1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2018_Biên bản kiểm tra PC của huyện (1)

8 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác chỉ đạo, quản lý, thực hiện PCGD, XMC BCĐ đã triển khai đầy đủ các văn bản cấp trên chỉ đạo, ban hành các văn bản chỉ đạo của BCĐ cáp xã theo quy định.. Quyết định phân công nhi

Trang 1

UBND HUYỆN PÁC NẶM

ĐOÀN KIỂM TRA PCGD, XMC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bằng Thành, ngày 25 tháng 12 năm 2018

BIÊN BẢN Kiểm tra kết quả phổ cập giáo dục, xoá mù chữ của xã Bằng Thành năm 2018

Căn cứ Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND xã Bằng Thành về việc đề nghị kiểm tra đánh giá và công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xoá mù chữ (PCGD, XMC) năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2930/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của UBND huyện Pác Nặm về việc thành lập Đoàn kiểm tra phổ cập giáo dục, xóa mù chữ năm 2018;

Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra công tác PCGD, XMC tại xã Bằng Thành

vào hồi 7 giờ 30 phút ngày 25 tháng 12 năm 2018

I THÀNH PHẦN

1 Đoàn kiểm tra:

1/ Ông: Hoàng Văn Cầm – Chủ nhiệm UBKT huyện ủy - Trưởng đoàn

2/ Ông : Hoàng Lưu Anh – TT VH-TT&TT – Thành viên

3/ Bà: Hoàng Thị Sen – Chuyên viên Phòng GD&ĐT – Thành viên

2 Đơn vị được kiểm tra:

1/ Ông: Lục Văn Quyết – Phó chủ UBND xã – Trưởng Ban chỉ đạo

2/ Ông: Cù Ngọc Hằng – Phó HT trường PTDTBT THCS Bằng Thành – Thành viên 3/ Ông: Văn Phúc Hòa – Phó HT trường Tiểu học Bằng Thành I – Thành viên

4/ Ông: Bế Ngọc Cương – Phó HT trường Tiểu học Bằng Thành II – Thành viên 5/ Bà: Hoàng Thị Thủy – Phó HT trường Mầm Non Bằng Thành - Thành viên

II NỘI DUNG KIỂM TRA

1 Công tác chỉ đạo, quản lý, thực hiện PCGD, XMC

2 Hồ sơ PCGD, XMC

3 Kết quả thực hiện PCGD, XMC

III KẾT QUẢ KIỂM TRA

1 Công tác chỉ đạo, quản lý, thực hiện PCGD, XMC

BCĐ đã triển khai đầy đủ các văn bản cấp trên chỉ đạo, ban hành các văn bản chỉ đạo của BCĐ cáp xã theo quy định.

