D và xoay 360 độ lấy Xmax, Xmin của 3 đầu đo

đtB/A=(X1max -X1min)/2

Sai số lẫn: ½ độ méo mặt B,

độ cong trụ tại B

đtC/A=(X2max -X2min)/2

Sai số lẫn: ½ độ méo mặt C, độ cong trụ tại C

đtD/A=(X3max -X3min)/2

Sai số lẫn: ½ độ méo mặt D, độ cong trụ tại D

2 Gá chi tiết lên hai khối V ngắn tại A, đặt một chốt tỳ chống di chuyển dọc trục tại tâm B; Đặt đầu đo 4 vào mặt E, xoay chi tiết 1 vòng lấy Xmax, Xmin của đồng hồ so 4

đE/A=X4max -X4min

Sai số lẫn: độ phẳng mặt E, độ cong trụ tại E

3 Đặt đầu đo 5 vào F, xoay chi tiết 1 vòng lấy Xmax, Xmin của đồng hồ so 5

┴F/A=(X5max -X5min)/2

Sai số lẫn: ½ độ phẳng mặt F, ½ độ cong trụ tại F

4 Gá chi tiết lên 2 khối V ngắn tại A, đặt 1 chốt tỳ trên mặt F; Đặt đầu đo 6 vào mặt E rồi xoay chi tiết 360 độ (thẳng với chốt tỳ) lấy Xmax, Xmin của đồng hồ so 6

// E/F=X6max -X6min

d_5x30

Trang 2

Giải thích ký hiệu lắp ghép then hoa, vẽ biểu đồ phân bố dung sai_ đặc tính lắp ghép theo tùy kích thước.

Nêu phương án đo đường kính ngoài của trục then hoa; chọn độ chính xác dụng cụ đo.

LG: d 5 x 30

Yếu tố làm

đồng tâm

Số răng then hoa

Lắp ghép theo đường kính trong d=30, kiểu

lắp H7/js6

Lắp ghép theo đường kính ngoài D=36, kiểu lắp H12/a11

Lắp ghép theo bề rộng then b=5, kiểu lắp H9/j8

Lắp trung gian:

Smax=ES-ei=21-(-6.5)= 27.5 μm

Nmax=es-EI=6.5-0= 6.5 μm

Lắp lỏng:

Smax=ES-es=250-(-470)= 720 μm

Smin=EI-es=0-(-310)= 310 μm

 5 =>

5H9 <-> 5+0.030

5j8 <->

Lắp lỏng:

Smax=ES-ei=30-(-28)=58 μm

Smin= EI-es=0-(-10)=10 μm

Đo đường kính ngoài trục then hoa 36 11a

z=5 răng đo so sánh trên khối V

Chọn kích thước mẫu D0 36

Chọn góc V:

360

180o n

z

(n: bước răng kẹp trong) Góc V => chọn n=1

Trang 3

180 1 108

5

 Cho mẫu chỉnh “0”

 Cho kích thước đo vào � dụng cụ chỉ x

1,118

2 sin( / 2) 1

 Chọn độ chính xã dụng cụ đo:

Tính sai số phương pháp đo:

f Kf Af T sF

  ; T sF   es ei 0,16mm0,31 ( 0, 47)  ;

Af tra bảng trong 169 sách KT đo Af=10%=0,1 Suy ra:  f Kf Af T. . sF 1,118.0,1.0,16 0,018

 Chọn dụng cụ đo có giá trị chia độ c�f , chọn c0,01

Trang 4

Trịnh tự gia công kích thước

80, 32, a1, 30 Tìm các kích thước a1, a2

Lập chuỗi:

