1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp tiếng nhật hiện đại part 4

28 687 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ Pháp Tiếng Nhật Hiện Đại Part 4
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 395,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp tiếng Nhật giúp bạn học một cách dễ dàng. Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Nhật " được biên soạn để đáp ứng được phần nào nhu cầu học tập của các bạn cũng như cung cấp những. Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Nhật hiện

Trang 1

Chương 6: Tiểu từ 85 (Tôi sẽ đến Nhệt vào tháng 05.)

38 Yay + Oey bye FoR St lee en ELE,

Jooji Washinton wa sen-nanahyaku-sanjuu-ni-nen ni umaremashita (Georga Washington sinh vao nam 1732.}

4, BEKFEEOZLILELE,

Kyonen dagaku wo sotsugyoo shimashita

(Tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.)

Chichi wa asa ichi-jikan oyogimasu

(Cha của tôi boi trong 1 gid vao sang nay.)

Ghi chủ: Trong trường hợp vào buổi sáng” và vào sáng nay trong những từ tương đương tiếng Nhật không sử dụng “ni”

Nơi đến

Tiểu từ “ni” chỉ rõ nơi đến của một động từ chuyển động

1 2Wt‡MMtrfT3> #2,

Konban eiga ni ikimasen ka

(Bạn có muốn đi xem phim tối nay không?)

2 BUREKFKADET,

Otooto wa rainen daigaku ni hairimasu

(Em trai cia t6i sé vao dai hoc nam tdi.)

3 BRS AEE AARKHSES CT,

Emi-san wa rainen Nihon m kaeru soo desu

(Tôi nghe rằng Emi sẽ trở về Nhật năm nói.)

Trang 2

86 Chương 6: Tiểu từ

“Gốc động từ +ni" với một động từ chuyển động cho biết mục địch của động từ này

1 #fttzt⁄⁄# RIcElRi^~fix Lửs,

Kodomo to panda wo mi ni doobutsu-en e ikimashita

(Tôi đã đến sở thú với con của tôi để xem mội con gấu trúc.)

2 ZL1⁄ kÈWVC⁄g v ÈV⁄Z © t#—^fTÈ #UƑ,

Purezento wo kai ni shoppingu sentaa e ikimashita

(Tôi đã đến một khu thị tứ để mua một món quà.)

3 ERO SANE ABRIOMERSAKER OHO ET,

Pieeru-san wa mainichi hiru-gohan wo tabe ni uchi e kaerimasu

(Pierre về nhà ăn trưa mỗi ngày.)

Tác nhân của những động từ bị động, động từ chỉ ra

nguyên nhân hoặc đông từ bị động chỉ nguyên nhân

Tiểu từ “ni” chỉ rõ tác nhân của hành động được diễn tả bởi

động từ bị động, động từ nguyên nhân hoặc động tử bị động nguyên nhân

1 hS ve, Bick <hmonk,

Chiisai toki, haha ni yoku shikarareta

(Khi tôi là một đứa trẻ, tôi thường bị mẹ tôi la rầy.)

2 MEH ISLA CHARIED ONEE SCH,

Kinoo imooto wa gakkoo de sesnei ni homerareta soo desu

(Tôi nghe rằng ngày hôm qua em gái của tôi được tuyên dương

ở trường.)

Trang 3

Chương 6: Tiểu từ 87

3 #R-ffrttRf#tv®<sxtd†,

Watashi wa kodomo ni mainichi yasai wo tabesasemasu

(Tôi bắt con của tôi ăn rau quả mỗi ngày.)

4 RIE OBS MAME TC REY

Watashi mi sono hanashi wo kikasete kudasai

(Vui lòng kể cho tôi nghe câu chuyện đó.}

5 #-fb©AltkitxÐLKEV7 70#Êÿf#tktb‡tv‡ 2a

Tomoko-chan wa okaasan ni piano no renshuu wo saseraremasu

{Tomoko bi me anh ta bat thực tập đàn piano.)