2 Hồ sơ PCGD, XMC

2.1 Phần chung:

1

Các văn bản liên quan đến công tác

PCGD, XMC của Trung ương, tỉnh,

huyện, xã

2 Quyết định thành lập/kiện toàn BCĐ

Trang 2

Quyết định phân công nhiệm vụ

thành viên BCĐ PCGD, XMC của

4 Quyết định phân công theo dõi công

tác PCGD, XMC của UBND xã. x x

5 Kế hoạch PCGD, XMC của xã x x

6 Báo cáo quá trình thực hiện và kết

8 Sổ theo dõi chuyển đi, chuyển đến,

9 Phiếu điều tra PCGD, XMC (đóng

10 Quyết định thành lập đoàn tự kiểm

11 Biên bản tự kiểm tra của xã x x

12 Tờ trình đề nghị UBND huyện kiểm

13 Quyết định thành lập đoàn kiểm tra

2.2 Phần riêng:

2.2.1 PCGD mầm non cho trẻ em 5 tuổi:

1 Danh sách trẻ em 5 tuổi hoàn thành

CTGDMN

2 Thống kê kết quả PCGDMNTNT

21 Biểu thống kê trẻ từ 0 đến 5 tuổi x x

2.2 Biểu thống kê đội ngũ CBQL, GV, nhân viên x x

2.3 Biểu thống kê tiêu chuẩn phòng học, CSVC x x

3 Danh sách học sinh các phường, xã đang học

tại trường

2.2.2 PCGD Tiểu học:

S

Không đạt Đề nghị

1 Sổ đăng bộ của giáo viên, học sinh x x

2 Danh sách học sinh được công nhận HTCTTH x x

3 Biểu thống kê trẻ em từ 6 đến 14 tuổi x x

Trang 3

4 Biểu thống kê đội ngũ giáo viên tiểu học x x

5 Biểu thống kê CSVC giáo dục tiểu học x x

6 Biểu thống kê khuyết tật tiểu học x x

2.2.3 PCGD trung học cơ sở:

1 Sổ đăng bộ của giáo viên, học sinh x x

2 Danh sách học sinh tốt nghiệp THCS x x

3 Danh sách học sinh có chứng chỉ nghề

4 Thống kê thanh thiếu niên PCGD THCS x x

5 Tổng hợp tiêu chuẩn PCGD THCS (Huy

động)

6 Thống kê tình hình đội ngũ GV THCS x x

7 Thống kê CSVC cho dạy và học cấp

THCS

2.2.4 Xoá mù chữ:

1

Quyết định cử người tham gia dạy học

XMC của UBND xã (nếu có mở lớp

XMC, GDTTSKBC).

2

Văn bản chứng minh về cơ sở vật chất,

thiết bị dạy học để thực hiện dạy học

XMC.

3

Danh sách người trong độ tuổi 15 – 60

được công nhận đạt chuẩn biết chữ theo

mức độ

4 Tổng hợp tình hình số liệu công tác

chống mù chữ

6 Thống kê số người mù chữ trong các độ

tuổi

7 Thống kê danh sách người mù chữ x x

8 Thống kê hiện trạng mù chữ mức 1 x x

9 Thống kê hiện trạng mù chữ mức 2 x x

10 Thống kê kết quả học XMC mức 1 x x

11 Thống kê kết quả học XMC mức 2 x x

3 Kết quả thực hiện các tiêu chuẩn, điều kiện PCGD, XMC

Trang 4

3.1.1 Các tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi

- Tỷ lệ huy động trẻ 5 tuổi ra lớp là: 76/76 trẻ, đạt 100%;

- Số trẻ em 5 tuổi hoàn thành Chương trình GDMN (mẫu giáo 5- 6 tuổi): là 110/110 trẻ, đạt 100%;

Đánh giá: Xã Bằng Thành đạt chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi

3.1.2 Điều kiện phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi

a) Về đội ngũ giáo viên và nhân viên:

- Số giáo viên được hưởng chế độ chính sách 18/18 tổng số giáo viên đạt tỷ lệ 100%

- Tỷ lệ giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi là: 06 giáo viên trên 76 trẻ;

- Số giáo viên đạt chuẩn về trình độ đào tạo theo quy định tại điểm a khoản 1 điều 77 của Luật giáo dục năm 2005 là: 18/18 tổng số giáo viên đạt tỷ lệ 100%

- Số giáo viên dạy lớp mẫu giáo 5 tuổi đạt chuẩn nghề nghiệp GVMN theo theo qui định tại Quyết định số 02/2008/QĐ-BGDĐT ngày 22/01/2008 của Bộ trưởng

Bộ GD&ĐT: 06/06 giáo viên; tỷ lệ 100%;

- Người theo dõi công tác PCGD, XMC tại địa bàn được phân công: (có 12 người đáp ứng được yêu cầu công việc)

b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:

- Xã có mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non thực hiện phổ cập giáo dục mầm non theo quy hoạch

- Điều kiện giao thông bảo đảm cho học sinh đi học thuận lợi, an toàn

- Phòng học: Phòng học được xây kiên cố đảm bảo đạt tỷ lệ 05 phòng /06 lớp mẫu giáo 5 tuổi đảm bảo đạt tỷ lệ 83,3%

- Thiết bị: Số lớp mẫu giáo 5 tuổi có đủ bộ thiết bị theo Danh mục thiết bi đồ dùng, đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định tại thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 và Thông tư số 34/2013TT-02/2010/TT-BGDĐT ngày 17/9/2013 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại danh mục đồ dùng,

đồ chơi- thiết bị dạy học tối thiểu cho giáo dục mầm non ban hành kem theo Thông

tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010 và thông tư số 34/2013TT-BGDĐT ngày 17/9/2013 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT là 06 lớp/06 lớp, đạt 100%;

