Khi viết chuyên đề này, tôi mong cung cấp kiến thức, giúp các em học sinh tổng hợp kiến thức, làm thành thạo các bài tập liên quan đến giới từ và các cụm từ cố định vời giới từ thường gặp để học sinh có thể giải đúng một số câu trong các đề thi THPT quốc gia. Từ đó giúp các em đạt được kết quả cao nhất có thể.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ……….
TRƯỜNG THPT ………
CHUYÊN ĐỀ
ÔN THI THPT QUỐC GIA
PREPOSITIONS AND IDIOMS
WITH PREPOSITION
( Giới từ và các cụm thành ngữ thường gặp với giới từ)
Người thực hiện: ………
Đơn vị công tác: THPT ………
Đối tượng học sinh: lớp 12
Số tiết bồi dưỡng: 12
NĂM HỌC ………
Trang 2Phần Trang
PHẦN MỞ ĐẦU
PHẦN NỘI DUNG
II Ý nghĩa một số giới từ và các cụm thành ngữ với giới từ thường gặp 7-11
PHẦN MỞ ĐẦU
I Lý do chọn chuyên đề.
Tiếng Anh ngày nay đã trở thành một ngôn ngữ hết sức phổ biến Vì thế, việc sử dụng tiếng
Anh cũng đòi hỏi sự chuẩn xác hơn Bên cạnh việc nắm vững các cấu trúc ngữ pháp thì việc
hiểu và sử dụng chính xác các giới từ cũng hết sức quan trọng Có thể nói việc dùng các giới
từ không phải dễ, vì mỗi nước có cách dùng giới từ khác nhau, vậy ta phải rất chú ý đến
nó ngay từ lúc mới học môn ngoại ngữ đó nói chung và tiếng Anh nói riêng Trong tiếng
Trang 3Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó - cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau Qua tìm hiểu các đề thi đại học, cao đẳng của những năm vừa qua cũng như đề thi
THPT Quốc Gia năm 2015, tôi nhận thấy phần giới từ và các cụm từ cố định, các thành ngữ
đi cùng với giới từ chiếm một số lượng tương đối nhiều trong tổng số các câu hỏi Chính vì lý
do trên, tôi viết chuyên đề “ Giới từ và các thành ngữ thường gặp với giới từ” để dạy cho học sinh lớp 12 ôn thi THPTQG nhằm giúp các em học sinh có thể nắm vững chuyên đề này và cải thiện được số điểm thi
II Mục đích.
Khi viết chuyên đề này, tôi mong cung cấp kiến thức, giúp các em học sinh tổng hợp kiến thức, làm thành thạo các bài tập liên quan đến giới từ và các cụm từ cố định vời giới từ thường gặp để học sinh có thể giải đúng một số câu trong các đề thi THPT quốc gia Từ đó giúp các em đạt được kết quả cao nhất có thể
III Đối tượng nghiên cứu.
- Học sinh lớp 12 – trường THPT Trần Nguyên Hãn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
IV Phạm vi nghiên cứu.
Năm học 2015-2016
PHẦN NỘI DUNG
I TỔNG QUAN VỀ GIỚI TỪ
I.1 Định nghĩa về giới từ:
Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ
I.2 Vị trí của giới từ trong tiếng anh
Trang 4Sau TO BE, trước
danh từ:
+ The hat is on the table
+ I will work for UN for 2 years
+Turn the light on, please!
+ Because of the accident, my train was held up for several hours
Sau tính từ: + I’m very keen on playing piano.
+ He is not angry with you
I.3 Hình thức của giới từ trong tiếng anh
1)Giới từ đơn ( simple
prepositions ): Là giới từ có một chữ : in, at, on, for, from, to, under, over, with …
2)Giới từ đôi ( double
prepositions ):
Là giới từ được tạo ra bằng cách hợp 2 giới từ đơn lại :Into, onto, upon, without, within, underneath, throughout, from among … + The boy runs into the room
+ He fell onto the road + I chose her from among the girls 3) Giới từ kép
( compound
prepositions ):
Là giới từ được tạo thành bằng tiếp đầu ngữ a hoặc be: About, among, across , amidst, above, against, Before, behind, beside, beyond, beneath, between, below…
+ She is very intelligent, considering her age
5) Cụm từ được dùng
như giới từ: Giới từ
loại này bao gồm cả
-Because of ( bởi vì )-By means of ( do, bằng cách)-In spite of (mặc dù)
Trang 5+ I learn English with the view of going abroad.
