1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

9- bảng đơn vị đo độ dài

4 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại.. - Biết làm các phép tính với các số đo độ dài.. Nhiệm vụ là chọn ra trong các đv đo này, đv nà

Trang 1

TOÁN Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài

I Mục tiêu

- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại.

- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km và m; m và mm).

- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài

- Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2, 3), bài 2 (dòng 1, 2, 3), bài 3 (dòng 1, 2).

II Chuẩn bị

- GV: SGK

- HS: SGK, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1.Bài cũ (4’)

2.Bài mới:

(30’)

a/giới thiệu bài

- GV: ở những giờ trước, các em

đã được làm quen với các đơn vị

đo Bây giờ cô có 1 bài toán nhỏ

- GV gắn sẵn các dơn vị đo: l,g,

kg, m, cm, km, dam, hm, mm,dm

ở nhiều vị trí khác nhau Nhiệm

vụ là chọn ra trong các đv đo này, đv nào là đv đo độ dài

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

lớp chú ý quan sát và nx

- yc HS đọc to các đv đo độ dài tìm được

- đã tìm được bao nhiêu đơn vị

đo độ dài?

- vì sao các đv khác không chọn?

- Nhận xét đánh giá phần bài cũ

- trên đây là 7 đv đo độ dài mà các con đã được học trên cơ sở này, ta phải sx chúng ntn vào khung bảng đo độ dài sao cho đúng vị trí của chúng Đó cũng chính là nội dung bài học hôm

nay: Bảng đơn vị đo độ dài

- lắng nghe

- 1 HS lên bảng chọn: m, cm, dm, mm, dam, hm, km

- HS chú ý

- hs làm bài đọc to

- 7 đơn vị đo đọ dài

- vì không phải đv đo độ dài

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

- Vài HS nhắc lại tựa bài

Trang 2

b/ xây dựng

bảng đo độ dài

-Gv ghi bảng tên bài học

- GV vẽ bảng đo độ dài của SGK lên bảng (chưa có thông tin)

- GV nêu: Trong các đơn vị đo

độ dài thì mét được coi là đơn vị

cơ bản (viết vào bảng).cô chọn

m ở vị trí giữa Các cột bên trái cột m là vị trí các đv đo độ dài lớn hơn m, bên phải là nhỏ hơn m

- GV kết hợp ghi m vào cột giữa

của bảng

+ Lớn hơn mét thì có những đơn

vị đo nào?

- Ta sẽ viết các đơn vị này vào phía bên trái của cột mét

- Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị nào gấp mét 10 lần?(Viết vào bảng như SGK)

- Đơn vị nào gấp mét 100 lần?

- Viết héc- tô - mét và kí hiệu

hm vào bảng

- 1 hm bằng bao nhiêu dam?

- Tương tự thực hiện cho các đơn

vị còn lại

- em có nx gì về mối quan hệ giữa 2 đv đo độ dài liền kề nhau?

Chốt: đv lớn gấp 10 lần đv bé

- GV yêu cầu HS đọc các đơn vị đo

độ dài từ lớn đến

bé, từ bé đến lớn

- xóa dần bảng đơn

vị đo độ dài và yc

HS đọc

- HS quan sát

- HS chú ý

Có 3 đơn vị lớn hơn: km, hm, dam.

- Theo dõi cách viết

- Đó là đề – ca – mét

- Héc – tô – mét

- HS chú ý

- Bằng 10 dam.

- 2 HS TL:

Đv lớn gấp đv bé 10 lần/ đv trước gấp

đv sau 10 lần

- 1HS nhắc lại KL

- HS đọc bảng đơn vị đo độ dài

-2-3 HS đọc/ đt

- 1-2 HS đọc/ĐT

Lớn hơn mét

1km

=10hm

=1000m

1hm

=10dam

=100m

1dam

=10m

1m

=10dm

=100cm

=1000

mm

1dm

=10cm

=100mm

1cm

=10mm

1mm

Trang 3

 Hoạt động 3:

Thực hành

Bài 1: điền số

vào chỗ chấm

Bài 2: điền số

vào chỗ chấm

Bài 3: tính

( theo mẫu)

Lần 1: xóa 2-3 đv cách nhau Lần 2: xóa hết để lại đv km Lần 3: xóa hết

- hỏi ngẫu nhiên:

1m = ? mm, 1km=? m, 1hm=?m 1dm=?cm

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu HS cả lớp tự làm bài

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, đánh giá

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu HS cả lớp tự làm bài

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

+ Hãy nêu cách điền số?

- GV nhận xét, đánh giá

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV viết lên bảng 32 dam × 3

= ? và hỏi: Muốn tính 32dam nhân 3 ta làm thế nào?

- Sau đó GV hướng dẫn phép

tính 96cm : 3.

- Mẫu:

32dam x3 = 96dam 96cm:3=32cm

- GV yêu cầu HS tự làm tiếp bài

- Giáo viên chấm bài, nhận xét

- đt

- HS TL

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự làm bài

- Hai HS lên bảng làm

1km = 10hm 1m = 10dm 1km = 1000m 1m = 100cm 1hm = 10dam 1m = 1000mm

- HS chú ý

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS tự làm bài

- Hai HS lên bảng làm

- HS nêu

8hm = 800m 8m = 80dm 9hm = 900m 6m = 600cm 7dam = 70m 8cm = 80mm

- HS chú ý

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS trả lời (Lấy 32 nhân 3 được 96, sau đó viết kí hiệu đơn vị là dam vào sau kết quả).

- HS làm bài vào VBT Bốn HS lên bảng làm

25cm × 2 = 50cm 36hm : 3 = 12hm

15km × 4 = 60km 70km : 7 = 10km

- HS thực hiện

- Đối chiếu kết quả, chữa bài

- HS chú ý

Trang 4

3 Củng cố - Dặn dò (4’)

- Nhận xét đánh giá tiết học

Ngày đăng: 12/01/2019, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w