Dùng định nghĩa để chứng minh dãy có giới hạn là 0, tức là cần chỉ ra có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.. Dùng định nghĩa để chứng minh dãy có giới hạn
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM !
Trang 2A1
A2 A1
A3
A2
A3 A4
Trang 3CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
Trang 4BÀI 1 – TIẾT 49
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Trang 5Chia bánh !!!
Phần bánh được chia cho n người được biểu thị bởi (n = 1, 2, 3…) có nhận xét gì về
sự thay đổi của phần bánh mỗi người nhận
được khi n tăng lên?
HĐ 1
n
1 u
n
Trang 6Ví dụ 1
Cho dãy số Chứng minh rằng:
Chứng minh
hay
Với mọi n thỏa mãn hay n > 10
Nói cách khác, kể từ số hạng thứ 11 trở đi
Dùng định nghĩa để chứng minh dãy có giới hạn là 0, tức là cần chỉ ra có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi
Dùng định nghĩa để chứng minh dãy có giới hạn là 0, tức là cần chỉ ra có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi
Vậy đối với dãy số có giới hạn khác 0,
Ta cần chứng minh một dãy số có giới
hạn khác 0 bằng cách nào?
Vậy đối với dãy số có giới hạn khác 0,
Ta cần chứng minh một dãy số có giới
hạn khác 0 bằng cách nào?
n
( 1) u
n
nlim u 0
n
u n u
n
( 1) 1
n n
u
n 100
2
n 100 n
u 0,01
Trang 7Ví dụ 2
Cho dãy số với Chứng minh rằng: (v )n vn 2n 1
n
nlim v 2
Trang 8Ví dụ 3
Để tìm giới hạn của một dãy số ta thường đưa về các giới hạn đặc biệt và áp dụng các định lý về giới hạn hữu hạn
Để có thể áp dụng các định lý nói trên, thông thường ta phải thực hiện một vài biến đổi biểu thức xác định dãy số đã cho
Một số gợi ý biến đổi:
Nếu biểu thức có dạng phân thức mà mẫu và tử đều chứa các lũy thừa của n, thì chia cả tử và mẫu cho ,với k là số mũ cao nhất.
Nếu biểu thức đã cho có chứa n dưới dấu căn, thì có thể nhân
tử số và mẫu số với cùng một biểu thức liên hợp của tử hoặc mẫu.
Một số gợi ý biến đổi:
Nếu biểu thức có dạng phân thức mà mẫu và tử đều chứa các lũy thừa của n, thì chia cả tử và mẫu cho ,với k là số mũ cao nhất.
Nếu biểu thức đã cho có chứa n dưới dấu căn, thì có thể nhân
tử số và mẫu số với cùng một biểu thức liên hợp của tử hoặc mẫu.
k
n
2
2
a) lim
1 n
Trang 9HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tìm các giới hạn sau:
6n 1 a) lim
3n 2
2
2
b)lim
3 2n
Trang 10Củng cố
Định nghĩa dãy số có giới hạn 0 và dãy số có giới hạn bất kì
Một vài giới hạn đặc biệt
Định lý về giới hạn hữu hạn
Nhiệm vụ về nhà
Học bài cũ và đọc trước các nội dung còn lại của bài giới hạn
dãy số.
Làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 121, 122
Trang 11CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM !