1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hợp chất Carbonyl, carboxyl hay

47 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 419,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Formon phản ứng với nhóm NH2 của protein làm protein rắn lại, không bị thối.. CÁC ACID MẬTCó nhiều trong dịch mật... Sterid: là ester của acid béo cao với alcol vòng RCOOH cholesterol ch

Trang 1

HỢP CHẤT CARBONYL

Trang 2

CẤU TẠO - TÍNH CHẤT

-Phản ứng cộng thân hạch-Phản ứng oxi hóa–khử-Phản ứng của Hα

C

H R

O

C

H H

O

O

H H

Aldehid nhẹ dễ tan trong nước, thường có mùi cay,

aldehid cao không tan trong nước, thường có mùi thơm

O

Trang 3

R R'

R H

OH A

Trang 4

Cộng alcol - tạo thành acetal

Acetal bền với base Dễ bị cắt với acid ở t0 thường

R C H

O

H

R C H OH

R'OH

R C H OH

O H R'

R C H OH

OR' H

Cơ chế:

Trang 6

2 Phản ứng oxi hóa-khử

- Aldehid rất dễ bị oxid hóa

Tác chất Tollens: Ag+/amoniac, Ag(NH3)2.

RCHO + Ag(NH3)2 → RCOOH + 2Ag↓

Trang 7

NaBH4: Khử yếu, chỉ khử aldehyd ceton

LiAlH4: Khử mạnh, khử mọi nối C=O

Cơ chế:

Trang 8

Acetaldehid-hidroxibutradehid (acetaldol)

Cơ chế aldol hoá

OH

H2O _

_ OH

CH3CH CH2CHO

O

Trang 9

ỨNG DỤNG

Dung dịch aldehid formic 40%- formalin(formon)

Formon phản ứng với nhóm NH2 của protein làm

protein rắn lại, không bị thối

Aldehid formic có mùi khó chịu, làm cay mắt, có độc

tính gây chảy máu mũi và xạm da

Một số Aldehid thơm trong thiên nhiên

Benzaldehid có trong dầu hạnh nhân, cinamaldehid

trong dầu quế, aldehid lily trong hoa loa kèn, Vanilintrong hạt vani…

CH CH CHO Cinamaldehyd

CHO HO

Trang 12

2 O

R C OH2O

O R'

H

H2O H

R C O OR'

R' OH

R C OH OH

O R' H

2.3 Tạo thành anhydric acid

Trang 13

3.1 Phản ứng khử nhóm COOH → CHO hay OH

CH3CH2COOH LiAlH4 → CH3CH2CH2OH3.2 Phản ứng khử CO2 của acid dicarboxylic

HOOC-CH2-COOH t0 CH3-COOH + CO2

3.3 Phản ứng thế nguyên tử Hα

CH3 CH

H

C O

OH

3 Phản ứng khử

Trang 14

Ứng dụng

COOH

O aspirin

COONa

natri benzoat

Trang 15

CÁC ACID MẬT

Có nhiều trong dịch mật

Trang 16

DẪN XUẤT ACID

ESTER, AMID, AMINO ACID

Trang 17

1 Ester hoa quả: là ester của acid và alcol béo thấp

HCOOC2H5 mùi rượu Rum; HCOOC5H11 mùi mận

CH3COOC5H11 mùi chuối; C3H7COOC2H5 mùi dứa

2 Glycerid(chất béo)

C17H35COOH acid stearic

C15H31COOH acid palmitic + Glycerin 

C17H33COOH acid oleic

C

C

R2

R3O

O

3 Serid(sáp): C15H31COOC30H61

miricyl palmitat (sáp ong)

4 Sterid: là ester của acid béo cao với alcol vòng

RCOOH

cholesterol cholesterid

Trang 18

LÝ TÍNH

Nhiều ester có mùi thơm đặc trưng của quả chín

Các ester nhẹ và trung bình là những chất lỏng, nhẹhơn nước, dễ bay hơi

Ester tan rất ít trong nước, tan nhiều trong dung môihữu cơ

Trang 19

1.Phản ứng thủy phân

Ester dễ bị thủy phân trong môi trường base(xà phòng

hóa) RCOOR’ + NaOH → R-COONa + R’-OH

C

C

C17H35

C17H35O

Trang 22

Ứng dụng

-Các ester thấp có mùi thơm, làm thực phẩm

-Lipid trong cơ thể có bản chất là ester, cung cấp nănglượng gấp đôi glucid hoặc protid

-Diethyl phtalat(DEP) dùng trị cái ghẻ

-Methyl salycilat gây kích thích da, làm giảm đau cơbắp

COOC2H5

COOC2H5DEP

OH

COOCH3Methyl salicilat

Trang 23

CH3 C NH2

O acetamid

CH2 CH C NH2

O acrylamid

C NH O

CH3N_methylbenzamid

Trang 24

Chỉ có formamid là chất lỏng ở nhiệt độ thường

Trang 25

HÓA TÍNH

1 Amid chỉ phản ứng với acid mạnh,

tạo các muối không bền và dễ bị thủy phân

CH3-CO-NH2 + HCl → [CH3-CO-NH3]+Cl

2 Phản ứng thủy phân

ở nhiệt độ sôi amid dễ bị thủy phân trong acid loãng

CH3-CO-NH2 + H2O → CH3-COOH + NH3

Trang 26

3 Phản ứng riêng của ure

C

CH2C

NH O

C

CH2C

O

O acid malonic malonylure(acid barbituric)

O O

R1

R2

Trang 27

ỨNG DỤNG

-Urê là một sản phẩm chuyển hóa quan trọng trong cơthể, urê còn là nguyên liệu tổng hợp urosulfan(p-

amino benzen sulfonyl ure) là một sulfamid chữa

nhiểm trùng đường tiết niệu

-Gramicidin là kháng sinh do Bac.Brevis tiết ra có bản

chất là amid

H2N SO2 NH C NH2

O urosulfan

Trang 28

NH phenylalanin histidin

-Dựa vào số nhóm acid và nhóm amin:

trung tính, acid, bazơ

Trang 29

Trong nước acid amin tồn tại dưới hai dạng

C COOH

CH3

NH2H

D_alanin

C COOH

CH3

H

H2N

L_alaninDựa vào cấu hình không gian: acid amin D và L

Dạng trung hòa Dạng đẳng điện

Tan kém trong nước Tan tốt trong nước

Cấu trúc

Trang 30

HÓA TÍNH

1 Tính lưỡng tính: acid của nhóm COOH

và base nhóm NH2

C COO

Trang 31

H2N CH

R

C O

OH HN

H

CH R'

C O

OH H2N CH

R

C O

HN CH

R'

C O

OH n

Me

Trang 32

Ứng dụngAcid amin là thành phần cơ bản của protein và một số

kháng sinh

Protein là polime thiên nhiên cấu tạo bỡi nhiều acid

amin Các hormon và enzym có bản chất là protein

Cấu trúc của Oxytocin:

Trang 33

HỢP CHẤT DỊ VÒNG

Dị vòng là các hợp chất vòng, vòng có chứanguyên tố khác ngoài carbon như O, S, N Các nguyên tố này gọi là dị tố

Trang 34

monoazin pyridin

N N

1 ,3_diazin pyrimidin

Trang 35

Dược chất có nhân Furan

Trang 36

N H

Trang 37

• Thuốc chữa sốt rét

N

N

CH3Nicotin N

N H nor_Nicotin

Quinin

• Nhóm chứa vòng Pyrolidin

Trang 38

DỊ VÒNG NGƯNG TỤ - NHÂN PURIN

2,6-Dihydroxypurin

Xanthin

Trang 39

ACID NUCLEIC

Trang 40

ACID NUCLEIC

Acid nucleic là một polyester của

acid phosphoric + đường pentose + base 3 hữu cơ.

O P O

O O

Base Đường

• Phần đường : D(-) – ribose và D(-)-2-deoxyribose

• Phần base : purin và pyrimidin.

Trang 41

PHẦN ĐƯỜNG CỦA ACID NUCLEIC

C H 2O H

O H H

O H H

H H OH

H OH H

OH O

HOH2C

1 2 3

4 5

C H 2O H

O H H

O H H

C H O

1 2 3

4

5

H H OH

H H H

OH O

HOH2C

1

2 3

4 5

Trang 42

PHẦN BASE CỦA ACID NUCLEIC

H2N

H

1 2 3 4 5

H2N

H

1 2 3 4 5 6

Guanin

2 Các base pyrimidin

N N

O H

O

H

CH3

N N O

H

N N

O H

N

N

Trang 43

3

HOH2C

H H OH

H OH H O

N N O

NH2

HOH2C

H H

OH

H

OH H O

3

N N

O H

O

Thymidin (Deoxyribose + Thymin) Cytidin (Ribose + Cytosin) Uridin (Ribose + Uracil)

HOH2C

H H

OH

H

OH H O

3

5 7 6

9

HOH2C

H H

OH

H

OH H O

1

3

5

7 6

9

Adenosin (Ribose + Adenin) Guanosin (Ribose + Guanin)

CẤU TẠO CỦA CÁC NUCLEOSID

Trang 44

CẤU TẠO CỦA NUCLEOTID

Nucleotid là nucleosid phosphat

9

HOH2C

H

H O

H OH H O

H OH H O

P

OH

N N

O H

O

Trang 45

CẤU TẠO CỦA ACID NUCLEIC

Trang 46

6 9

8

Ngày đăng: 12/01/2019, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w