1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi hsg tieng anh lop 4 cap huyen (1)

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Giao Lu Olympic Tiếng Anh Tiểu Học
Trường học Trường Tiểu Học Serwood
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012
Thành phố Quảng Xương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 656 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o HuyÖn Qu¶ng X­¬ng §Ò giao l­u olympic TiÕng anh tiÓu häc N¨m häc 2011 2012 M«n thi TiÕng Anh Líp 4 Thêi gian lµm bµi 60 phót ( Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Ngµy thi 5 03 2012[.]

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo

Huyện Quảng Xơng Đề giao lu olympic Tiếng anh tiểu học Năm học 2011 - 2012

Môn thi: Tiếng Anh : Lớp 4

Thời gian làm bài: 60 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 5 - 03 - 2012

Họ, tên thí sinh:

Ngày sinh:

Nơi sinh:

Trờng tiểu học:

Điểm bài thi: Bằng số: (Bằng chữ )

Chữ ký của hai ngời chấm thi: 1: 2:

Ghi chú: Thí sinh làm ngay vào đề thi này Nếu viết sai phải gạch bỏ rồi viết lại Phần I: Kiến thức ngôn ngữ 30 câu 15 điểm Bài tập 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác các từ còn lại trong mỗi nhóm từ sau (2.5 điểm): Ví dụ: 0 A one B nine C ten .eighth 1 A Rainy B Cloudy C Sunny D Lucky 2 A In B Eat C At D On 3 A Small B Good C Long D Big 4 A Draw B Write C Read D Happy 5 A Years B Subjects C Weeks D Months Bài tập 2: Em hóy khoanh trũn chữ cỏi chỉ một từ cú cỏch phỏt õm ở phần gạch chõn khỏc với cỏc từ cũn lại.(2.5 điểm) Chữ ký của giám thị 1:

-2:

SBD:

Số phách:

Số phách

D

Trang 2

2 A ball B cat C can D bag

3 A fine B five C little D nine

Bµi tËp 3: Em h·y hoµn thµnh c¸c c©u sau, sö dông c¸c

tranh gîi ý(2.5 điểm):

VÝ dô:

0 My father is

a doctor.

1 He is

………

……

2 How much

are

the

3 I like

It's my favorite food

Trang 3

4 We

have

today

5.I like

Bài tập 4: Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành những câu sau ( 5 điểm)

1 “………are you?”- “I am 10 years old”

2 “………… flowers are there?”- “There are 10”

3 My grandparents ………… 69 years old

4 A: Is it ………? - B: Yes, It is

5 She is my ………

6 “How is ………….weather today?”- “It’s sunny”

7 There………… six books on the table

8 Jenny: “I’m hungry I want an apple” - Andy: “Here you are”

A Yes, I am B Yes, It is C You’re welcome D Thank you

9 There is a table ………….to the bed

10 Jenny always her homework at 10 pm

Bài tập 5: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với các câu trong cột A(2.5 điểm):

2 What subjects does Minh study

at school

b She has art on Thursday

3 Do you go to school on Sunday? c I learn about animals and

plants

4 What do you do during Science

lesson?

d He studies Maths, Music, Science, Vietnamese and English

Trang 4

Em hãy ghi đáp án vào các ô sau( Chỉ cần ghi chữ cái a, b, c, d, e vào ô tơng ứng):

1 2 3 4

5

Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và điền thông tin vào bảng dới

đây ( 5 điểm)

My name is Laura I’m eleven years old.I’m English.I was born on 25th December 1998 in London.Now I’m living at 16 North street London with my parents.I’m a student at Serwood primary school My favorite sports are pingpong and chess

Name:

Age:

Date of birth

Address

Favorite sport

Bài tập 2 : Em hóy hoàn thành đoạn văn sau, sử dụng cỏc từ cho sẵn (5 điểm) She father can years there in

teacher can favorite a

My name is Scott.I’m ten(1)………… old.(2)………are four people (3)

…………my family.My(4)……… is a teacher.He is forty- one years

old.His(5)……….food is chicken.My mother is a(6)………,too

(7)………….is thirty nine years old.She(8)………… sing English songs.My

brother is(9)………… student.He is fifeen years old.He’s tall and thin.He can fly a kite but I(10)……….not

Em hãy sắp xếp các từ gợi ý sau thành câu hoàn chỉnh:

1 Why/ the/ to / you/ to/ want/ go / post office/ do?

2 We/ the/ not go/ zoo/ Friday/ do/ on

3 you / can/ ride/ and/ your/ a bike/ ?/ brother/

4 Mary/not/on/Sunday/does/to/go/school/

5 wants / a / Phong / footballer / to / be

6 would/ some/ I / mineral water/ like/ and/ a cake/./

Trang 5

7 fooball / favourite / is / my / sport.

8 There/ some/ are/ notebooks/ the shelf/ on.

9 you / rabbits ? / like / Do

10.eleven/old/Peter/this/ is/ years/year

PhÇn IV: trß ch¬i ng«n ng÷ 15 tõ 15 ®iÓm

Bài 1: Em hãy tìm và khoanh tròn 5 từ chỉ môn học và 5 từ chỉ nghề nghiệp trong bảng dưới đây( 10 điểm).

Bài 2: Em hãy điền các con chữ vào ô trống để được 5 từ chỉ các đồ vật ở hàng ngang và viết từ khóa ở hàng dọc vào bên dưới ( 5 điểm )

Trang 6

TỪ KHOÁ

The end

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:49

w