Ngữ pháp tiếng Nhật giúp bạn học một cách dễ dàng. Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Nhật " được biên soạn để đáp ứng được phần nào nhu cầu học tập của các bạn cũng như cung cấp những.Tài liệu " Ngữ pháp tiếng Nhật hiện
Trang 1Kinoo ni aimashita ka
7 REO _ ATER
Rainen no nigatsu ni tkimasu.,
Sore wa _ to iu hon desu ka
PPLE AL EWS AKOAMCH,
“Kokoro” to iu Nihon no shoosetsu desu
Trang 2Itau demo denwa-shite kudasai
(Vui lòng gọi cho tôi bất cứ lúc nào.)
29 £ucbrOi#fH/mAsCvvš +,
Dare demo kono kanji wa shitte imasu yo
(Bạn biết mọi người đều biết từ kanji nay.) -
BAD EL CRESEL LID,
Doko de tabemashoo ka
Hanbaagaa no mise wa doko ni demo arimsu
(Cửa hàng ban hamburger c6é ở mọi nơi.)
2 ARAL ENC CoRR CT
Satoo sensei wa dare ni demo shinsetsu desu
(Giáo sư Sato tử tế với mọi người.)
Trang 3200 Chương 10: Từ nghí vấn
3 tr ccbReiut?,
Watashi wa doko de demo nemuremasu
(Tôi có thể ngủ ở bất kỳ nơi nào.)
Nghi vấn + “mo” trong câu phủ định
Cụm từ này tương đương với “không ~" hoặc “không bất kỹ ~"
1 #iLbi#H *4.ØĐ{Eff#+#Đ +,
Dare mo Yoshida-san no juusho wo shirimasen
(Không ai biết dia chi của ông Yoshida.)
2 EX CMORZETA,
Kurakute pani mo mismasen
(Hời tối và tôi không thể thấy bất kỳ cái gì.)
3 (AHO MEYULE FSD ETA,
Konna furui kuruma wa doko ni mo arimasesn
{Ban sẽ không nhìn thấy loại xe hơi cổ điển này ở bất cứ nơi đâu.)
4 PEHI34/2 tr b2vv#tÀvCL*,
Kinoo wa dare ni mo aimasen deshita
(Hôm qua tôi đã không gặp bất kỳ người nào.)
Lưu ý: Từ nghỉ vấn “dore", "itsu" và “dochira' đi với “mo” trong câu xác định Chúng hơi khác nghĩa khi đi với “demo”" trong câu xác định
1.x02WE2/8t1n.btbLU2vve‡c
Kono san-satsu no shoosetsu wa dore me omoshiroi desu
(Cả ba quyển tiểu thuyết này đều hay.}
Trang 4Chương 1: Từ nghỉ vấn 201 2A PTUERAEHE LBEMHE CTO
Sushi to tempura to dochira ga suki desu ka
{Ban thich cai nao, sushi hoac tempura?)
B: YB&SbMe CH
Dochira mo suki desu
(Tôi thích cả hai.)
3 fÁiivvSb+tftt£à ‡
Watashi wa itsu mo shichi-ji ni okimasu
(Tôi luôn luôn thức dậy lúc 07 giờ.}
Nghị vấn + “ka”
Cụm từ này tương đương với “nào đó ~” hoặc "bất kỷ ~" Nó phụ thuộc vào câu đó là xác định hay nghỉ vấn
Ll VOMAARICITE KY CT,
Ttau ka nihon ni ikitai desu
(Tôi muốn đi Nhật vào một ngày nào đó.)
2 YODICHY SEBO TEELK,
Doko ka ni kagi wo oite kimashita
(Tôi để quên chia khóa ở một nơi nào đó.)
3.A: #274 24.#Uxvv‡ 225
Ofisu ni dare ka imasu ka
(Có ai ở trong văn phòng không?)
B: vw*2, #bVvvkt@¿k
lig, dare mo imasen yo
(Không, không có ai ở trong văn phòng)
Trang 5202 Chương 10: Từ nghi vấn
4 MPH ZETA,
Nani ka kikoemasu ka
(Bạn có nghe điều gì không?)
5 Oh, ROPE CREF,
Konban uchi de nani ka tsukutte tabemasu
(Téi sé làm một cái gì đó và ăn ở nhà tối hôm nay.)