6 AREER MTU OMRERASHEORELE,

Watashi wa sensei ni Hiragana wo is-shuukan de oboesaseraremasnita (Thầy giáo buộc tôi phải nhớ từ higarana trong một tuất }

Tiểu từ “e” cho biết hướng của động từ chuyển động Nó tương đương với "về phía” hoặc “đến” và thường được thay thế cho nhau

với tiểu tu “ni”

1 2#Ø@§#uœxFư4iš‡3,

Kotoshi no natsu Rondon ¢ ikimasu

(Mùa hè này tôi sẽ đến Luân Đôn.)

2 4RfifỹS 5 5 b8 9 +»,

yoo nan-ji goro uchỉ e kaerimasu ka

(Bạn về nhà ngày hôm nay khoảng mấy giờ?)

3 FAB ARC FRART SHS

Ashita hachi-ji ni gakkoo e kite kudasai

Trang 4

88 Chương 6: Tiểu từ

(Vui lòng đến trường vào lúc 8 giờ đúng ngày mai.)

4 HE b, 8821 Ctv# L2

Soto e detara, ame ga futte imashita

(Khi tôi đi ra ngoài, trời đang mưa.)

BE

Nơi chốn

Tiểu từ “de” cho biết nơi chốn, nơi mà một hành động xảy ra

hoặc một sự kiện xảy ra Nó tương đương với “ở”, hoặc “tại”

1 ASAT YD CARBS RMMLELE, 7

` Kimu-aan wa Amerika de nihon-go wo benkyoo shimashita |

(Bà Kim đã học tiếng Nhật ở Mỹ )

2 1š 7? xA,NHT-OWLvCuv++,,

Michiko-san wa ginkoo de hataraite imasu

(Michiko đang làm việc tại một ngân hang.)

3 S027 #zI‡H+'ORvv#L,

Kono nekutai wa Nihon de kaimashita

(Tôi đã mua chiếc cà vạt này ở Nhật)

Konban hachi-ji han kara Tomoko-san uo uchi de paatii ga arimasu

(Có một bữa tiệc tối nay bắt đầu 08 giờ tại nhà của Tomoko )

5 PER FR OF = OM aL H— bhHAHOELL,

Kinoo gakkoo de chero no konsaato g4 arimashita

(Ngày hôm qua có một buổi hòa nhạc đàn violongxen ở trường.)

Trang 5

Chương 6: Tiểu từ 89

Phương tiện

Tiểu từ “de” chỉ cho biến phương tiện để làm một điều gì đó

Nö tương đương với “bởi, oằng" hoặc “với”

1 BS CAME BUTS REV,

Kuroi pen de name wo kaite kudasai

(Vui lòng viết tên của bạn với cây viết màu đen.}

282 Cvv24*b, Z2 —*€@K&£L*,

Ame ga futte iru kara, takushii de kimashita

(Tôi đến bằng taxi, bởi vì trời đang mưa.)

Jimu-san wa nihon-go de hanashimashita

(dim nói tiếng Nhật)

Hayashi-san wa kaze de kaisha wo yasumimashita

(Ong Hayashi vắng mặt trong công việc vì bị cam.)

.frt'@L⁄2-1i¬frè#+

Shigoto da Shikago e ikimasu

(Tôi sẽ đến Chicago công tác.)

RELA = yr IRCHECACLE,

Ame de pikunikku ga dekimasen deshita

(Tôi không thể đi picnic bởi vì trời mua.)

Trang 6

90 Chương 6: Tiểu từ

Thời gian hoặc sự định tính được yêu càu

Tiểu từ “de” chỉ rõ thời gian hoặc sự định tính được yêu cầu

1 TOUR he" A Cart it ETA,

Kono repooto wo futsuka de kakanakereba narimasen

(Tôi phải viết bản báo cáo này trong hai ngày.)

2 HOH ~ BRU HLRARUCL ES,

Ano kuruma wa ichiman-doru de wa kaenai deshoo

(Có thể một người nào đó không thể mua chiếc xe hơi đó với giá

10.000 đô la.)

3 f#ff3Aiibt-®#'0k*t#££L‡2,

Chie-san wa ato ichi-nen de daigaku wo sotsugyoo shimasu (Chie sẽ tối nghiệp đại học trong một năm nữa.)