+ Số trường có sân chơi xanh sạch đẹp và đồ chơi ngoài trời được sử dụng thường xuyên, an toàn: 1/1, tỷ lệ 100%;

+ Số trường có môi trường xanh, sạch, đẹp: 1/1, tỷ lệ 100%;

+ Số trường có hệ thống thoát nước: 1/1, tỷ lệ 100%;

+ Số trường có công trình vệ sinh sử dụng thuận tiện, bảo đảm vệ sinh dành riêng cho giáo viên, học sinh, riêng cho nam, nữ: 1/1, tỷ lệ: 100%

3.2 Đối với PCGD tiểu học:

3.2.1 Các tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn PCGD tiểu học

- Tổng số trẻ 6 tuổi: 110; số trẻ 6 tuổi vào lớp 1: 110, tỷ lệ: 100%;

- Tổng số trẻ trong độ tuổi từ 11 đến 14 tuổi phải phổ cập: 269; số trẻ trong độ tuổi từ 11 đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học: 261, tỷ lệ: 97,0%;

- Tổng số trẻ 11 tuổi: 74; số trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học: 70 tỷ lệ: 94,6%;

Trang 5

- Tổng số trẻ 11 tuổi bỏ học: 0, tỷ lệ: 0 %.

- Tổng số người khuyết tật trong độ tuổi từ 6-14: 06, trong đó có khả năng học tập là 05 người; số người khuyết tật có khả năng học tập được tiếp cận giáo dục là 04,

tỷ lệ: 80,0%

Đánh giá: Xã Bằng Thành đạt chưa đạt tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn PCGD tiểu học mức độ 3 theo quy định.

3.2.2 Điều kiện bảo đảm PCGD tiểu học

a) Về đội ngũ giáo viên và nhân viên

- Tổng số trường có lớp tiểu học: 2; Tổng số lớp tiểu học: 29

- Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên: 51; trong đó: cán bộ quản lý: 4; giáo viên: 45; nhân viên: 02;

- Số trường có đủ giáo viên và nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị, văn phòng theo quy định tại Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập: 2, tỷ lệ 100%;

- Tỷ lệ giáo viên/lớp: 1,6;

- Số trường có giáo viên Tổng phụ trách Đội: 2/2, tỷ lệ 100%

- Tổng số giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên: 45, tỷ lệ: 100% (chuẩn trình độ đào tạo đối với giáo viên tiểu học quy định tại điểm a khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005); số giáo viên có trình độ trên chuẩn: 28, tỷ lệ: 62,2%;

- Số giáo viên đạt yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông công lập theo quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: 45; tỷ lệ:100%;

- Người theo dõi công tác PCGD, XMC tại địa bàn được phân công: có 04 người đáp ứng được công việc

b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:

- Xã có mạng lưới cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học theo quy hoạch Điều kiện giao thông bảo đảm cho học sinh đi học thuận lợi, an toàn

- Cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện PCGD tiểu học hiện có:

- Tổng số trường có cấp tiểu học trên địa bàn: 2 trường; số trường đạt chuẩn quốc gia: 0

- Tổng số phòng học: 29; tỷ lệ số phòng học/lớp: 1/1; số phòng học được xây dựng theo tiêu chuẩn qui định, an toàn: 29, tỷ lệ:100%; số phòng học có đủ bàn ghế phù hợp với học sinh: 29, tỷ lệ: 100%; số phòng học có đủ bảng, bàn ghế của giáo viên: 29, tỷ lệ 100%; số phòng học có đủ ánh sáng, ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè: 29, tỷ lệ: 100%;

- Tổng số phòng chức năng: 14; trong đó: phòng làm việc của hiệu trưởng: 02 phó hiệu trưởng : 01, văn phòng : 02, phòng họp cho giáo viên và nhân viên: 02, phòng y tế học đường: 02, thư viện: 01, phòng thiết bị giáo dục: 02, phòng truyền thống và hoạt động Đội: 02;

- Số trường có điều kiện tối thiểu dành cho học sinh khuyết tật học tập thuận lợi: 02; số trường có phòng làm việc của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, văn phòng,