2 Hãy điền vào chỗ trống với những cụm từ thích hợp bằng
cách sử dụng từ nghỉ vấn đã cho
Vidu #i‡ fLrcb @¬tbiL‡?, (fal) 7
Watashi wa nan demo taberaremasu (nan)
issho ni shokuji wo shimashoo {(itsu)
2908S T _ Moz EtA, (fm)
Urusakute kikoemasen (nani)
3 DIK b SAL #\vve†+, (#U)
Koko ni aru hon wa yasuidesu yo (dore)
_ni michi wo kikimashoo (dare)
Trang 6Chương 10: Từ nghi vấn 203 Nghi vấn + Động từ te mo/tính từ I-te mo/tính từ Na-de
mo
_ Cum ti nay duge gidi thich như là "bất kỳ cai gi / nhu thé nao
1 PERNT HEAY EVA,
Nani wo tabete mo futorimasen
(Bat ky tdi an cai gi, t6i cing khéng map.)
2 0°< FMM LTH ARBRE FICO EVA,
Tkura benkyoo shite mo nihon-go ga joozu ni narimasen
(Bất kỳ tôi học cham như thế nào, lôi cũng không giỏi tiếng
Nhật.)
3 \$ b#£ÊU< Cbf4o0 $ c2 #+?,
Ikura muzukashikute mo owari made yomimasu
(Bất kỳ nó khó như thế nào, tôi sẽ đọc nó đến hết.)
4, WOES ANT T BIC LEI CT,
Iteu denwa wo kakete mo isogashi soo desu
(Bất kỳ tôi gọi lúc nào, cô ta cũng bận.)
3 Hãy dịch những cụm từ dưới đây thành tiếng Nhật rồi hoàn thành câu
Ví dụ 72x} Z1⁄Ø3 Ltvv2#@24CbavvLvve‡#a, (bất
kỳ lúc nào chúng tôi ăn.)
Kono resutoran no sushi wa itsu tabete mo oishii desu ne
tôi ăn bất kỳ ở đâu)
Amerika de wa chippu (tip) ga irimasu.
Trang 7204 Chương 10: Từ nghi vấn
2 4t _— MR SITE EF, (do anh ta ban nhu thé nao)
Chichi wa maishuu oyogi ni ikimasu
như thể nào tôi nghĩ}
Vidu Q@ Kn ater Tine LED A KF SAMBATSCMELE,
Dare ga oshiete kuremashitaka © Tomoko-san ga oshiete kuremashita
Shinbun wo yonde iru n' desu
Nibone iku kara nihon-go wo naratie imasu,
Trang 8Chương 10: Từ nghỉ vấn 205
5 Hãy dịch những câu dưới đây thành tiếng Nhật
1 A: Hôm qua bạn có đi nơi nào không?
B: Không, tôi không đi nơi nào cả
2 Tối hôm qua tôi không ăn gì cả
3 Dù bất kỳ nơi đâu chúng tôi đi, cũng có nhà hàng Trung Hoa
Tôi sẽ uống một cái gì đó
Tôi sẽ hỏi bạn tôi khi cô ta từ Mỹ trở về
., Không ai biết lý do ông Satoo đã không đi dự tiệc
Dũ nó đắt như thế nào, tôi sẽ mua nó.
Trang 9206 Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ
Vị ngữ của từ bổ nghĩa câu luôn luôn ở dạng đơn giản, và chủ từ
của nó luôn luôn được đảnh dấu bằng "ga" Từ "ga" bổ nghĩa cho chủ tử trong câu có thể được thay thế với "no"
1 BRIO RORAIL ANT VHORCTH,
Watashi ga/no katta hon wa supein-go no hon desu
(Cuốn sách mà tôi đã mua là cuốn sách tiếng Nhật.)
2 J⁄#šÄ„}‡UO@fE£2LCv`5Biltb+ 0 Ea» L© #90 £s#t,„
Rinda-san ga/no sunde iru tokoro wa amari shizuka ja arimasen (Nơi mà Linda sống thì không yên tỉnh.)
3 SF EAIOBWRALHAE Lica,
Kaneko-san ga/no kaita hon wo yomimashita ka
(Bạn đã đọc cuốn sách mà ông Kaneko viết chưa.)
4 DOREWIOE IRE L< MTC HEY,
Ano sensei ga/ho iu koto wo yoku kiite kudasai
(Vui lòng lắng nghe cẩn thận những gì giáo viên nói.)