3 Hãy chọn tiểu từ đúng từ những từ đã cho trong ngoặc đơn

1 FAA C&L A) RO ET,

Ashita ni-ji (wo, ni, e, de) kooen ga arimasu

2 BRAD CRERV TOR (RL ALO RET,

Nihon-jin wa gohan wo taitei hashi (wo, ni, 8, de) tabemasu

Watashi wa kinoo haha (wo, ni, e, de) kutsu (wo, ni, @, de) katte moraimashita

4 (ey y WFO kOe ORL AL) RELA,

TKyattsu) wa Buroodowee (wo, ni, e, de) mimashita

5š #H#4iftv 7š (È, E, ^¬, 0) ET,

Raigetsu tomodachi to Maiami (wo, ni, e, đe) ikimaau

6 ERA OMS YMCA (E.R A 0) at hae Et

Doyoobi no yo-ji kara YMCA (wa, ni, e, de) konsaato ga arimasu.

Trang 7

Chương 6: Tiểu từ 91

7 bOI (RL RL CO) BADE KO DET E,

no mise (wo, ni, 0, de) Nihon no biieu ga aimasu yo

8 MARC Ch, RO) RLY,

Mainichi onaji michi (wo, ni, ¢, de) saapo shimasu

VERE (& KAO ETORT

oji-san wa byooki (wo, ni, 9, de) nete imasu

10.02 OR KL A ORL CR, RO) RE (ELE Kinoo hon (wo, ni, 2, de) kacshi (wo, ni, e, de) toshokan (wo, nỉ, e, do) ikimashita

11 BR OK 0) Si SR OR, NO) NTL EOELEL

Shukudai (wo, ni, e, de) wasurete, sensei (wa, ni, e, de) shikararete shimimashita

12 eA ORL RL NO) POAT EY Fitts Fe beet,

Ato mik-ka (wo, ni, e, de) gaarufurendo ga Kororado kara kimasu _

Kente hooru — shiken shimasu

Kento hooru wa kyooshiteu ga takusan arimasu ga, 32A kite kudasai

32A_._ sensei ga san-nin imasu Sensei _ 1D misete kudasai

Shiken wa pen _ kaite wa ikemasen Enpitsu motte kite kudasai

Enpitse wa san-bon _ii deshoo

Shigoto kuru koto ga dekinai hito wa Tanaka sensei _.denwa _

kakete kudasal.

Trang 8

An san wa gakusei desu ka

(Ann 1a sinh viên phải không?)

2 EARS RMMES CTD,

Donna ongaku ga suki desu ka

(Bạn thích loại nhạc nào?)

3 SØHv$Z zs 1 — bBWLO CTA

Kono shiroi chokoreeto wa oishii desu km

(Sôcôla trắng này có ngon không?)

4 PLEADHFEAEDFE CIM, BOF

Reiko-san no o-kosan wa onna no ko desu ka, otko no ko desu ka (Con cia Reiko la mot bé gai hay bé trai.)

Ghi chủ: Khi hai câu nghi vấn được nối với nhau như trong “X ka, Y

ka”, nó tương đương với “X hay Y?”

Sự lựa chọn

Tiểu từ “ka” cho biết một sự lựa chọn “X ka Y” tương đương với

“(hoặc) X hoặc Y”

1 SWI1HEHEIS&IREIE+®trfT8 # L2 2,

Konban wa nihon-ryoori ka kankoku-ryoori wo tabe ni ikimashoo

(Chúng ta hãy di ăn hoặc thức ăn Nhật Bản hoặc Hàn Quốc tối nay.)

Trang 9

Chương 6: Tiểu từ 93

2 ARS AIT AY A EY ALLER ESCH,

Toshio-san wa Amerika ka Igirisu ni sumitai soo desu

(Tôi đã nghe rằng Toshio thích sống ở Mỹ hoặc ở Anh)

3 SEO RH dab Le RTS LET

Kotoshi no natsu wa ani ka ane to ryokoo wo shimasu

(Tôi sẽ đi du lịch mùa hè này hoặc với anh trai của tôi hoặc với

chị gái của tôi.)