Chuỗi 1

Trình tự gia công 80, 32 � a2 tự hình thành, a2 là khâu khép kín a2=80-32=48

ES2=ES80-ei32=+0,02 – (-0,05)=+0,07

EI2=EI80-es32=0 – 0=0

a2= 48+0,07

Chuỗi 2

Trịnh tự gia công là 80, 41, 30

 Khâu 35 0,08� tự hình thành � là khâu khép kín

0,12 0,06

1 15

35 80 30 1

35 = 80 – 30 – a1 � a1=15

 ES35=ES80 – ei30 – ei1

(+0,08= +0,02 – 0 - ei1) � ei1=-0,06

 EI35=EI80 – es30 – es1

(-0,08= 0 – (+0,06) - es1) � es1=+0,02

Đề 2016

Trang 5

Câu 1

a/ Chọn lắp ghép theo TCVN thỏa mãn các yêu cầu

b/ Chọn giá trị chia độ của dụng cụ đo sử dụng cho phép đo đường kính chi tiết trục của lắp ghép đã tìm được ở trên Biết phương pháp đo 3 tiếp điểm cùng phía trên khối V góc  60o

c/ Vẽ đường cong phân bố mật độ xác suất của lắp ghép và tính xác suất lắp ghép

có độ dôi từ 0 10 m�  trong mối ghép trên, giả thiết kích thước loạt chi tiết trục

và lỗ tuân theo phân bố chuẩn và T 6

LG:

Ht lắp ghép Trục

Ta có ei= 0; es – EI= Nmax= 19; ei – ES= Nmin= -44

8

7

Js

h

(//tra sách hướng dẫn làm bài tập dung sai T16)

b/ Giá trị chia độ của dụng cụ đo

Phương pháp đo 3 tiếp điểm cùng phía trên khối V góc  60o

So sánh với mẫu: D D 0 D

(//Hình vẽ “Phương pháp đo 3 tiếp điểm cùng phía”)

Trong đó: D_ Kích thước cần đo

D0_ Kích thước mẫu 2

1

sin / 2 1

x

D

 

 với x : chỉ thị dụng cụ đo

(//dấu “-“ vì 3 tiếp điểm cùng phía, khác phía thì “+” nhé bây bê!)

Sai số pp đo  f K A T f .f sp (//T

sp : T sai phạm)

Trang 6

 Cấp chính xác 7: 50h7 suy ra Af = 0,275; (//sách kỹ thuật đo lường T169)

 Tsp= Td = 0,025 (//Dung sai và lắp ghép T140)

2 sin / 2

f

K

� � (//dấu “-“ vì 3 tiếp điểm cùng phía, khác phía thì “+” nhé bây bê!)

Suy ra  f K A T f .f sp 0,5.0, 275.0, 025 0,0034375

Chọn c� �f c0,002

KL: Chọn dụng cụ đo có giá trị chia độ là 0,002

c/

8

50

7

Js

h

TD = 39; Td = 25 �D 39 / 6 6,5; d 25 / 6 4,17

lg D d 6,5 4,17 7,72

max min 19 44

12,5

tb

Xác suất xuất hiện độ dôi:

0 10 m�  (//12,5 22,5 ở cột trái)

1,62 2,91 

(//12,5/ �22,5/)

Với P (x1= 12,5; x2= 22,5)

= P (z1= 1,62; z2= 2,91)

Tra bảng 3.1 sách “Dung sai và lắp ghép” T18

(1,62) 0, 4474; (2,91) 0, 4982;

�P (z1= 1,62; z2= 2,91)

=(2,91)(1,62) = 0,4982 - 0,4474= 0,0508=5,08%

KL: XS lắp ghép có độ dôi 0 10 m�  là 5,08%

Câu 2

Trang 7

H1 30-0,02 30+0,02 30-0,02 30+0,03 30-0,03 30+0,03 30-0,03 H3 25+0,05 25-0,05 25-0,05 25+0,05 25-0,05 25-0,05 25+0,05

S 5-0,07 5-0,07 5+0,07 5-0,08 5+0,08 5-0,08 5-0,08 Biết trình tự công nghệ gia công các kích thước là H, H1, H2 trên hình 2 Tìm kích thước và các sai lệch giới hạn của các khâu H và H2

LG:

H1 30-0,02

H3 25+0,05

Khâu thành phần H; H1 và H2 trong đó H là khâu tăng, H1 và H2 là khâu giảm

 Tính khâu H

Tính ESH , ta có:

ESESeiESESei     

Tinhs EIH , ta có:

0,02 0,03

H

 Tính khâu H2

Tính esH2 , ta có:

Tính eiH2 , ta có:

ESESeieiESES     

0,04

2 0,02

H

Ngày đăng: 18/01/2019, 12:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w