5 FORD b MBE CAT < BIC HY ELE,
Tokyo kara Kyoto mede iku densha ni norimashita
(Tôi đón chiếc xe lửa đi từ Tokyo đến Kyoto.)
Trang 10Phương 11: Bổ nghĩa của danh từ 207
6 ESAT CRORALMHMLE LK
Tadashi-san wa ryokoo de atta hito to kekkon shimashita
(Tadashi đã cưới ngưỏ: mà anh ta đã gặp trong chuyến du lịch.)
7 BERRA 2 ZERMATT EE,
Sake wo nomanai hito wa juusu wo nonde kudasai
(Những ai không uống rượu sakê, vui lòng uống nước trái cây.)
8 BWLERVL YF RoORALN-F 1 CHLELK,
Wakai toki bareriina datta hito to paatii de hanashimashita (Tại bàn tiệc tôi đã nói chuyện với một người là một diễn viên balê khi cô ta còn trẻ.)
9 ARVOMVBE ARE OL BHOETA,
Me ga/no aoi neko wo mita koto ga arimasu ka
(Ban đã bao giờ thấy con mèo có mắt màu xanh chưa?)
10 #@#—3/0 E#??27/t 2⁄7 + 9 Đ f0 # LE Gitaa ga/no joozu datta Kooen-san wa Amerika ni kaerimashita
(Ông Cohen, người chơi gita giỏi đã trở về Mỹ )
1, Viết phần dịch tiếng Nhật tương ứng của những nhóm từ sau
Ví dụ Cái máy tính mà anh trai tôi đã mua
1218 2£ 1a — #—-
Ani ga katta conpyuutaa
1 Bộ phim mà tôi đã coi năm ngoái
2 Công viên mà tôi thường đi tới
3 Tờ báo mà đã nằm trên bàn của tôi
4 Cuốn sách mà bạn tôi đã mượn từ thư viện
Trang 11208 Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ
5 Giáo viên người mà đang dạy tiếng Nhật
2 Nhận dạng danh từ chính (danh từ bổ nghĩa) và từ bổ nghĩa câu của nó cho mỗi câu
Vidu EX J EB THSZAMBBEA TCT
Piano wo hiite iru hito ga Neda-san desu
Danh từ chính A_(hito)
Từ bổ nghĩa câu _E7 2 ###v*Cv*ế (Piano wo hiiteiru)
1 AFR CHORALE SFEADKSEN TT,
Kinoo gakoo de atta hito wa Tokiko-san no ‘imooto-san desu
Danh tu chinh _
2 HIRI bbORMHRAEIC CNEL,
Haha wa chichi ni moratta tokei wo watashi ni kuremashita Danh từ chính
Trang 12Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ 209
5 BPoFTROGT RAO AET
Mado kara kodomo no hanasu koe ga kikoemasu
Haha ga tsukutta shushi wo tomodachi to tabemashita,
1 HED SAF RAGA ELA, (FS bitkcbxètvC2,
Kinoo Mani-san wa depaato e ikimashita (Depaato) wa totemo ookii desu
2 RR CRASANCROE LA, MASA LBMICOE OUD ET,
Tokyoo de (Suzuki-san) ni aimashita Suzuki-san wa 1.B.M ni tsutomete imasu
3 AMG ULSOAERMAELE, UMSARBELACREBAELA,
Senshuu (omeshiroi han) wo yomimashits Yamada-san wa omoshiroi hen wo kakimashuta,
„ Or Ob Be Let Pooru-san wa keeki (cake) wo tsukurimasu (Keeki) wa itsumo cishu desu
BTS DERKTE ELE, MPSARER Tt PEREELAL
(Apaato) wo mi ni ikimashata Nonaka-san wa sengetsu apaato wo kaimashits
Trang 13
210 Chương 11: Bổ nghĩa của danh từ
6 (EY ep FPEMDEROTOEV EI 4 7 ÈA DO 2š &ÌRD(717È È LÍ,
(Erikku-san) wo matte imasu Erikku-san wa kuruma no kagi wo tori ni ikimashta
ich sang tiéng Nhat
Vui long chi cho t6i cuén sach ngay hôm qua
Đây là cuốn video mà bạn cần coi có phải không?