Câu hỏi có không

Cách diễn đạt “ka doo ka” chỉ rõ rằng câu đứng trước là một câu hỏi cé không Nó tương đương với “Có hoặc không”

1 RiLÀÀ,4\ƒ #9 74-83 852 5 0⁄02 Cvvk +»,

Yoshie-san ga itaria-go wo hansu ka doo ka shitte imasu ka

(Bạn có biết Yoshie nói tiếng Ý hay không?)

2 FAEARBRERASDY 5 PMO EA,

Kimu-san ga niku wo taberu ka doo ka shirimasen

(Tôi không biết ông Kim ăn thịt hay không?)

3 HH + C114 2xU 3 0x⁄2250 #8 Á„

Ashita made ni shigoto ga owaru ka doo ka wakarimasen

(Tôi không thể nói (Nghĩa đen: không hiểu) công việc sẽ được

làm vào ngày mai hay không ?}

4 BRAVO < PBA TS RSV

Nihon e itsu iku ka oshiete kudasai

(Vui lòng để cho tôi biết (Nghĩa đen: dạy cho tôi) khi nào bạn sẽ

dén Nhat Ban.)

Trang 10

94 Chương 6: Tiểu từ

5 HOA UL CROMER COECA,

Ano hito ni doko de atta ka oboete imasen

( Tôi không nhó, t6i da gap cé ta/anh ta 6 dau.)

Ghi chú: Khi một câu có không là một câu hỏi có từ hỏi, chỉ một minh “ka” duoc si dụng

Kono apaato wa ookii desu ne

(Căn hộ này thì rộng phải không?)

Mizuno sensei no kooen wa yokatta desu ne

(bài diễn thuyết của giáo sư Mizuno thì tốt phải không?)

3 LIFSSAPMRAEF CTI,

Shigeru-san wa uta ga joozu desu ne

(Shigeru hát rất hay phai khong?/Nghia den Shigeru giỏi về ca

hát phải không?)

YO

Tiểu từ ”yo” là một tiểu từ cuối câu của sự nhấn mạnh cho thấy

sự kết luận của người nói

L Howse Crk

Ano mise wa takai desu yo

(Bạn biết đó, cửa hiệu đó thì rất đắt đỗ.)

Trang 11

Koko wa nichiyoo wa totemo komimasu yo

(Tôi nói cho bạn biết, nơi đây thì rất đông đúc vào những ngày

chú nhật.)

#?if®I+lffle? +

Denshi-jisho wa benri desu yo

(Bạn biết đó một cuốn từ điển điện tử thì thuận tiện.)

làm thoại sau với những tiểu từ “ka”, “ne”, hay “yo” -

(Trong bài đâm thoại này, giữa A và B, họ đang đi bộ trong một

công viên với B rất quen thuộc.}

A

: L4 SE, TEJELYC, Chết vf+

COSMAS WOH » MESIAMCH

Kono kooen wa ookii desu Nan toiukoven desu?

ht, BROTH 0 BMET "€btx2#,4 SKATES

Aa, Sakura matsuridesu Arimasu , Demo itsu aru yoku

cboete imasen Shi-gatsuitsuka tooka dato omoimasu _

Leh, bOTC CH “` `¬ ˆ

Jaa, moo sugu desu Mata, issho ni kimasen

SHE weP #®5LU#U+2,

Sore wa ii desu Soo shimashos

Trang 12

Jimu no okaasan wa Shikago ni sunde imasu

(Mẹ của dim sống ở Chicago.}

(2 A: LAUER DATTA,

Kore wa dare no megane desu ka

(Mắt kính của ai ở đây?)

B: bà, #XLC?2y, HOCH,

Aa, sore desu ka Watashi no desu

(Ổ, cái nào? Nó là của tôi.)

Ghi chú: Danh từ bổ nghĩa được bỏ qua khi nó được hiểu từ ngữ

Watashi no inu no Chiro wa teria desu

(Con chó của tôi, Chío là một giống cho săn chồn.)