-For the shake of ( vì ) + I write this lesson for the shake of your progress
-On behalf of ( thay mặt cho) + On behalf of the students in the class, I wish you good health -In view of ( xét về )
+ In view of age, I am not very old
-With reference to ( về vấn đề, liên hệ tới) + I send this book to you with reference to my study
I.4 Các loại giới từ thường gặp trong tiếng anh
1) Giới
từ chỉ
thời
gian:
-At : vào lúc ( thường đi với giờ )
-On : vào ( thường đi với ngày )
-In : vào ( thường đi với tháng, năm, mùa, thế kỷ )
-At : tại ( dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay )
-In : trong (chỉ ở bên trong ) , ở (nơi chốn lớn thành phố, tỉnh ,quốc gia, châu lục )-On,above,over : trên
_On : ở trên nhưng chỉ tiếp xúc bề mặt
3) -To, into, onto : dến
Trang 6Giớitừ
chỉ sự
chuyển
dịch:
+to: chỉ hướng tiếp cận tới người,vật,địa điểm
+into: tiếp cận và vào bên trong vật,địa điểm đó
+onto: tiếp cận và tiếp xúc bề mặt,ở phía ngoài cùng của vật,địa điểm
-From: chỉ nguồn gốc xuất xứ Ex: i come from vietnamese
-Across : ngang qua Ex: He swims across the river ( anh ta bơi ngang qua sông)-Along : dọc theo
-Without : không, không có
-According to: theo
-Ex: Owing to the drought,crops are short
-By means of : nhờ, bằng phương tiện
II Ý NGHĨA CỦA MỘT SỐ CỤM THÀNH NGỮ VỚI GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP:
1 On
On account of: do vì
On the tip of sb’s tongue: sắp nhớ ra điều gì
On and off = sometimes: thỉnh thoảng
On sb’s toes: cảnh giác, chú ý
Trang 7On purpose: cố ý.
On the contrary: trái lại
On the rocks: phá sản
On behalf of: thay mặt cho
On business: đang đi công tác
On the verge of: đang đứng trên bờ vực/sắp sửa
2 Out of
- Out of breath: thở hổn hễnh
- Out of control: mất kiểm soát
- Out of charater: xa lạ với tính cách thường ngày
- Out of doors: ngoài trời
- Out of date: lỗi thời
- Out of focus: lờ mờ
- Out of luck: không may mắn
- Out of order: hư hỏng(máy móc)
- Out of the ordinary: không bình thường
- Out of practice: không thực hiện được
- Out of place: không đúng chỗ
- Out of print: không in ấn
- Out of the question: không thể thực hiện
- Out of reach: ngoài tầm tay
- Out of sight, out of heart: xa mặt cách lòng
- Out of season: hết mùa
- Out of work: thất nghiệp
- Out of tune: hát sai giọng
3 Under
- Under age: chưa đến tuổi
- Under no circumstance: trong bất kỳ trường hợp nào cũng không
- Under control: bị kiểm soát
- Under the impression: có cảm tưởng rằng
- Under cover of: đội lốp, giả danh
- Under guarantee: được bảo hành
- Under pressure: chị áp lực
- Under discussion: đang được thảo luận
- Under the law: theo pháp luật
- Under an (no) obligation to do: có (không) có bổn phận làm gì
- Under repair: đang được sữa chữa
4 At
Tại ( nơi chốn ) Example: The teacher is at the desk:
Lúc ( thời gian) Example: I get up at 6.00
Thành ngữ:
Trang 8At home/school/ work: đang ở nhà/trường/làm việc.