Tôi đang sử dụng máy vi tính mà anh tôi đã cho tôi
6 Tôi nghĩ về bánh táo, cái mà mẹ tôi làm là cái ngon nhất,
7 Anh có biết người đã gởi cho tôi lá thư này không?
Trang 14không thể thay thế cho nhau
NO
Động từ (không quá khứ đơn giản) + no wa ~ (da)
Cách diễn đạt "Động từ (không quá khứ đơn giản) + no wa
~(da)" tương ứng với “làm/để tàm như thế thi ~" hoặc “Nó thì ~ để lâm như thế”
1 BAR CHT Oh KO REL RH,
Nihon-go de hanasu no wa amari muzukashiku nai
(Nói tiếng Nhật thì không quá khó.)
2 #z(¬ W5 Otltfftr + < v9,
Tabako wo suu no wa karada ni yoku nai
(Hút thuốc thì không tối cho súc khỏe.)
3 US§ #—Z+⁄#⁄R.£ØOitk©L5vv€3+#
U.8 oopun wo miru no wa omoshiroi đesu ne
(Xem giải mở rộng Mỹ thì thú vị phải không?)
4, FER Y MET SORAKECT,
Nan-jikan mo unten-suru no wa taihen desu
(Lái xe trong nhiều giờ thì khó khăn.)
Trang 15212 Ciươởng 12: Sự hình thành danh tử
X wa Động từ (không quá khứ đơn giản) + no ga ~ da
Cách diễn đạt "X wa Động từ (không quá khứ đơn giản) + no ga
~da" thưởng xảy ra với các vị ngữ chẳng hạn như "suki da” "kirai da` 'joozu da`, “heta da" vả tương ứng với “X thích", "X không "X giỏi về ~" và "X không giỏi về ~"
1 (84 X ALIAS BEEP ODUEL CT,
Nobuko-san wa hon wo yomu no ga kirai desu
(Nobuko không thích đọc sách.)
2 ABBA ATR HRS OBLECH,
Taroo-san wa c wo kaku no ga joozu desu
{Taroo gidi mén vé tranh.)
Động từ (không quá khứ đơn giản) + no wa/ga + Động từ
Dare ka ga uta to utatte iru no ga kikoeru
(Tôi có thể nnhe ai đó đang hát.)
2 SL SAME TWSZORAELE,
Yukie-san ga naite iru no wo mimashita
(Tôi đã thấy Yukie khóc.)
Động từ (không quá khứ đơn giản) + no wo + Động từ
(chờ đợi, giúp đỡ )
Vị ngữ "Động từ (không quá khử đơn giản) + no wø + Động từ”
là động từ của chờ đợi, giúp đỡ, dừng lại, khám phá, , chẳng hạn như “matsu", "tetsudau", "yameru", và "mitsukeru'
Trang 16Chương 12: Sự hình thành danh từ 213
1 TY C22420 ###L+ 3
Koko de Tani-san ga kuru no wo machimashoo
(Hãy ở đây chờ ông Tanaka đến.)
2 HAREM LUT SN bổ #2ø2*k76vvk+,
Ashita tomodachi ga atarashii apaato ni utguru no wo tetsudaimasu
(Ngày mai tôi sẽ giúp bạn tôi dời tới căn hộ mới.)
3 RUT&A,XL4T<Ø&1LĐC, SLOAvCtvk2,
"Toshie-san wa daigaku ni iku no wo yamete, kaisha de hataraite imasu
(Toshie đã ra trường cao đẳng và đang làm việc cho một công
ty.)
Động từ (không quá khứ đơn giản) + no ni ~
Cách diễn đạt “Động từ (không quá khứ đơn giản) + mo ni ~” chỉ
ra mục đích và tương đương với “~ để làm như thế” hoặc “~ cho cách làm như thế" Nó thường được theo sau bởi cách diễn đạt bản
chất trạng thái, chẳng hạn “benri da", “hitsuyoo da”, va “kakaru”
1, COMI a ¥Y~TTSZORVW,
Kono kutsu wa jogingu suru no ni ii
(Những đôi giày này thì tốt cho việc chạy bộ.)
2 £Ø#lt2#1X@@ CĐ + 5 EU
Sono bako wa hon wo okuru nọ nỉ choodo ii
(Cái hộp đó chỉ dùng cho việc gởi những cuốn sách.)
3 FRCS SESOMAW YO ETD,
Sukiyaki wo tsukuru no ni nani ga irimasu ka
(Những gì bạn cần để làm món Sukiyaki?)
