Chúng ta thường gặp những lỗi phổ biến như: lỗi cách chữ, lỗigiãn đều dòng, không chèn được số trang,… Sau đây sẽ là một số lỗithường gặp trong Word và cách khắc phục chúng.. Khắc phục l
Trang 1Lớp: K39A – Giáo dục Tiểu học Môn: Phần mềm 2
Sinh viên: Nguyễn Thị Thùy Dung Đặng Hồng Sơn
Hải Dương, năm 2018
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG 2
*CHAPTER 1: INTRODUCTIONS 3
CHƯƠNG II: CÁC LỖI THƯỜNG GẶP TRONG WORD 4
CHƯƠNG III: CÁC PHÍM TẮT NÊN NHỚ TRONG WORD 22
1 Những phím tắt chức năng thông thường trong Word 23
2. Những phím tắt giúp làm việc với văn bản hoặc đối tượng trong Microsoft 23
3 Những phím tắt dành cho menu và toolbar 24
4 Những phím tắt hỗ trợ bảng biểu trong Word 25
5 Những phím tắt với các chức năng hỗ trợ từ F1-F12 26
CHƯƠNG IV: HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIN HỌC 6 29
Bài 16: Định dạng văn bản 29
Bài 17: Định dạng đoạn văn bản 31
Bài 18: Trình bày trang văn bản và in 32
CHƯƠNG V: MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC 6 34
1 Đề kiểm tra số 1 34
2 Đề kiểm tra số 2 39
3 Đề kiểm tra số 3 45
4 Đề kiểm tra số 4 48
5 Đề kiểm tra số 5 52
Dạy học tin học theo định hướng phát triển năng lực 59
TÀI LIỆU THAM KHẢO 62
Lời cảm ơn 63
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 3Chương I: GIỚI THIỆU CHUNG.
Microsoft Word là một chương trình soạn thảo văn bản thông dụngnhất hiện nay nằm trong gói các chương trình phần mềm trong MSOffice do công ty Microsoft phát hành Cũng giống như bất kì chươngtrình xử lý văn bản nào khác, Microsoft Word cũng cho phép bạn có thểxem và chỉnh sửa văn bản được định dạng trong tài liệu như: in đậm, innghiêng, gạch dưới, màu khác hoặc phông chữ khác Ngoài ra chươngtrình này còn cho phép người dùng làm việc với các hiệu ứng đa phươngtiện: âm thanh, video, hình ảnh đồ họa khiến cho việc soạn thảo vănbản được thuận tiện hơn Bên cạnh đó, MS Word cũng có các công cụnhư kiểm tra chính tả, ngữ pháp, tìm kiếm… của nhiều ngôn ngữ khácnhau để hỗ trợ người sử dụng
Cho đến nay, Word đã trải qua rất nhiều phiên bản khác nhau Đầutiên phải kể đến Word 1.0 là phiên bản đầu tiên chạy trên hệ điều hànhMS-DOS Sau đó là Word for Windows chạy lần đầu tiên trên hệ điềuhành Windows Tiếp đó đến các phiên bản Word for Windows 2.0, Word
6 for Windows, Word 95 (Word 7.0), Word 97, Word 2000, Word XP,Office Word 2003, Office Word 2007, Word 2010,… Hiện nay đượcdùng phổ biến nhất là phiên bản Office Word 2007 Phiên bản này có
Trang 4giao diện hoàn toàn khác so với các phiên bản trước Định dạng văn bảnmặc định được đổi thành docx (theo chuẩn của Office Open XML).
Chapter 1: INTRODUCTIONS.