At night/at noon: ban đêm, buổi trưa( at noon= at twelve: giữa trưa)
At least: ít nhất # at most: tối đa
At once: ngay tức khắc
At times: đôi khi, thỉnh thoảng
At disadvantage: gặp bất lợi
At risk: đang gặp nguy hiểm
At a loss: ngỡ ngàng, bối rối
At a profit: có lãi
At ease: nhàn rỗi
At the end of one’s resources: hết cách
At helm: cầm lái, quản lý
At sixes and sevens: rối tung, lộn xộn
At one’s wits’ end: bối rối, chán nản
At death’s door: thập tử nhất sinh
At no time: không bao giờ
5 By:
Kế bên, cạnh Example: I sat by her
Trước Example: You must come here by ten o'clock
Ngang qua Example: She passed by my house
Bởi Example:The cake was made by me
Ở chổ Example: I took her by the hand
Theo Example: Don't judge people by their appearances
Chỉ sự đo lường Example: They sell beer by the litter
Bởi phương tiện… Example: by car, by bus………
Một số thành ngữ:
Little by little : dần dần
day by day : ngày qua ngày
Learn by heart : học thuộc lòng
By then: vào lúc đó.
He'll graduate in 2009 By then, he hope to have found a job
By way of (via): ngang qua, qua ngả.
We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge
By the way (incidentally): tiện thể, nhân tiện
By far (considerably): rất, rất nhiều.
Trang 9This book is by far I've got two tickets for Saturday's game Would you like to go with me? the best on the subject
By accident ( by chance/ by mistake): ngẫu nhiên, không cố ý.
Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer
by accident
6 For
Vì , cho I bring something for you
Chỉ thời gian I have lived here for 2 years
Chỉ nguyên do I was punished for being lazy
Chỉ chiều hướng She left for Hanoi
Chỉ sự trao đổi I paid $3 for that book
For good (forever): mãi mãi, vĩnh viễn.
She is leaving Chicago for good
7 From
Từ (một nơi nào đó ) I went from home
Chỉ nguồn gốc I am from Hanoi
Từ + thời gian From Monday to Saturday
Chỉ sự khác biệt I am different from you
Chỉ nguyên nhân I suffer from headaches
From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.
We visit the museum from time to time
8 In
Chỉ nơi chốn
Chỉ thời gian
Buổi : In the moning
Từ tháng trở lên: in May , in spring, in 2008, in the 19th century
Chỉ trạng thái
Be in debt : mắc nợ
Trang 10Be in good health : có sức khỏe
Be in danger : bị nguy hiểm
Be in bad health : hay đau yếu
Be in good mood : đang vui vẻ
Be in tears : đang khóc
Một số thành ngữ khác
-In such case :trong trường hợp như thế
-In short, in brief : tóm lại
-In fact : thật vậy
-In other words : nói cách khác
-In one word : nói tóm lại
-In all: tổng cộng
-In general : nói chung
-In particular : nói riêng
In the beginning/end = at first/at last
- Once in a while= from time to time = occasionally: đôi khi, thỉnh thoảng
- In no time at all: trong nháy mắt, một thoáng
- In the mean time= meanwhile: cùng lúc
- In addition to: ngoài ra, thêm vào
- In any way = in any case = anyway: thế nào đi nữa
In time ( not late, early enough): không trễ, đủ sớm.
We arrived at the airport in time to eat before the plane left
In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.
It's very difficult to get in touch with her because she works all day
In case (if): nếu, trong trường hợp.
I'll give you the key to the house so you'll have it in case I arrive a littlle late
Trang 11In the event that (if): nếu, trong trường hợp.
In the event that you win the prize, you will be notified by mail
In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.
He finished his assignment in no time at all
In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.
He could not park his car in the driveway because another car was in the way
III CÁC CỤM TỪ CỐ ĐỊNH ĐI CÙNG VỚI GIỚI TỪ
III.1 Tính từ đi với giới từ
- confused about bối rối về …
- sad about buồn về …
Trang 12- angry about s.th tức giận về
- sorry about s.th xin lỗi về
IN
- rich in giàu về
- successful in thành công
- confident in tin cậy, tin tưởng vào
- interested in thích, quan tâm
- involved in s.th có liên quan tới
ON
- keen on hăng hái về
- dependent on dư vào, phụ thuộc vào
- popular with phổ biến
- pleased with hài lòng
- familiar with quen thuộc
- friendly with thân mật
- satisfied with hài lòng
- crowed with đông đúc
- angry with s.b giận dữ với ai
Trang 13- disappointed with s.th thất vọng về điều gì
FOR
- difficult for khó
- late for trễ
- dangerous for nguy hiểm
- famous for nổi tiếng
- contrary to trái lại, đối lập
- accustomed to quen với
- harmful to sb có hại cho ai
- useful to sb có ích cho ai
- rude to thô lỗ, cộc cằn
- familiar to sb quen thuộc đối với ai
- similar to giống, tương tự
- equal to tương đương với, bằng
Trang 14- (in) capable of (không) có khả năng
- be grateful to sb for sth biết ơn ai về điều gì
- be responsible to sb for sth chịu trách nhiệm với ai về việc gì
- good / bad for tốt / xấu cho
- be kind / nice to sb tử tế / tốt với ai
- it’s kind / nice of sb thật tốt …
III.2 Động từ đi cùng giới từ( cụm động từ)
A
account for: chiếm, giải thích
allow for: tính đến, xem xét đến
ask after: hỏi thăm sức khỏe
ask for: hỏi xin ai cái gì
ask sb in/ out : cho ai vào/ ra
B
to be over: qua rồi
to be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm gì
Trang 15to bear up= to confirm : xác nhận
to bear out: chịu đựng
to blow out : thổi tắt
blow down: thổi đổ
blow over: thổi qua
to break away= to run away :chạy trốn
break down : hỏng hóc, suy nhược, òa khóc
break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang
break up: chia tay , giải tán
break off: tan vỡ một mối quan hệ
to bring about: mang đến, mang lại( = result in)
brinn down = to land : hạ xuống
bring out : xuất bản
bring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)
bring off : thành công, ẵm giải
to burn away : tắt dần
burn out: cháy trụi
C
call for: mời gọi, yêu cầu
call up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệm
call on/ call in at sb's house : ghé thăm nhà ai
call off = put off = cancel
Care about: quan tâm, để ý tới
Care for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)
Trang 16Carry away : mang đi , phân phát
Carry on = go on : tiếp tục
Carry out ;tiến hành , thực hiện
Carry off = bring off : ẵm giải
Catch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịp
Catch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gì
Chew over = think over : nghĩ kĩ
Check in / out : làm thủ tục ra / vào
Check up : kiểm tra sức khoẻ
Clean out : dọn sạch , lấy đi hết
Clean up : dọn gọn gàng
Clear away : , lấy đi , mang đi
Clear up : làm sáng tỏ
Close down : phá sản , đóng cửa nhà máy
Close in : tiến tới
Close up: xích lại gần nhau
Come over/ round = visit
Come round : hồi tỉnh
Come down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )
Come down to : là do
Come up : đề cập đến , nhô lên , nhú lên
Come up with : nảy ra, loé lên
Come up against : đương đầu, đối mặt
Trang 17Come out : xuất bản
Come out with : tung ra sản phẩm
Come about = happen
Come across : tình cờ gặp
Come apart : vỡ vụn , lìa ra
Come along / on with : hoà hợp , tiến triển
Come into : thừa kế
Come off : thành công, long ,bong ra
Count on SB for ST : trông cậy vào ai
Cut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)
Cut in : cắt ngang (= interrupt )
Cut ST out off ST : cắt cái gì rời khỏi cái gì
Cut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụ
Cut up : chia nhỏ
Cross out : gạch đi, xoá đi
D
Die away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )
Die out / die off; tuyệt chủng
Trang 18Draw back : rút lui
Drive at : ngụ ý, ám chỉ
Drop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà ai
Drop off : buồn ngủ
Drop out of school : bỏ học
Face up to : đương đầu , đối mặt
Fall back on : trông cậy , dựa vào
Fall in with: mê cái gì ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm )
Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sau
Fall through : = put off, cancel
Fall off : giảm dần
Fall down : thất bại
Fell up to : cảm thấy đủ sức làm gì
Fill in : điền vào
Fill up with : đổ đầy
Fill out : điền hết , điền sạch
Fill in for : đại diện, thay thế
Trang 19Find out : tìm ra
G
Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : đi vào , lên ( xe)
Get in: đến , trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : đi xuống, ghi lại
Get sb down : làm ai thất vọng
Get down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì
Get to doing : bắt tay vào làm việc gì
Get round ( to doing) : xoay xở , hoàn tất
Get along / on with = come along / on with
Get st across : làm cho cái gì đc hiểu
Get at = drive at
Get back : trở lại
Get up : ngủ dậy
Get ahead : vượt trước ai
Get away with : cuỗm theo cái gì
Get over : vượt qu a
Get on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức ai
Give away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mật
Give st back : trả lại