2 HDKHKBOUFEAICHTELR,

Ano hon wa tomodachi no Hiroko-san ni agemashita

(Tôi đã đưa cuốn sách đó cho bạn tôi, Hiroko.)

Trang 13

Chương 8: Tiểu từ - a7

3 #Ø@TERItL24# tr O ELE

Otooto no Masaki wa kotoshi hatachi ni narimashita

(Em trai của tôi, Masaki, năm nay đã qua tuổi 20.)

Vị trí

Tiểu từ “no” cho biết vị trí của danh từ đi theo nó *X no Y” có nghĩa là “Y ở/tại X"

1 RADSHILOL DEUTCH,

Tookyoo no kaisha ni tsutome-tai desu

(Tôi muốn làm việc ở một công ty ở Nhật.) -

2 LOM OAMLE VCH,

Kono machi no kooen wa kirei desu ne

(Công viên ở thành phố này thì đẹp phải không?)

3 RE ALOMBOF VEE THDSVY,

Shizuko-san no heya no terebi wa totemo chiisai

(Chiếc TV ở phòng của Shizuko thì rất nhỏ.)

Chủ ngữ

Tiểu từ “no” cho biết chủ ngữ của từ bổ nghĩa câu Tiểu từ

“no” có thể được thay thế cho nhau với tiểu từ “ga”

1 ~ửLtt#4Ø@/8*£ƒ<2—xrC+†,

Kore wa watashi no/ga tsukutta keeki desu

(Đây là một chiếc bánh mà tôi đã làm.)

9 72⁄7⁄X¿0i3Èäic+ ki12259 $*+A„T€ U†¿

_ Buralan-san noí/ga itta koto wa wakarimfasen deshita

(Tôi đã không hiểu Brian đã nói gi.)

Trang 14

98 Chương 6: Tiểu từ

3 ROMBRS MTR JAL, 0 147 Ct

Tsuma mo/ga norv hikooki wa JAL no 747 desu

(Chiếc mây bay mà vợ của tôi sẽ đi là JAL 747.)

mo

Sự tương tự

Tiểu từ “mo” cho biết sự tương tự Nó tương đương với "cũng" trong một câu khẳng định và “cung không" trong một câu phủ định

lA: be LOBE REAR AB CH,

Watashi no tanjoobi wa roku-gatsu muika desu

iNgay sinh nhật của tối là ngày 06 thang 06.)

B23, ROG,

E! boku no me desu

(Váy sao! Tôi cũng vậy.)

2 U- EAMAIIRAETA, MERSETA,

Ree-san wa niku wa tebemasen Sakana mo tabemasen

tÔng Lee không ăn thị Ông ấy cũng không an ca.)

3 EERBMISZELK ABABHSELE,

Kyonen Kyooto e ikimashita Oosaka e mo ikimashita

(Tôi đến Kyolo năm ngoái Tôi cling dén Osaka)

Ghi chú: Những tiểu từ “wa”, “ga” và “wo” được thay thế bỗi “mo”,

những những tiểu từ khác tồn tại vôi no" bằng cách đứng trước nỏ

Sự nhấn mạnh

Tiểu từ “mo” nó theo sau một tử số lượng với một số để nhấn

mạnh bao nhiêu

Trang 15

Kinco wa ni-jikan mo nemasen deshita

(Ngày hôm qua tôi không ngủ trong hai tiếng đồng hỗ.)

eon be BARBERA TURE ELT

Vuube tomodacni no uchi de biiru we go-hon me nonde shimaimashita

1 MAAMERAABSBSSABREETT

\Jajime-san no otoosan mo okaasan mo sensei desu

(Ca ba va me cia Hajime là giáo viên.)

Hanako-san wa niku mo sakana mo tabemasen

(Hanako không ăn thịt cũng không ăn ca.)

SHELA Y EOI KARO UG EA,

“Amenka de wa eigakan de ma restoran de ma tabake wo suite wa ikemasen

(Người ta không được húi thuốc ở rạp chiếu bóng hoặc nhà hàng ở Mỹ.)

Ngày đăng: 19/08/2013, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN