Các sụn thanh quản Sụn nắp thanh môn Các sụn phụ: Sụn chêm Sụn thóc... Nón đàn hồi Màng nhẫn thanh âm: Từ nếp thanh âm bờ trên sụn nhẫn Phần trước nón rất chắc dây chằng
Trang 3Thanh quản
Trang 4 Phát âm và dẫn khí
Nam > Nữ
Từ C2 C6
Cấu tạo từ các sụn, dây chằng, cơ, niêm mạc
Trang 5Các sụn thanh quản
Sụn nắp thanh môn
Các sụn phụ:
Sụn chêm
Sụn thóc
Trang 6Sụn giáp
Trang 7Suïn nhaãn, suïn naép
Trang 8Sụn phễu , sụn sừng
Trang 9Nón đàn hồi
Màng nhẫn thanh âm:
Từ nếp thanh âm bờ trên sụn nhẫn
Phần trước nón rất chắc dây chằng nhẫn giáp
Bờ tự do ở trên dây chằng thanh âm
Trang 11Các dây chằng
Màng giáp móng
Trang 12Các cơ thanh quản
Trang 13 Cơ nội tại
Cơ phễu nắp: đóng nắp thanh quản
Cơ nhẫn giáp: căng và kéo dài dây thanh âm
Cơ nhẫn phễu sau: mở thanh môn, căng dây
thanh
Cơ nhẫn phễu bên: khép thanh môn
Cơ thanh âm: hẹp thanh môn
Cơ giáp nắp: hạ sụn nắp
Cơ giáp phễu: khép thanh môn + chùn thanh âm
Cơ phễu chéo và phễu ngang: khép thanh môn
Trang 17Xương móng
Trang 19Hình thể trong
Nếp tiền đình
Tiền đình thanh quản
Thanh thất
Nếp thanh âm
Ổ dưới thanh môn
Trang 23Mạch máu
ĐM giáp trên
ĐM thanh quản trên
Trang 24Thần kinh
TK thanh quản trên
TK thanh quản dưới (quặt ngược thanh quản)
Trang 27Soi thanh quản
Trang 28Tuyến giáp
Trang 30 Là tuyến nội tiết
2 thuỳ nối nhau bởi eo ở giữa
D/C nối thuỳ giáp với sụn hoặc xương
Tuyến giáp di động cung thanh khí quản
Trang 31Liên quan hầu và thanh quản
Trang 32Tuyến cận giáp
2 cặp tuyến nội tiết màu vàng, bằng hạt thóc, nằm ở mặt sau thuỳ bên
Tuyến cận giáp trên ngang sụn nhẫn
Tuyến cận giáp dưới các cực dưới
1.5cm
ĐM giáp dưới cấp máu
Trang 36MAÉT
Trang 37MẮT và CƠ QUAN MẮT PHỤ
Trang 38OÅ MAÉT
Trang 39Cơ quan mắt phụ
1. Mạc ổ mắt:
Trang 40Maét
Trang 41Nhãn cầu
Trang 423 lớp
Lớp xơ (giác mạc, kết mạc, cũng mạc) Lớp mạch (thể mi, mống mắt)
Lớp trong (võng mạc)
Trang 43Môi trường trong suốt
1 Thể thuỷ tinh
2 Thấu kính (TTT)
3 Thuỷ dịch
Trang 44Mống mắt và đồng tử
Trang 45Cơ nhãn cầu
Trang 46 Cơ thẳng trong
Cơ thẳng
ngoài
Cơ thẳng trên
Cơ thẳng dưới
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Cơ nâng mi
trên
Trang 47Thần kinh
Lõm trung tâm
Điểm vàng
Trang 48Tế bào nón và que
Figure 15.10a
Trang 49Dẫn truyền thị giác
Figure 15.23
Trang 50Tật khúc xạ: Cận thị
Trang 51Cận thi
Figure 15.7b
Trang 52Tật khúc xạ
Figure 15.18
Trang 54Bộ lệ
Trang 55TAI
Trang 56Cấu tạo
Trang 58Tai: Nghe và thăng bằng
Trang 60Ống tai ngoài
Từ xoắn tai đến màng nhĩ
Cong lõm xuống dưới và ra trước
Liên quan:
Thành trước: hố hàm và tuyến mang tai
Thành dưới: tuyến mang tai
Thành trên: ngách thượng nhĩ, tầng giữa sọ
Thành sau: xoang chũm
Trang 61Ống tai ngoài
Trang 62Tai giữa
Trang 63Hòm nhĩ
1. Thành trần
2. Thành TM cảnh (sàn)
3. Thành mê đạo (trong)
4. Thành chũm(thành sau)
5. Thành ĐM cảnh (thành
trước)
6. Thành màng (ngoài)
Màng nhĩ
Trang 64Lieân quan
Trang 65Chuoãi xöông con
Trang 66Màng nhĩ
Trang 67 Phaàn caêng
Phaàn chuøng
Trang 70Vòi tai
Trang 72Tai trong: Mê đạo tai xương
Trang 73Mê đạo tai màng
Trang 74Tai trong
Trang 80Daãn truyeàn aâm thanh
Trang 83Cảm ơn các bạn
đã theo dõi!