Microsoft Word is the most popular text editor currently included inthe MS Office software package released by Microsoft Like any otherword processing program, Microsoft Word allows you to view and edittext formatted in documents such as bold, italic, underline, other colors
or fonts Other the program also allows users to work with multimediaeffects: audio, video, graphic images, etc., making text editing moreconvenient Besides, MS Word also has tools like spell check, grammar,search of many different languages to support users
So far, Word has gone through many different versions First of all,Word 1.0 was the first version to run on MS-DOS Then, Word forWindows ran for the first time on Windows operating systems Next toWord for Windows 2.0 versions, Word 6 for Windows, Word 95 (Word7.0), Word 97, Word 2000, Word XP, Office Word 2003, Office Word
2007, Word 2010, Currently popular especially the version of OfficeWord 2007 This version has a completely different interface thanprevious versions The default text format is changed to docx (standard
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 6Microsoft Word là chương trình soạn thảo văn bản cực kì phổ biến hiệnnay Hầu như không một ai sử dụng máy tính mà chưa từng dùng đếnchương trình này Nó luôn hoạt động bình thường nhưng không phải vìthế mà không phát sinh những vấn đề Đôi khi chỉ là những lỗi nhỏnhưng cũng gây phiền toái không ít đối với những người mới sử dụngWord Chúng ta thường gặp những lỗi phổ biến như: lỗi cách chữ, lỗigiãn đều dòng, không chèn được số trang,… Sau đây sẽ là một số lỗithường gặp trong Word và cách khắc phục chúng.
1.Bỏ dấu gạch chân dạng sóng dưới dòng chữ.
- Nhiều khi nhập văn bản, bạn sẽ "nhức mắt" với dấu gạch chân màu đỏnằm ngay dưới từng chữ Các dấu nói trên bản chất của nó là chỉ ranhững lỗi chính tả của tiếng Anh Nên khi chúng ta gõ tiếng Việt xemnhư bị lỗi chính tả, còn các từ tiếng Anh gõ đúng sẽ không bị
Trang 7º Check grammar with spelling
+ Rồi nhấn OK.
Hình 1
2 Lỗi khoảng cách chữ trong Word.
- Đây là hiện tượng để lại khoảng trống giữa một chữ dù chưa hề nhấnphím cách
- Cách khắc phục:Bạn vào Word Options > Advancedrồi bỏ dấu tích Use smart cut and paste sau đó nhấn OK (hình 2)
Trang 8+ Word Options > Proffing > AutoCorrect Options…
+ Ở tab Autocorrect bạn bỏ tích ở dòng Correct Two Intial
Capital (Hình 3)
+ Nhấn OK.
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 9Hình 3
4 Khi đánh chữ i thường chuyển thành chữ I
- Để sửa lỗi này ta làm bằng vào:
+ Word Options > Proffing > AutoCorrect Options…
+ Ở tab Autocorrect hãy quan sát bảng Replay – With Nếu nhìn thấy chữ ‘i’ được thay thế bằng ‘I’ thì chọn Delete để xóa.(Hình 4)
Trang 11Tại mục With: gõ nội dung cần gõ tắt (Sư phạm, tiểu học, sinh viên,…) + Kích chọn nút Add để thực hiện đặt.
- Xóa bỏ từ gõ tắt:
+ Để thực hiện bỏ từ gõ tắt trên ta thực hiện tương tự tạo chọn nút
Delete thay vì chọn nút Add
+ Để thực hiện được gõ tắt thì trong hộp thoại trên phải chọn mục
Replace text As you type.
- Khi thực hiện đặt các từ gõ tắt nên tránh đặt trùng với các chữ cái tiếngViệt hoặc từ có nghĩa
5.Đổi đơn vị đo lường.
- Bạn muốn đổi đơn vị đo từ inch sang theo cách sử dụng truyền thốngcủa Việt Nam là cm
Trang 12Hình 5
6 Có các dấu (¶, ∀ ,…) trong văn bản.
- Những dấu này dùng để nhận biết được dấu cách trống, dấu Tab, hay kết thúc đoạn Tuy nhiên, nó làm cho chúng ta rất khó chịu
7 Khắc phục lỗi nhảy cách chữ trong Word
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 13- Lỗi này phát sinh thường sau khi bạn dùng các thao tác copy, paste hoặc cũng có thể là tự nhiên.
- Cách khắc phục lỗi này, bạn hãy vào mục
Tools > Options từ giao diện soạn thảo của MS Word, chọn thẻ Edit
và vào mục Settings Tại hộp thoại Settings, bạn hãy bỏ dấu kiểm ô
Adjust sentence and word spacing automatically và kích OK
Bây giờ, bạn hãy gõ lại và sẽ không còn gặp lỗi các chữ nhảy cách nữa
8 Lỗi mất chữ phía sau khi viết chèn.
- Word bị lỗi "gõ chữ trước, chữ phía sau lại bị mất"
Khi bạn muốn xóa một ký tự hay một đối tượng nào đó, thay vì bạn ấn
phím Delete để xóa mà bạn ấn lộn phím Insert thì sẽ gây ra hiện tượng
"gõ chữ trước, chữ phía sau lại bị mất" (Nếu chú ý, xem thanh trạng thái
có chữ OVR nổi lên)
- Cách khắc phục: bạn hãy ấn lại phím Insert 1 lần nữa.
Lúc ấy, chữ OVR sẽ mờ lại, bây giờ word trở lại như bình thường
9 Lỗi cách một chữ thì có một dấu chấm.
- Hiện tượng cách một chữ thì có một dấu chấm này là do bạn đã vô tình
kích hoạt nút "Show/hide" Nút có hình biểu tượng giống như chữ q tô
đậm
- Cách khắc phục: Chỉ cần kích lại nút "Show/hide" là hết ngay.
Hoặc vào Tools / Options / Thẻ View, phần Formatting marks, bỏ dấu kiểm ở ô All.
10.Hiện tượng lệch dấu trên ký tự chữ hoa
- Khi sử dụng các font chữ thuộc bảng mã TCVN3, VNI-Windows … lúc chúng ta bỏ dấu thì sẽ thấy dấu bị lệch sang bên phải làm cho văn bản thiếu thẩm mỹ Trường hợp này là do tiện ích AutoCorrect của
Word
Trang 14+ Vào menu Tools - AutoCorrect Options (Hình 6)
+ Chọn thẻ AutoCorrect, bỏ đánh dấu mục Correct TWo INitial
CApitals (Hình 7, 8)
+ Nhấn OK.(Hình 8)
Hình 6Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 15Hình 8
11.Lỗi chèn số thứ tự của trang mà không được
- Đây là lỗi mà do bạn copy file ở nhiều nơi, cho nên khi bạn chèn trang
nó sẽ không ra như bạn đánh máy bình thường được:
Trang 17Hình 11
13 Nhấn phím Tab nhưng xuất hiện dấu mũi tên.
- Cách khắc phục: + Bước 1: Vào thẻ File -> Options.(Hình 12)
Hình 12
+ Bước 2: Chọn thẻ Display ->bỏ chọn tích trong mục Tab
characters.Sau đó nhấn OK.(Hình 13)
Trang 18Hình 13
14 Khi kẻ hình vẽ (Shapes) hay Text box thì xuất hiện đường viền bao quanh rất khó thao tác
- Đây là một tính năng mới của MS Word, khi chúng ta vẽ một đối tượng
đồ họa như AutoShapes, Textbox vào văn bản thì MS sẽ tự tạo một
khung viền bao quanh vùng con trỏ soạn thảo đang đứng, khung viền này có tác dụng nhóm các đối tượng vẽ thành một khối thống nhất để khi chúng ta di chuyển, thay đổi thì cả nhóm đối tượng đồ họa đi theo nóthay thế cho việc chúng ta phải chọn những đối tượng đồ họa và click phải chọn Grouping… Nhưng đôi khi khung viền này xuất hiện không hợp lý và gây khó khăn cho chúng ta (Hình 16)
Trang 19Hình 17
15 Khi nhấn phím Home hay End thì không có tác dụng:
- Cách khắc phục: Vào menu Tools -> Options -> Chọn thẻ Genaral rồi hủy dấu kiểm trong ô Navigation keys for Wordperfect users-> nhấn
OK.
16 Trên văn bản có màu nền là màu xanh và chữ màu trắng:
- Cách khắc phục: Vào menu Tools->Options-> Chọn thẻ Genaral rồi
hủy dấu kiểm trong ô Blue background, white text-> nhấn OK.
17 Chèn hình vào văn bản nhưng không thấy hình ảnh hiện lên.
- Cách khắc phục:
Trang 20Vào menu Tools -> Options-> Chọn thẻ View rồi hủy dấu kiểm trong ô
Picture Placeholders-> nhấn OK.
Hình 18
18 Khi in văn bản nhưng lại in từ cuối trang lên đầu trang.
-Cách khắc phục:
Vào menu Tools->Options-> Chọn thẻ Print rồi hủy dấu kiểm trong ô
Reverse Print order-> nhấn OK (Hình 19)
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 21Hình 19
19 Đánh chữ nhưng không thấy chữ và trên thước lại không thấy số
-Cách khắc phục:
Trên Destop bạn nhấn chuột phải chọn Properties-> chọn thẻ
Appearance -> chọn tiếp mục Advanced rồi nhấn chuột vào dòng chữ Message text và tại hộp Color bạn chọn lại màu đen và nhấn OK->
nhấn OK lần nữa.
Trang 2220 Muốn gõ chữ thường ở đầu dòng nhưng Word tự sửa
thành chữ hoa:
- Cách khắc phục:
Bạn vào Tools->AutoCorrect Options->AutoCorrect rồi bỏ dấu kiểm
ở dòng Capitalize first Letter of Sentence.
21 Để có đường bao quanh văn bản:
- Vào Tools -> Options ->Chọnthẻ View-> Đánh dấu chọn ở ô Text
boundarie ->Nhấn OK.
22.Để bỏ đường viền bao quanh văn bản:
- Vào menu Tools -> Options-> Chọn thẻ ->Hủy dấu kiểm trong ô Text
boundaries ->Nhấn OK (Hình 20)
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 23Hình 20
Khi soạn thảo văn bản, bạn thường xuyên sử dụng bàn phím thay vìkết hợp với chuột Những phím tắt trong word sẽ góp phần giúp soạnthảo nhanh hơn.Phím tắt là các phím hoặc tổ hợp phím cung cấp cáchthay thế để thực hiện tác vụ nào đó mà bạn thường làm bằng chuột
Theo những nghiên cứu về việc sử dụng Microsoft word trong soạnthảo văn bản thông thường thì những người sử dụng phím tắt để soạnthảo có tốc độ nhập liệu trung bình nhanh hơn 20% so với những ngườikhông sử dụng phím tắt Tất nhiên, để sử dụng phím tắt, bạn cũng cầnphải nhớ nhiều hơn Tuy vậy, cũng có một số quy luật giúp bạn rất dễnhớ
Hình 1: Dãy phím chức năng từ F1 đến F12
1.Những phím tắt chức năng thông thường trong Word
STT Phím tắt Chức năng
1 Ctrl + N Mở một trang tài liệu mới
trong Word
Trang 243 Ctrl + S Lưu văn bản
4 Ctrl + C Sao chép văn bản
5 Ctrl + X Cắt nội dung văn bản
6 Ctrl + V Dán nội dung văn bản
7 Ctrl + F Tìm kiếm trong văn bản
8 Ctrl + H Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản
9 Ctrl + P Mở cửa số in ấn
10 Ctrl + Z Quay trở lại trước một bước
11 Ctrl + Y Khôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z
1 Ctrl + Shift + C Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 254 Ctrl + J Căn đều 2 bên đoạn văn bản
5 Ctrl + L Căn trái đoạn văn bản
6 Ctrl + R Căn phải đoạn văn bản
7 Ctrl + M Đầu dòng thụt vào 1 đoạn
16 Ctrl + mũi tên Di chuyển qua trái/phải 1 kí tự
17 Ctrl + Home Lên đầu văn bản
18 Ctrl + End Xuống cuối văn bản
Trang 2621 Backspace Xóa 1 kí tự phía trước
22 Delete Xóa 1 kí tự phía sau hoặc xóa kí tự đang
chọn
23 Ctrl + Backspace Xóa 1 từ phía trước
24 Ctrl + Delete Xóa 1 từ phía sau
25 Shift + Chọn 1 kí tự phía sau
26 Shift + Chọn 1 kí tự phía trước
27 Ctrl + Shift + Chọn 1 từ phía sau
28 Ctrl + Shift + Chọn 1 từ phía trước
29 Shift + mũi tên
Trang 27Tab công cụ
3 Tab, Shift + Tab Chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trênmenu hoặc toolbars
4 Enter Thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặctoolbar
5 Shift + F10 Hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đangchọn
6 Alt + Spacebar Hiển thị menu hệ thống của của sổ
7 Home, End Chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trongmenu con
8 Tab Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
9 Shift + Tab Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phíatrước
10 Ctrl + Tab Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
11 Shift + Tab Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
12 Alt + Ký tự gạch chân Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
13 Alt + Mũi tên xuống Hiển thị danh sách của danh sách sổ
14 Enter Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
16 Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên (ví dụ: m3(mét khối))
17 Ctrl + = Tạo chỉ số dưới (ví dụ: công thức H20)
Trang 284. Phím tắt hỗ trợ bảng biểu trong Word.
5 Shift + F8 Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
6 Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) Chọn nội dung cho toàn bộ bảng
7 Alt + Home Về ô đầu tiên của dòng hiện tại
8 Alt + End Về ô cuối cùng của dòng hiện tại
9 Alt + Page up Về ô đầu tiên của cột
10 Alt + Page down Về ô cuối cùng của cột
11 Mũi tên lên Lên trên một dòng
12 Mũi tên xuống Xuống dưới một dòng
Bài tập chủ đề lớn: Các lỗi thường gặp trong Word.
Trang 29STT Phím tắt Chức năng
2 F2 Di chuyển văn bản hoặc hình ảnh (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
3 F3 Chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
5 F5 Thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
6 F6 Di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
7 F7 Thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
9 F9 Cập nhật cho những trường đang chọn
10 F10 Kích hoạt thanh thực đơn lệnh
11 F11 Di chuyển đến trường kế tiếp
12 F12 Thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As )
13 Shift + F1 Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
14 Shift + F2 Sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 Chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường
Trang 3016 Shift + F4 Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
17 Shift + F5 Di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trongvăn bản
18 Shift + F6 Di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
19 Shift + F7 Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menuTools - Thesaurus).
20 Shift + F8 Rút gọn vùng chọn
21 Shift + F9 Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một
trường trong văn bản
22 Shift + F10 Hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích
phải trên các đối tượng trong văn bản)
23 Shift + F11 Di chuyển đến trường liền kề phía trước.
24 Shift + F12 Thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File
28 Ctrl + F5 Phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
29 Ctrl + F6 Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp
30 Ctrl + F7 Thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống
31 Ctrl + F8 Thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên
Trang 31+F12 Thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổhợp phím Ctrl + P)
45 Alt + F1 Di chuyển đến trường kế tiếp
46 Alt + F3 Tạo một từ tự động cho từ đang chọn
47 Alt + F4 Thoát khỏi Ms Word
48 Alt + F5 Phục hồi kích cỡ cửa sổ
49 Alt + F7 Tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong
văn bản
50 Alt + F8 Chạy một marco
51 Alt + F9 Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các
trường
52 Alt + F10 Phóng to cửa sổ của Ms Word
53 Alt + F11 Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic
54 Alt + Shift
+ F1 Di chuyển đến trường phía trước
55 Alt + Shift
+ F2 Thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S)
56 Alt + Shift Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết
Trang 33sát sự thayd dổi trên thanh công cụ Formating.
• Bài 17: Định dạng đoạn văn bản
Bài tập 1/sgk-91
Gợi ý trả lời:
Khi thực hiện lệnh dịnh dạng cho một đoạn văn bản chúng ta không cần chọn cả một đoạn văn bản, chúng ta chỉ cần đặt con trỏ soạn thảo vào văn bản cần định dạng