De thi giua ky ly thuyet mach 1(1) dại học bách khoa ha nôiDe thi giua ky ly thuyet mach 1(1) dại học bách khoa ha nôiDe thi giua ky ly thuyet mach 1(1) dại học bách khoa ha nôiDe thi giua ky ly thuyet mach 1(1) dại học bách khoa ha nôiDe thi giua ky ly thuyet mach 1(1) dại học bách khoa ha nôiDe thi giua ky ly thuyet mach 1(1) dại học bách khoa ha nôi
Trang 1ĐỀ THI CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN 1
Gi ữa kỳ Yêu c ầu:
1 Làm ở nhà
2 Viết ra giấy, ghi rõ họ tên, mã số sinh viên, mã số lớp học
3 Trong buổi thi vấn đáp, khi được gọi tên thì mang theo bài đã làm để nộp cho giáo viên Sinh viên của lớp được chia thành 2 nhóm: A & B
Nhóm A : sinh viên có số thứ tự trong danh sách lớp từ 1 đến 30
Nhóm B : sinh viên có số thứ tự trong danh sách lớp từ 31 trở lên
S ơ đồ mạch:
Nhóm A : dùng 1 sơ đồ có số thứ tự tương ứng với số thứ tự trong danh sách lớp
Nhóm B : dùng 1 sơ đồ có số thứ tự được tính như sau:
số_thứ_tự_của_sơ_đồ = số_thứ_tự_trong_danh_sách_lớp – 30
và (đối với nhóm B):
1 đảo chiều cực tính của cuộn cảm L1 trong sơ đồ của mình,
2 đảo chiều nguồn áp e1 trong sơ đồ của mình
Thông s ố mạch:
Các thông số của mạch dùng chung cho cả 2 nhóm A & B Thông số nào không có trong mạch điện thì không dùng đến
f = 50 Hz
r1 = 30 Ω L1 = 0,1 H C1 = 70 μF
r2 = 25 Ω L2 = 0,4 H C2 = 80 μF
r3 = 40 Ω L3 = 0,2 H C3 = 50 μF
E1 = 150 V φ E1 = 30o E2 = 100 V φ E2 = –45o J = 10 A φ J = 0
Câu h ỏi:
1 M12 = M13 = M32 = 0 Giải mạch điện bằng ba phương pháp dòng nhánh, dòng vòng, thế đỉnh
Kiểm tra cân bằng công suất
2 M12 = 0,1 H; M13 = 0,08 H; M23 = 0,15 H Giải mạch điện bằng phương pháp dòng vòng Tính công suất hỗ cảm
3 M12 = 0,1 H; M13 = 0,08 H; M23 = 0,15 H Tính dòng điện qua r1 bằng phương pháp mạng một
cửa Nếu sơ đồ không có r1 thì tính dòng điện qua r2 bằng phương pháp mạng một cửa
Trang 201 02
Trang 307 08
Trang 413 14
Trang 519
20
Trang 625 26