Trang 6

phòng họp cho giáo viên và nhân viên, phòng y tế học đường, thư viện, phòng thiết bị giáo dục, phòng truyền thống và hoạt động Đội: 02;

- Số trường có đủ thiết bị dạy học tối thiểu quy định tại Thông tư số 15/2009/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh Mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học: 02, tỷ lệ: 100%; số trường có thiết bị dạy học được sử dụng thường xuyên, dễ dàng, thuận tiện:02, tỷ lệ: 100%;

- Số trường có sân chơi và bãi tập với diện tích phù hợp, được sử dụng thường xuyên, an toàn: 02, tỷ lệ: 100%; số trường có môi trường xanh, sạch, đẹp: 02, tỷ lệ: 100%; số trường có có nguồn nước sạch, hệ thống thoát nước: 02, tỷ lệ:100%; số trường có có công trình vệ sinh sử dụng thuận tiện, bảo đảm vệ sinh dành riêng cho giáo viên, học sinh, riêng cho nam, nữ: 02, tỷ lệ:100%

3.3 Đối với PCGD trung học cơ sở:

3.3.1 Các tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn PCGD THCS:

a) Về PCGD tiểu học:

Tổng số trẻ 6 tuổi: 110 ; số trẻ 6 tuổi vào lớp 1: 110, tỷ lệ: 100%; số trẻ em từ 11 đến 14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học: 261/269, tỷ lệ: 97,0%;

Kết quả PCGD tiểu học đạt mức độ 3 theo quy định

b) Về xóa mù chữ:

Tổng số người trong độ tuổi từ 15 đến 35: 1511, số người trong độ tuổi từ 15 đến 35 được công nhận đạt chuẩn biết chữ mức độ 1: 1449, tỷ lệ: 95,90%; đối với xã

có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì tổng số người trong độ tuổi từ 15 đến 25 được công nhận đạt chuẩn biết chữ mức độ 1: 772/792, tỷ lệ: 97,47%

Kết quả xóa mù chữ đạt mức độ 1

c) Về PCGD trung học cơ sở:

- Tổng số thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18: 254; số thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt nghiệp THCS: 186, tỷ lệ: 73,2%;

- Tổng số thanh niên, thiếu niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương trình giáo dục phổ thông hoặc giáo dục thường xuyên cấp THPT hoặc giáo dục nghề nghiệp: 109/189; tỷ lệ: 42,9%

- Tổng số người khuyết tật trong độ tuổi từ 11-18: 05, trong đó có khả năng học tập là 04 người; số người khuyết tật có khả năng học tập được tiếp cận giáo dục là 03,

tỷ lệ: 75,0%

Đánh giá: Xã Bằng Thành đạt tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn PCGD THCS mức độ 1 theo qui định.

3.3.2 Điều kiện bảo đảm PCGD THCS

a) Về đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện PCGD THCS:

- Tổng số lớp: 07

- Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên: 19 ; trong đó: cán bộ quản lý: 02; giáo viên: 16; nhân viên: 01; Có đủ/không đủ giáo viên và nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị, thí nghiệm, văn phòng theo qui định tại Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn khung vị

Trang 7

trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

- Tổng số giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên: 16, tỷ lệ: 100% (chuẩn trình độ đào tạo đối với giáo viên THCS qui định tại điểm b khoản 1 Điều 77 của Luật Giáo dục năm 2005); số giáo viên có trình độ trên chuẩn: 12, tỷ lệ: 75,0%;

- Số giáo viên đạt yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông công lập theo quy định tại Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: 16; tỷ lệ: 100%;

- Tỷ lệ giáo viên/lớp: 2,3%; Chưa đủ cơ cấu giáo viên theo qui định (theo từng môn): Thiếu môn: GDCD, Mĩ Thuật;

- Người theo dõi công tác PCGD, XMC tại địa bàn được phân công: Tổng số

02 đáp ứng được yêu cầu công việc

b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:

- Xã Bằng Thành có mạng lưới cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện PCGD THCS theo qui hoạch, điều kiện giao thông bảo đảm cho học sinh đi lại an toàn

- Cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện PCGD THCS có:

+ Tổng số phòng học: 7; tỷ lệ số phòng học/lớp: 7/7, tỷ lệ: 100; số phòng học được xây dựng theo tiêu chuẩn qui định, an toàn: 7, tỷ lệ: 100%; số phòng học có đủ bàn ghế phù hợp với học sinh: 5, tỷ lệ: 71,4%; số phòng học có đủ bảng, bàn ghế của giáo viên: 7, tỷ lệ: 100%; số phòng học có đủ ánh sáng, ấm về mùa đông, thoáng mát

về mùa hè: 7, tỷ lệ: 100%;

+ Trường có điều kiện tối thiểu dành cho học sinh khuyết tật học tập thuận lợi;

có 01 phòng làm việc của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, văn phòng: 0, 01 phòng họp cho giáo viên và nhân viên, phòng y tế trường học: 01, thư viện, phòng thí nghiệm:

01 Tổng số phòng chức năng: 04;

+ Có đủ thiết bị dạy học tối thiểu qui định tại Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/8/2009 của Bộ GD&ĐT; thiết bị dạy học có được sử dụng thường xuyên

+ Có sân chơi và bãi tập với diện tích 450 m2, phù hợp với nhà trường, được sử dụng thường xuyên, an toàn; có môi trường xanh, sạch, đẹp; có hệ thống thoát nước;

có công trình vệ sinh nhưng chua hợp lí, chưa thực sự bảo đảm vệ sinh dành riêng cho giáo viên, học sinh, riêng cho nam, nữ

3.4 Xoá mù chữ:

3.4.1 Các tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ

- Tỷ lệ người đạt chuẩn biết chữ mức độ 1 trong độ tuổi:

+ Từ 15 đến 25 đạt 97,47%

+ Từ 15 đến 35 đạt 95,90%

+ Từ 15 đến 60 đạt 86,9%

- Tỷ lệ người đạt chuẩn biết chữ mức độ 2 trong độ tuổi:

+ Từ 15 đến 25 đạt 93,43%

+ Từ 15 đến 35 đạt 89,87%

+ Từ 15 đến 60 đạt 72,89.%

Trang 8

Đánh giá: Xã Bằng Thành đạt tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1 theo qui định.

3.4.2 Điều kiện bảo đảm xóa mù chữ

a) Về người tham gia dạy học xóa mù chữ

- Có 02 người theo dõi công tác PCGD, XMC tại địa bàn được phân công đáp ứng được yêu cầu công việc

b) Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học:

Đảm bảo được yêu cầu công tác PCGD, XMC

IV ĐÁNH GIÁ CHUNG CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

1 Công tác chỉ đạo, quản lý, thực hiện PCGD, XMC

BCĐ đã triển khai, thực hiện tốt kế hoạch PCGD, XMC năm 2018 của đơn vị

2 Hồ sơ PCGD, XMC

Ưu điểm: Có đầy đủ hồ sơ theo quy định

Hạn chế: Một số phiếu, thông tin điều tra chưa khớp thực tế

3 Kết quả thực hiện PCGD, XMC: Đạt chuẩn PCGD, XMC năm 2018.

4 Kết luận: Xã Bằng Thành đạt chuẩn PCGD, XMC theo các mức độ tại thời

điểm tháng 12 năm 2018, cụ thể như sau:

- Đối với PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi: Đạt

- Đối với PCGD tiểu học: Đạt mức độ 3

- Đối với PCGD trung học cơ sở: Đạt mức độ 1

- Đối với xóa mù chữ: Đạt mức độ 1

V KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

Đề nghị BCĐ PCGD, XMC cấp xã chỉ đạo cập nhật bổ sung đầy đủ thông tin trên phiếu điều tra

Tập trung chỉ đạo, có giải pháp duy trì kết quả phổ cập trong những năm tiếp theo.

Biên bản được thông qua vào hồi 16 giờ 30 phút ngày 25 tháng 12 năm 2018 tại xã Bằng Thành và được các thành viên có mặt nhất trí thông qua./

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐƯỢC

KIỂM TRA

Lục Văn Quyết

THƯ KÝ

Hoàng Thị Sen

TM ĐOÀN KIỂM TRA

Hoàng Văn Cầm

Ngày đăng: 13/01/2019, 21:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w