1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công thức cuối kỳ môn chi tiết máy Đại học BK HN

3 324 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức môn Chi tiết máy Đại học Bách Khoa Hà Nội.CHƯƠNG BÁNH RĂNG•Đường kính vòng chia: • Hệ số dịch chỉnh: •Xác định hệ số: •Xác định khoảng cách trục sơ bộ: ; ăn khớp ngoài “+”•Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn: •Xác định chiều dài côn ngoài: ; hoặc •Xác định góc nghiêng của bánh răng: => Lấy m tiêu chuẩn => •Góc: •Góc áp lực tại vòng chia: •Góc côn chia bánh chủ động: •Góc ăn khớp: •Xác định đường kính vòng chia: •Xác định số răng của bánh răng trụ thanh răng thẳng: •Xác định hệ số trùng khớp dọc: •Hệ số trùng khớp ngang: •Xác định chiều dài khi đôi răng ăn khớp đầy đủ với nhau: •Xác định giá trị tối thiểu của chiều rộng vành răng: •Xác định bán kính cong: ; nếu có góc thì •Tỷ số truyền tương đương: CHƯƠNG TRỤC VÍT•Xác định hiệu suất lý thuyết: •Hệ số dịch dao: •Xác định khoảng cách trục sơ bộ nhỏ nhất: •Vận tốc trượt: với z1=z2u•Xác định góc vít lăn: •Bước ren của vít: •Xác định khoảng cách trục: •Xác định tỷ số truyền: •Xác định lực hướng tâm: với •Ứng suất tiếp lớn nhất trong bộ truyền: •Đường kính tối thiểu của bánh vít: CHƯƠNG TRỤC•Xác định biên độ ứng suất xoắn: •Biên độ và giá trị trung bình ứng suất tiếp: ; 2 cái bằng nhau hoặc thường lấy cái bé.•Biên độ và giá trị trung bình ứng suất pháp: 1cái =0, thường lấy cái lớn•Đường kính tính toán của trục: •Đường kính nên chọn là: chọn gần nhất•Ứng suất dập và ứng suất cắt: dạng trục nhân thêm 0.75 CHƯƠNG Ổ LĂN•Tải trọng lớn nhất tác dụng lên gối đỡ: ; (ổ bi: m=3, ổ đũa: m=103); ; V=1,2•Tải trọng tương đương tác dụng lên ổ lăn, ổ chặn đỡ,ổ bi: ; thì X=1, Y=0; nếu thì X=0,45; Y=1,22•Lực dọc trục tác dụng lên ổ đũa côn: ; ; ; ;

Trang 1

CHƯƠNG BÁNH RĂNG

 Đường kính vòng chia:

cos

m z d

 Hệ số dịch chỉnh:

( 1 2) .cos

tw tw

tw

z z inv inv

z z m

a

 Xác định hệ số:

[4 {1,88 3.2(1/ 1 1/ 2)}cos ] / 3

3

.( 1 2) tan / 2 , [1,88 3, 2(1/ 1 1/ 2)]cos

 Xác định khoảng cách trục sơ bộ:

1 3

.

.[ ]

H

T K

u

; ăn khớp ngoài “+”

 Xác định chính xác mô đun sơ bộ theo sức bền uốn:

1 3

2 1

.[ ]

T K Y Y

 Xác định chiều dài côn ngoài:

1 2

3

2

.

(1 ) .[ ]

H

T K

K K u

; hoặc

1

1

0,5 2sin

te

m Z

 Xác định góc nghiêng của bánh răng:

2 cos

1 2

a

m

z z

 => Lấy m tiêu chuẩn =>cos   m z ( 1  z 2) / 2 a

 Góc: atw  arccos( cos / aaw); a m z  ( 1  z 2) / 2; 2 zz u 1.

 Góc áp lực tại vòng chia:

tan arctan( )

tan

t

 Góc côn chia bánh chủ động:  1 arctan(1/ ) u

 Góc ăn khớp: w

tan arccos( cos / ); ( 1 2) / 2.cos ; arctan( )

tan

 Xác định đường kính vòng chia: 3

cos

v

m z d

 Xác định số răng của bánh răng trụ thanh răng thẳng: v cos3

z Z

 Xác định hệ số trùng khớp dọc:

w.sin

b m

 Hệ số trùng khớp ngang:   [1,88 3, 2.(1/ 1 1/ 2].cos  zz

 Xác định chiều dài khi đôi răng ăn khớp đầy đủ với nhau:

w

tan / cos ; arctan(cos tan ); arctan( )

tan

 Xác định giá trị tối thiểu của chiều rộng vành răng:

2 '

[ ]

H H

Trang 2

 Xác định bán kính cong:  0,5 .sin m z ; nếu có góc  thì 2

0,5 .sin cos

m z

 Tỷ số truyền tương đương:

2

1

1 tan

v

u

CHƯƠNG TRỤC VÍT

 Xác định hiệu suất lý thuyết:

tan

; tan 1/ ; arctan

 

 Hệ số dịch dao:

a

m

 Xác định khoảng cách trục sơ bộ nhỏ nhất:  

2 2 3

w

170

2.

H H

T K

 Vận tốc trượt:

1 1 19100

t

m n

với z1=z2/u

 Xác định góc vít lăn: w

1 tan

2

z

q x

 

 Bước ren của vít: pzz1  m

 Xác định khoảng cách trục: w

( 2 2 ).

2

q z x m

a   

 Xác định tỷ số truyền: w w1

2 tan

d u

d

 Xác định lực hướng tâm:

2.cos tan cos( )

t

F

 

2 2 2

2.

; arctan

t

T

d

 Ứng suất tiếp lớn nhất trong bộ truyền:

2 2

480

.( 2 )

H H

T K

d m z

 Đường kính tối thiểu của bánh vít:

2 2

1, 4 .cos

F

T K Y d

m

CHƯƠNG TRỤC

 Xác định biên độ ứng suất xoắn: 3

.8

T d

 Biên độ và giá trị trung bình ứng suất tiếp: 3

.8

T d

; 2 cái bằng nhau

hoặc

0 0

.( )

;

W

thường lấy cái bé

 Biên độ và giá trị trung bình ứng suất pháp: 1cái =0,

3

32.

.

d

thường lấy cái lớn

 Đường kính tính toán của trục:

3 ij

0,75 0,1.

d

Trang 3

 Đường kính nên chọn là:

3

0, 2.

i i

T d

chọn gần nhất

 Ứng suất dập và ứng suất cắt:

, ( )

d l h t dbl

 dạng trục nhân thêm 0.75 2

0,75.

c

T dbl

CHƯƠNG Ổ LĂN

 Tải trọng lớn nhất tác dụng lên gối đỡ: Q V F k kr d t;

1/

. m

C Q L  (ổ bi: m=3, ổ đũa: m=10/3); L 60.10 6n Lh

 Tải trọng tương đương tác dụng lên ổ lăn, ổ chặn đỡ,ổ bi:

( r ) .a d t

QX V FY F k k ;

/

F Fe thì X=1, Y=0; nếu F Fa / re thì X=0,45; Y=1,22

 Lực dọc trục tác dụng lên ổ đũa côn:

1,5 tan 0,83.

F   FF ; FaB  FsAFat;

FFF ;FaB  max{ FaB, FsB}

Ngày đăng: 18/01/2019, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w