Trang 17214 Chương 12: Sự hình thành danh từ
4 HERO LR bÈ##< OK SMM OMYO ELE,
Rekishi no repooto wo kaku no ni san-shuukan kakarimashita (Mat ba tudn dé viét một trang về lịch sử.)
K0T0
Phần dưới đây là những cách diễn đạt được dùng thường xuyên với "koto."
Động từ (không quá khứ đơn giản) + koto gạ dekiru
Cách diễn đạt "Động từ (không quá khứ đơn giản) + koto ga/
wa dekiru" để chỉ khả năng vả tương đương với “cd kha năng iam như thế”
L SEO b0 1@2t0cxo 0C, MTS CEBCERPON,
Kyonen no natsu amari o-kane ga nakatta node, ryokoo ni iku koto ga dekinakatta (Tôi đã không có nhiều tiền mùa hè năm ngoái do đó tôi không thể đi du lịch.)
2 K27 7⁄XIR.IRETCTC CO ORETõi, CC ki idk ttÀ.,
Watashi wa furansu-go wo hansew koto wa dekimasu ga, kaku koto wa dekimasnen
(Tôi có thể nói tiếng Pháp nhưng không thể viết nó.)
3 B220l8L-#S+ bit€#£vvoitmLvve+,
dibun no kuni ni kaeru koto ga dekinai no wa kanashii desu
(Thật là buồn khi không trở về quê nhà.)
4 FFHITAtH/ZOSSE-OoC, ĐBERT6 + bởi 0à # AC L,
Kinoo wa mizu ga denakatta node, ryoori guru koto ga dekimasen deshita
(Ngày hôm qua vì không có nước nên tôi không thể nấu ăn.) Lưu ý: Trong trường hợp các động từ được cấu tạo bằng cách gán thêm “suru" vào một danh từ, chẳng hạn như "benkyoo suru, “unten suru’, “sooji suru” va “kaimono suru’, dang kha nang cũng có thể được diễn đạt với “danh từ dekiru” cũng như với “danh từ suru koto
ga dekiru" Vi du: Benkyoo dekiru = Benkyoo suru keto ga dekiru."
Trang 18thương 12: Sự hình thành danh từ 215
Động từ (không quá khứ đơn giản) + koto nị suru
“Động từ (không quá khứ đơn giản) + koto ni suru” tương ứng với “Một người quyết định làm một việc như thế”
Đông từ (không quá khứ đơn giản) + koto ni naru
"Động từ (không quá khử đơn giản) + koto ni naru” tương ứng
với "Nó được quyết định để/rằng ~”
1 Chọn hoặc “koto” hoặc “no” để hoàn thành những câu sau đây
ì HARBkBETZ (Cừ, O) liầbL 57tr, SE4t252x0 zt
Nihon-go wo benkyoo suru (kote, ma) wa omoshiroi keredo, jikan ga kakarimasu,
2 RORIMT-ABHSPSWOCERKS (LE, O) HCAET
Amino uchi ni wa puuru ga aru kara, itsu demo oyogu (koto, mo) ga dekimasu_
3 ERNOARET J EMBLTHOS (LE, O) AMIR ET
‘Tonari no hito ga piano wo renshuu shite iru (koto, no) ¢a kikoemasu
4 MU MMMTS (Lk, OIL TOES,
Minichi ichijikan undoo suru (kote, no) ni shite imasu
5 BATE AAR EbERKS (TEL O) EXOT,
Nihon de wa ichi-gatsu teuitachi ni mochi (rice cake) wo taberu (koto, no) ni natte iru
6 HEAMMSICAS (LE, Ø9) X3 C†,
Satoru-san wa furo ni bairu (koto, mo) ga daisuki desu
2 Dich sang tiéng Nhat
1 Ông có thể hát trước đám đông không?
2 Tôi đã quyết định nghỉ vào tháng 09
3 Kate luôn luôn giúp đỡ mẹ tôi nấu bữa tối
4 Một thành phố lớn Thì thuận lợi để sống
5 Tôi không thích việc đi tới một bữa tiệc lớn
6 Nó đã được quyết định rằng tôi sẽ làm việc cho ngân hàng Tokyo từ tuần tới
7 Một người cần một đồng tiền để đi một xe điện ngầm ở Boston